Dân số Barbados

287.276

30/03/2020

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Barbados287.276 người vào ngày 30/03/2020 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Barbados hiện chiếm 0,00% dân số thế giới.
  • Barbados đang đứng thứ 183 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Barbados là 668 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất430 km2.
  • 31,15% dân số sống ở thành thị (89.201 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Barbados là 40,5 tuổi.

Dân số Barbados (năm 2020 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2020, dân số của Barbados dự kiến sẽ tăng 336 người và đạt 287.532 người vào đầu năm 2021. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 440 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -104 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Barbados để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Barbados vào năm 2020 sẽ như sau:

  • 8 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 7 người chết trung bình mỗi ngày
  • -0 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Barbados sẽ tăng trung bình 1 người mỗi ngày trong năm 2020.

Nhân khẩu Barbados 2019

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019, dân số Barbados ước tính là 287.194 người, tăng 350 người so với dân số 286.817 người năm trước. Năm 2019, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 465 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -115 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,937 (937 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2018 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Barbados trong năm 2019:

  • 3.058 trẻ được sinh ra
  • 2.593 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 465 người
  • Di cư: -115 người
  • 138.927 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019
  • 148.267 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019

Biểu đồ dân số Barbados 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Barbados 1951 - 2020

Bảng dân số Barbados 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20202873750.12350-7940.51.6266831.2896950.007794798739183
20192870250.13384-7939.31.6366831.2894260.007713468100183
20182866410.14409-7939.31.6366731.1892010.007631091040182
20172862320.15436-7939.31.6366631.1890260.007547858925181
20162857960.17472-7939.31.6366531.1888980.007464022049181
20152853240.23639-7939.01.6366431.1888150.007379797139181
20102821310.421162-5037.31.7565631.6890990.006956823603181
20052763230.35962-63835.51.8064332.6899880.006541907027181
20002715150.411112-72933.71.7463133.6912810.006143493823180
19952659550.381004-107931.21.7361935.4942360.005744212979178
19902609360.36935-126228.41.7760737.3974060.005327231061175
19852562630.30774-157126.31.9259638.7991340.014870921740175
19802523940.501248-111024.42.1658740.11011360.014458003514171
19752461540.601452-138723.72.7257238.8955960.014079480606171
19702388960.29697-273521.23.5355637.5896870.013700437046169
19652354130.38887-359220.74.2754737.1874200.013339583597165
19602309800.34768-372622.44.3053736.8849320.013034949748166
19552271381.493229-119224.24.4252836.4826870.012773019936165

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Barbados

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20202873750.14410-7940.51.6266831.2896950.007794798739183
20252888060.10286-7941.91.6267231.8917660.008184437460185
20302894440.04128-7943.11.6267332.8950420.008548487400186
2035288924-0.04-104-7944.21.6267234.5995790.008887524213187
2040286647-0.16-455-7945.31.6266736.51047660.009198847240187
2045282528-0.29-824-7946.31.6265738.81096860.009481803274187
2050277011-0.39-1103 47.31.6264441.31144180.009735033990187

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Barbados

Mật độ dân số của Barbados là 668 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 30/03/2020. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Barbados chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Barbados. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Barbados là 430 km2.

Cơ cấu tuổi của Barbados

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Barbados có phân bố các độ tuổi như sau:

18,9%71,3%9,8%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 54.058 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (27.031 nam / 27.031 nữ)
  • 203.612 người từ 15 đến 64 tuổi (100.232 nam / 103.377 nữ)
  • 28.005 người trên 64 tuổi (10.941 nam / 17.063 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2019)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Barbados năm 2019 là 50,1%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Barbados là 25,6%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Barbados là 24,5%.

Tuổi thọ (2019)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Barbados là 79,1 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 77,8 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 80,5 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Barbados (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.