Dân số Bahamas

414.991

29/05/2024

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Bahamas414.991 người vào ngày 29/05/2024 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Bahamas hiện chiếm 0,01% dân số thế giới.
  • Bahamas đang đứng thứ 178 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Bahamas là 41 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất10.018 km2.
  • 83,64% dân số sống ở thành thị (349.415 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Bahamas là 33,6 tuổi.

Dân số Bahamas (năm 2024 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2024, dân số của Bahamas dự kiến sẽ tăng 2.600 người và đạt 416.519 người vào đầu năm 2025. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 1.586 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 1.014 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Bahamas để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Bahamas vào năm 2024 sẽ như sau:

  • 13 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 9 người chết trung bình mỗi ngày
  • 3 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Bahamas sẽ tăng trung bình 7 người mỗi ngày trong năm 2024.

Nhân khẩu Bahamas 2023

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023, dân số Bahamas ước tính là 413.926 người, tăng 2.639 người so với dân số 411.321 người năm trước. Năm 2023, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 1.610 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 1.029 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,946 (946 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2023 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Bahamas trong năm 2023:

  • 4.671 trẻ được sinh ra
  • 3.061 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 1.610 người
  • Di cư: 1.029 người
  • 201.220 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023
  • 212.706 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023

Biểu đồ dân số Bahamas 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Bahamas 1951 - 2020

Bảng dân số Bahamas 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 393244 0.97 3762 1000 32.3 1.76 39 86.1 338674 0.01 7794798739 178
2019 389482 1.00 3845 1000 31.1 1.80 39 86.0 335099 0.01 7713468100 178
2018 385637 1.02 3882 1000 31.1 1.80 39 86.0 331506 0.01 7631091040 177
2017 381755 1.01 3825 1000 31.1 1.80 38 85.9 327853 0.01 7547858925 177
2016 377930 1.00 3724 1000 31.1 1.80 38 85.7 324066 0.01 7464022049 177
2015 374206 1.06 3853 1000 30.9 1.81 37 85.5 320094 0.01 7379797139 178
2010 354942 1.79 6017 2907 29.4 1.91 35 83.8 297422 0.01 6956823603 178
2005 324859 1.74 5362 2375 28.1 1.87 32 83.3 270701 0.00 6541907027 177
2000 298051 1.24 3573-600 27.0 2.33 30 82.0 244291 0.00 6143493823 177
1995 280184 1.80 4792 -64 25.0 2.64 28 81.0 226812 0.00 5744212979 176
1990 256223 1.78 4329 -162 23.6 2.65 26 79.9 204654 0.00 5327231061 177
1985 234578 2.18 4797 129 21.8 3.05 23 76.7 179943 0.00 4870921740 177
1980 210591 2.20 4339 596 20.2 2.95 21 73.1 153998 0.00 4458003514 177
1975 188896 2.21 3904 190 19.7 3.54 19 70.0 132250 0.00 4079480606 176
1970 169377 3.87 5864 2786 19.1 3.58 17 66.8 113068 0.00 3700437046 174
1965 140059 5.04 6105 2775 18.7 4.50 14 63.3 88715 0.00 3339583597 177
1960 109534 4.33 4181 1576 19.3 4.31 11 59.7 65401 0.00 3034949748 175
1955 88631 2.30 1908 -184 20.1 4.05 9 55.9 49566 0.00 2773019936 177

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Bahamas

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 393244 1.00 3808 1000 32.3 1.76 39 86.1 338674 0.01 7794798739 178
2025 410932 0.88 3538 1000 33.7 1.76 41 86.7 356391 0.01 8184437460 177
2030 426813 0.76 3176 1000 35.4 1.76 43 87.3 372691 0.00 8548487400 177
2035 440087 0.61 2655 1000 37.1 1.76 44 88.0 387162 0.00 8887524213 177
2040 450453 0.47 2073 1000 38.7 1.76 45 88.7 399720 0.00 9198847240 178
2045 458141 0.34 1538 1000 40.1 1.76 46 89.6 410554 0.00 9481803274 178
2050 463333 0.23 1038   41.3 1.76 46 90.6 419945 0.00 9735033990 179

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Bahamas

Mật độ dân số của Bahamas là 41 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 29/05/2024. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Bahamas chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Bahamas. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Bahamas là 10.018 km2.

Cơ cấu tuổi của Bahamas

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Bahamas có phân bố các độ tuổi như sau:

24,4% 69,2% 6,3%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 96.950 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (49.185 nam / 47.768 nữ)
  • 274.786 người từ 15 đến 64 tuổi (135.369 nam / 139.421 nữ)
  • 25.079 người trên 64 tuổi (9.599 nam / 15.480 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
Nam Nữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2022)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Bahamas năm 2022 là 41,4%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Bahamas là 29,0%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Bahamas là 12,4%.

Tuổi thọ (2022)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Bahamas là 74,5 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 70,9 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 78,0 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Bahamas (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.