Dân số Barbados

285.756

19/01/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Barbados285.756 người vào ngày 19/01/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Barbados hiện chiếm 0,00% dân số thế giới.
  • Barbados đang đứng thứ 182 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Barbados là 665 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 430 km2.
  • 31,90% dân số sống ở thành thị (91.232 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Barbados là 39 tuổi.

Dân số Barbados (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Barbados dự kiến sẽ tăng 669 người và đạt 286.702 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 256 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 413 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Barbados để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Barbados vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 9 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 9 người chết trung bình mỗi ngày
  • 1 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Barbados sẽ tăng trung bình 2 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Barbados 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Barbados ước tính là 286.056 người, tăng 723 người so với dân số 285.360 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 304 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 419 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,920 (920 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Barbados trong năm 2017:

  • 3.383 trẻ được sinh ra
  • 3.080 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 304 người
  • Di cư: 419 người
  • 137.069 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 148.988 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Barbados 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Barbados 1951 - 2017

Bảng dân số Barbados 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20172857440.2673841438.81.7966531.9910740.007515284153182
20162850060.2879141438.81.7966331.8907550.007432663275182
20152842150.33930400391.7966131.8904850.007349472099181
20102795660.41111400371.7765032.28989506929725043181
20052740130.318350351.7563732.99011106519635850181
20002698380.37975-300341.7462833.59039106126622121180
19952649620.35918-700311.73616338753405735123084178
19902603740.34889-800281.7760632.58467205309667699175
19852559290.29746-1100261.9259535.8915040.014852540569175
19802521970.51233-700242.1658739984740.014439632465171
19752460330.591437-1100242.7257238.6948750.014061399228171
19702388470.29695-2400213.5355637.5895750.013682487691169
19652353730.38888-1400244.4252837.1873900.013322495121165
19602309340.34772-3500224.353736.8849020.013018343828166
19552270761.483216-1400244.4252836.4826710.012758314525165

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Barbados

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20202876470.24686400401.866932.19232407758156792184
20252897220.14415400411.8167432.99536208141661007186
20302903780.05131400421.8267534.39954808500766052186
2035289638-0.05-148400431.8367436.210486708838907877186
2040287698-0.13-388300431.8366938.511079709157233976187
2045284933-0.19-553300431.8466340.911657609453891780187
2050281661-0.23-654300431.8465543.412235609725147994187

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Barbados

Mật độ dân số của Barbados là 665 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 19/01/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Barbados chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Barbados. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Barbados là 430 km2.

Cơ cấu tuổi của Barbados

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Barbados có phân bố các độ tuổi như sau:

18,9%71,3%9,8%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 54.058 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (27.031 nam / 27.031 nữ)
  • 203.612 người từ 15 đến 64 tuổi (100.232 nam / 103.377 nữ)
  • 28.005 người trên 64 tuổi (10.941 nam / 17.063 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Barbados là 52,6%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Barbados là 29,0%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Barbados là 23,6%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Barbados là 76,1 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 73,7 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 78,5 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Barbados (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.