Dân số Saint Lucia

183.915

25/11/2020

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Saint Lucia183.915 người vào ngày 25/11/2020 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Saint Lucia hiện chiếm 0,00% dân số thế giới.
  • Saint Lucia đang đứng thứ 189 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Saint Lucia là 301 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất610 km2.
  • 18,68% dân số sống ở thành thị (33.557 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Saint Lucia là 34,5 tuổi.

Dân số Saint Lucia (năm 2020 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2020, dân số của Saint Lucia dự kiến sẽ tăng 773 người và đạt 183.986 người vào đầu năm 2021. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 803 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -30 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Saint Lucia để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Saint Lucia vào năm 2020 sẽ như sau:

  • 6 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 4 người chết trung bình mỗi ngày
  • 0 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Saint Lucia sẽ tăng trung bình 2 người mỗi ngày trong năm 2020.

Nhân khẩu Saint Lucia 2019

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019, dân số Saint Lucia ước tính là 183.180 người, tăng 837 người so với dân số 182.311 người năm trước. Năm 2019, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 852 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -15 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,970 (970 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2018 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Saint Lucia trong năm 2019:

  • 2.169 trẻ được sinh ra
  • 1.317 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 852 người
  • Di cư: -15 người
  • 90.195 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019
  • 92.985 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019

Biểu đồ dân số Saint Lucia 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Saint Lucia 1951 - 2020

Bảng dân số Saint Lucia 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20201836270.46837034.51.4430118.6341410.007794798739189
20191827900.50901032.81.4930018.5338420.007713468100189
20181818890.52935032.81.4929818.4335570.007631091040189
20171809540.52930032.81.4929718.4332870.007547858925189
20161800240.50898032.81.4929518.4330360.007464022049189
20151791260.571008032.41.5129418.3328090.007379797139189
20101740851.27213487230.31.6028518.3318410.006956823603189
20051634170.841338-16126.11.8526823.1377940.006541907027188
20001567291.311972-30824.22.6025727.8435910.006143493823187
19951468701.251770-100623.13.1524128.8422970.005744212979186
19901380201.802355-85721.43.6522629.4405570.005327231061188
19851262441.391684-160218.94.2020728.0352990.004870921740188
19801178221.451639-179417.55.2019326.6313130.004458003514187
19751096271.061122-194116.55.6918025.2276620.004079480606186
19701040151.591576-155914.96.4817123.9249010.003700437046186
1965961341.401287-183716.46.7915822.7218220.003339583597178
1960896970.73644-250617.76.9414721.5192920.003034949748182
1955864770.88739-174620.16.0014220.3175960.002773019936178

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Saint Lucia

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20201836270.50900034.51.4430118.6341410.007794798739189
20251869200.36659036.61.4430619.2358530.008184437460189
20301887380.19364039.01.4430920.1379530.008548487400189
20351890560.0364041.61.4431021.4404430.008887524213189
2040187944-0.12-222044.21.4430823.0432640.009198847240191
2045185589-0.25-471046.51.4430424.8460000.009481803274191
2050182129-0.38-692 48.41.4429926.7485620.009735033990191

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Saint Lucia

Mật độ dân số của Saint Lucia là 301 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 25/11/2020. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Saint Lucia chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Saint Lucia. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Saint Lucia là 610 km2.

Cơ cấu tuổi của Saint Lucia

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Saint Lucia có phân bố các độ tuổi như sau:

22,8%67,5%9,7%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 42.775 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (21.955 nam / 20.819 nữ)
  • 126.491 người từ 15 đến 64 tuổi (61.322 nam / 65.168 nữ)
  • 18.162 người trên 64 tuổi (8.207 nam / 9.954 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2019)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Saint Lucia năm 2019 là 39,7%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Saint Lucia là 25,6%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Saint Lucia là 14,1%.

Tuổi thọ (2019)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Saint Lucia là 76,1 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 74,8 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 77,5 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Saint Lucia (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.