Dân số Guadeloupe

399.961

31/05/2020

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Guadeloupe399.961 người vào ngày 31/05/2020 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Guadeloupe hiện chiếm 0,01% dân số thế giới.
  • Guadeloupe đang đứng thứ 176 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Guadeloupe là 237 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất1.690 km2.
  • 98,47% dân số sống ở thành thị (442.318 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Guadeloupe là 43,7 tuổi.

Dân số Guadeloupe (năm 2020 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2020, dân số của Guadeloupe dự kiến sẽ giảm -104 người và đạt 400.010 người vào đầu năm 2021. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 1.258 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -1.362 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Guadeloupe để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Guadeloupe vào năm 2020 sẽ như sau:

  • 13 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 9 người chết trung bình mỗi ngày
  • -4 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Guadeloupe sẽ giảm trung bình -0 người mỗi ngày trong năm 2020.

Nhân khẩu Guadeloupe 2019

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019, dân số Guadeloupe ước tính là 400.004 người, tăng 68 người so với dân số 399.882 người năm trước. Năm 2019, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 1.336 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -1.268 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,858 (858 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2018 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Guadeloupe trong năm 2019:

  • 4.660 trẻ được sinh ra
  • 3.324 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 1.336 người
  • Di cư: -1.268 người
  • 184.717 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019
  • 215.287 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019

Biểu đồ dân số Guadeloupe 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Guadeloupe 1951 - 2020

Bảng dân số Guadeloupe 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20204001240.0268-144043.72.17237N.A.N.A.0.017794798739176
20194000560.05208-144042.32.19237N.A.N.A.0.017713468100176
20183998480.04176-144042.32.19237N.A.N.A.0.017631091040176
2017399672-0.02-91-144042.32.19236N.A.N.A.0.017547858925176
2016399763-0.12-492-144042.32.19237N.A.N.A.0.017464022049176
2015400255-0.29-1163-316841.92.19237N.A.N.A.0.017379797139176
20104060710.16633-245438.62.25240N.A.N.A.0.016956823603174
2005402904-0.92-3829-762435.62.19238N.A.N.A.0.016541907027174
20004220510.893663-59532.22.1025099.04178520.016143493823171
19954037380.732898-163930.42.1023997.53937960.015744212979169
19903892492.589304422127.82.4523095.53718850.015327231061168
19853427300.361209-297124.82.5520397.93356970.014870921740170
19803366850.491638-371421.43.5219989.23004750.014458003514166
19753284930.411322-533718.64.4919485.82818060.014079480606164
19703218831.414365-318118.15.2219078.82534880.013700437046163
19653000561.754979-219617.65.6117870.42112310.013339583597164
19602751613.117819110119.25.6116359.41635500.013034949748163
19552360642.375212-56120.35.6114047.51120740.012773019936164

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Guadeloupe

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020400124-0.01-26-144043.72.17237N.A.N.A.0.017794798739176
2025399248-0.04-175-120044.62.17236N.A.N.A.0.008184437460178
20304002460.05200-80043.82.17237N.A.N.A.0.008548487400178
20354006770.0286-80042.42.17237N.A.N.A.0.008887524213180
2040398342-0.12-467-80042.52.17236N.A.N.A.0.009198847240181
2045393355-0.25-997-60043.52.17233N.A.N.A.0.009481803274181
2050386922-0.33-1287 44.62.17229N.A.N.A.0.009735033990181

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Guadeloupe

Mật độ dân số của Guadeloupe là 237 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 31/05/2020. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Guadeloupe chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Guadeloupe. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Guadeloupe là 1.690 km2.

Cơ cấu tuổi của Guadeloupe

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Guadeloupe có phân bố các độ tuổi như sau:

18,5%64,7%16,8%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 87.486 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (44.810 nam / 42.676 nữ)
  • 305.417 người từ 15 đến 64 tuổi (152.841 nam / 152.576 nữ)
  • 79.070 người trên 64 tuổi (33.189 nam / 45.881 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2019)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Guadeloupe năm 2019 là 60,3%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Guadeloupe là 30,2%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Guadeloupe là 30,1%.

Tuổi thọ (2019)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Guadeloupe là 82,0 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 78,3 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 85,4 tuổi.

Biết chữ (2017)

Theo ước tính của chúng tôi đến năm 2017 có 371.030 người hoặc 96,50% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Guadeloupe có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 13.457 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Guadeloupe (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.