Dân số Curaçao

160.613

24/04/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Curaçao160.613 người vào ngày 24/04/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Curaçao hiện chiếm 0,00% dân số thế giới.
  • Curaçao đang đứng thứ 192 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Curaçao là 362 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 444 km2.
  • 93,70% dân số sống ở thành thị (150.823 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Curaçao là 41 tuổi.

Dân số Curaçao (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Curaçao dự kiến sẽ tăng 1.038 người và đạt 162.066 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 584 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 454 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Curaçao để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Curaçao vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 5 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 4 người chết trung bình mỗi ngày
  • 1 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Curaçao sẽ tăng trung bình 3 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Curaçao 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Curaçao ước tính là 161.062 người, tăng 1.168 người so với dân số 159.960 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 610 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 558 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,843 (843 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Curaçao trong năm 2017:

  • 1.997 trẻ được sinh ra
  • 1.387 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 610 người
  • Di cư: 558 người
  • 73.671 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 87.391 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Curaçao 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Curaçao 1951 - 2017

Bảng dân số Curaçao 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20171599870.85135257140.52.0936093.71499040.007515284153192
20161586350.91143257140.52.0935793.71486400.007432663275192
20151572031.2719201100412.135493.51469170.007349472099192
20101476052.6736413100401.9833289.913266406929725043192
2005129398-0.41-541-1200382.0929190.511714906519635850192
2000132101-1.69-2357-3400362.1229890.811988506126622121192
1995143886-0.38-558-2300322.2832487.712615905735123084189
1990146674-0.5-740-2900292.333084.712420105309667699185
19851503750.32476-1700262.2533983.312522304852540569185
1980147995-0.3-453-2700232.4533381.812101504439632465183
19751502580.911325-1000212.8733880.212044804061399228180
19701436351.421952-900203.832478.411267903682487691177
19651338761.071387500215.0726376.610259003322495121173
19601269391.662004-1200205.128674.79483603018343828173
19551169183.143347500215.0726372.78498402758314525173

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Curaçao

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20201637570.821311600412.0536993.115241107758156792192
20251697160.721192600412.0138292.115632208141661007192
20301748130.591019600411.9839490.915898708500766052191
20351790130.48840600421.9540389.816077708838907877191
20401825610.39710600431.9341188.716192709157233976191
20451857540.35639600431.9141887.416225909453891780191
20501887780.32605600431.942585.816191009725147994191

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Curaçao

Mật độ dân số của Curaçao là 362 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 24/04/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Curaçao chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Curaçao. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Curaçao là 444 km2.

Cơ cấu tuổi của Curaçao

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Curaçao có phân bố các độ tuổi như sau:

19,1%66,1%14,8%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 30.249 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (15.543 nam / 14.706 nữ)
  • 104.630 người từ 15 đến 64 tuổi (47.096 nam / 57.536 nữ)
  • 23.400 người trên 64 tuổi (9.742 nam / 13.658 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Curaçao là 54,8%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Curaçao là 28,7%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Curaçao là 26,1%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Curaçao là 78,6 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 75,5 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 81,4 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Curaçao (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.