Dân số Grenada

107.859

25/04/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Grenada107.859 người vào ngày 25/04/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Grenada hiện chiếm 0,00% dân số thế giới.
  • Grenada đang đứng thứ 195 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Grenada là 317 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 340 km2.
  • 35,50% dân số sống ở thành thị (38.353 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Grenada là 28 tuổi.

Dân số Grenada (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Grenada dự kiến sẽ tăng 514 người và đạt 108.584 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 1.196 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -682 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Grenada để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Grenada vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 5 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 2 người chết trung bình mỗi ngày
  • -2 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Grenada sẽ tăng trung bình 1 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Grenada 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Grenada ước tính là 108.084 người, tăng 508 người so với dân số 107.573 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 1.214 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -706 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,006 (1.006 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Grenada trong năm 2017:

  • 1.981 trẻ được sinh ra
  • 768 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 1.214 người
  • Di cư: -706 người
  • 54.204 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 53.880 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Grenada 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Grenada 1951 - 2017

Bảng dân số Grenada 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20171078500.49523-70027.62.1631735.5382990.007515284153195
20161073270.47502-70027.62.1631635.5381320.007432663275195
20151068250.41430-900272.1831435.5379730.007349472099195
20101046770.33345-900252.330835.73734906929725043195
20051029510.26266-800232.4330335.93697606519635850196
20001016200.27273-1000222.8129935.93645206126622121196
19951002530.81793-800213.4629534.53463505735123084196
199096286-0.74-724-3000204.1428333.43218605309667699195
1985999072.342181-100204.2329433.23315204852540569193
198089004-0.76-690-2600194.326232.92930104439632465194
197592453-0.42-395-2300184.627232.63010804061399228190
197094430-0.03-30-1900154.827832.23041803682487691187
1965945791.03944-1100175.823831.32957903322495121179
1960898612.091767-1000166.726430.32725603018343828182
1955810281.11870-1100175.823829.42382602758314525179

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Grenada

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20201093870.48512-700292.0832235.53881407758156792196
20251113180.35386-600311.9832735.63961508141661007197
20301121890.16174-600331.933035.94030308500766052196
20351124950.0561-500351.8533136.44098208838907877196
2040112322-0.03-35-500371.8133037.14165309157233976196
2045111642-0.12-136-500381.7832837.64200409453891780197
2050110215-0.26-285-500401.76324384189109725147994197

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Grenada

Mật độ dân số của Grenada là 317 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 25/04/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Grenada chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Grenada. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Grenada là 340 km2.

Cơ cấu tuổi của Grenada

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Grenada có phân bố các độ tuổi như sau:

25,4%65,7%8,9%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 27.297 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (14.026 nam / 13.271 nữ)
  • 70.573 người từ 15 đến 64 tuổi (35.923 nam / 34.650 nữ)
  • 9.586 người trên 64 tuổi (4.334 nam / 5.252 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Grenada là 51,0%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Grenada là 39,8%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Grenada là 11,3%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Grenada là 73,8 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 71,4 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 76,3 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Grenada (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.