Dân số Haiti

11.762.699

04/02/2023

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Haiti11.762.699 người vào ngày 04/02/2023 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Haiti hiện chiếm 0,15% dân số thế giới.
  • Haiti đang đứng thứ 82 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Haiti là 427 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất27.561 km2.
  • 58,76% dân số sống ở thành thị (6.863.244 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Haiti là 24,8 tuổi.

Dân số Haiti (năm 2023 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2023, dân số của Haiti dự kiến sẽ tăng 137.675 người và đạt 11.886.637 người vào đầu năm 2024. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 173.443 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -35.768 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Haiti để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Haiti vào năm 2023 sẽ như sau:

  • 733 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 258 người chết trung bình mỗi ngày
  • -98 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Haiti sẽ tăng trung bình 377 người mỗi ngày trong năm 2023.

Nhân khẩu Haiti 2022

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2022, dân số Haiti ước tính là 11.749.691 người, tăng 138.605 người so với dân số 11.611.555 người năm trước. Năm 2022, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 170.645 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -32.040 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,975 (975 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2022 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Haiti trong năm 2022:

  • 267.346 trẻ được sinh ra
  • 96.701 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 170.645 người
  • Di cư: -32.040 người
  • 5.800.480 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2022
  • 5.949.211 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2022

Biểu đồ dân số Haiti 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Haiti 1951 - 2020

Bảng dân số Haiti 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020114025281.24139451-3500024.02.9641456.964915250.15779479873982
2019112630771.26139899-3500023.03.2040956.163176000.15771346810083
2018111231781.28140812-3500023.03.2040455.261430080.15763109104083
2017109823661.31142396-3500023.03.2039854.359678080.15754785892582
2016108399701.35144428-3500023.03.2039353.457919910.15746402204982
2015106955421.46149244-3000022.73.2638852.556155180.14737979713982
201099493221.59150807-2760121.53.6236147.747506820.14695682360384
200591952881.67146296-2800020.34.0833443.039497180.14654190702784
200084638061.79143861-2900019.14.6230736.030435150.14614349382385
199577445031.93141317-2800018.55.1528132.925484980.13574421297987
199070379172.12140129-2700018.55.7025528.820241450.13532723106189
198563372732.35138820-2500018.86.2123023.414850330.13487092174089
198056431732.07109719-1960019.35.8020520.711685290.13445800351488
197550945771.7383669-1760019.35.6018520.610488480.12407948060686
197046762301.8983500-1160119.16.0017019.99305320.13370043704686
196542587321.9578515-1039919.56.3015517.67508740.13333958359785
196038661591.9370417-700019.86.3014015.66028430.13303494974886
195535140741.7658558-600020.06.3012813.84846450.13277301993685

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Haiti

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020114025281.29141397-3500024.02.9641456.964915250.15779479873982
2025120885621.18137207-3200025.42.9643960.773434280.15818443746082
2030127332381.04128935-3000026.82.9646264.081438640.15854848740082
2035133406890.94121490-2600028.32.9648466.588699670.15888752421381
2040139159180.85115046-2000029.72.9650568.395010320.15919884724081
2045144315100.73103118-1800031.22.9652469.6100445240.15948180327482
2050148777790.6189254 32.72.9654070.7105203880.15973503399083

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Haiti

Mật độ dân số của Haiti là 427 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 04/02/2023. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Haiti chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Haiti. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Haiti là 27.561 km2.

Cơ cấu tuổi của Haiti

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Haiti có phân bố các độ tuổi như sau:

35,9%60,1%3,9%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 3.927.582 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (1.967.455 nam / 1.960.128 nữ)
  • 6.576.773 người từ 15 đến 64 tuổi (3.260.828 nam / 3.315.944 nữ)
  • 431.526 người trên 64 tuổi (191.923 nam / 239.603 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2022)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Haiti năm 2022 là 59,0%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Haiti là 50,5%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Haiti là 8,6%.

Tuổi thọ (2022)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Haiti là 64,7 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 62,5 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 66,9 tuổi.

Biết chữ (2017)

Theo ước tính của chúng tôi đến năm 2017 có 4.259.644 người hoặc 60,78% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Haiti có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 2.748.655 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Haiti (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.