Dân số Saint Lucia

179.976

21/11/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Saint Lucia179.976 người vào ngày 21/11/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Saint Lucia hiện chiếm 0,00% dân số thế giới.
  • Saint Lucia đang đứng thứ 189 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Saint Lucia là 295 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất610 km2.
  • 18,60% dân số sống ở thành thị (33.328 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Saint Lucia là 32 tuổi.

Dân số Saint Lucia (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Saint Lucia dự kiến sẽ tăng 823 người và đạt 180.064 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 792 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 31 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Saint Lucia để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Saint Lucia vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 6 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 4 người chết trung bình mỗi ngày
  • 0 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Saint Lucia sẽ tăng trung bình 2 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Saint Lucia 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Saint Lucia ước tính là 179.259 người, tăng 829 người so với dân số 178.433 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 817 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 12 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,960 (960 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Saint Lucia trong năm 2017:

  • 2.152 trẻ được sinh ra
  • 1.335 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 817 người
  • Di cư: 12 người
  • 87.800 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 91.459 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Saint Lucia 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Saint Lucia 1951 - 2017

Bảng dân số Saint Lucia 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20171877680.741385831.61.930818.6348810.007515284153189
20161863830.751384831.61.930618.5345420.007432663275189
20151849990.8415200311.9230318.5342210.007349472099189
20101773971.412398600302.0429118.53273006929725043188
20051654071.0616920262.127123.13818406519635850188
20001569491.311982-200242.625727.84359106126622121187
19951470401.251772-1000233.1524128.84229605735123084186
19901381801.82353-900213.6522729.34055505309667699188
19851264161.391686-1600194.220727.93529904852540569188
19801179841.451643-1800185.219326.53131204439632465187
19751097701.051122-1900175.6918025.22766204061399228186
19701041621.581572-1500156.4817123.92490203682487691186
1965963031.391280-180020614222.72182203322495121178
1960899010.74649-2500186.9414721.51929303018343828180
1955866550.92774-180020614220.31759602758314525178

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Saint Lucia

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20201917650.7213530331.8231418.83598507758156792189
20251974600.5911390351.7432419.33805808141661007189
20302019240.458930371.69331204044708500766052189
20352050800.316310391.6633621.14317708838907877190
20402069410.183720411.6533922.34621709157233976190
20452075920.061300421.6534023.74919809453891780190
2050207123-0.05-940441.6634025.15203209725147994190

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Saint Lucia

Mật độ dân số của Saint Lucia là 295 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 21/11/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Saint Lucia chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Saint Lucia. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Saint Lucia là 610 km2.

Cơ cấu tuổi của Saint Lucia

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Saint Lucia có phân bố các độ tuổi như sau:

22,8%67,5%9,7%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 42.775 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (21.955 nam / 20.819 nữ)
  • 126.491 người từ 15 đến 64 tuổi (61.322 nam / 65.168 nữ)
  • 18.162 người trên 64 tuổi (8.207 nam / 9.954 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Saint Lucia là 40,0%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Saint Lucia là 26,0%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Saint Lucia là 14,0%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Saint Lucia là 75,8 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 73,2 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 78,5 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Saint Lucia (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.