Dân số Caribe

43.544.133

29/05/2020

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Caribe43.544.133 người vào ngày 29/05/2020 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Caribe hiện chiếm 0,56% dân số thế giới.
  • Caribe hiện đang đứng thứ 3 ở khu vực Mỹ Latinh & Caribê về dân số.
  • Mật độ dân số của Caribe là 193 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 226.035 km2.
  • 74,10% dân số sống ở khu vực thành thị (32.250.967 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Caribe là 32 tuổi.

Dân số Caribe (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Caribe 1950 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1950, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true, callback: function(value, index, values) { if(parseInt(value) >= 1000){ return value.toString().replace(/\B(?=(\d{3})+(?!\d))/g, "."); } else { return value; } } } } ] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ dân số Caribe qua các năm - Danso.org' }, tooltips: { callbacks: { label: function(tooltipItem, data) { return Number(tooltipItem.yLabel).toFixed(0).replace(/./g, function(c, i, a) { return i > 0 && c !== "," && (a.length - i) % 3 === 0 ? "." + c : c; }) + " người"; } } } } });

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Caribe 1951 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1951, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ tỷ lệ tăng dân số Caribe - Danso.org' } } });

Bảng dân số Caribe 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
2020435323650.46197380-19026630.52.2919374.1322509670.677947987393
2019433349850.40171168-19026630.52.2919273.6318737220.67713468100
2018431638170.38161383-19026630.52.2919173.0314928180.676310910403
2017430024340.41174922-19026630.52.2919072.3311072890.675478589253
2016428275120.48205216-19026630.52.2919071.7307158250.674640220493
2015426222960.67280987-14280030.22.3118971.1303194120.673797971393
2010412173600.73294306-15350028.82.3818268.6282800950.669568236033
2005397458290.85328752-14570027.82.4917666262340390.665419070273
2000381020711.05387971-12430026.62.6316963.2240991300.761434938233
1995361622151.21420810-11810025.12.8016061.5222458060.757442129793
1990340581631.4456608-12220023.83.1115159.9204020010.753272310613
1985317751211.4425910-14550022.43.3914157.1181290330.748709217403
1980296455731.5426373-11740021.23.6113153.5158584220.744580035143
1975275137091.77462478-12250020.04.3512250.3138443560.740794806063
1970252013171.84438291-15850019.54.9711246.8117861090.837004370463
1965230098602.17468478-13200019.65.4910231.371943880.833395835973
1960206674711.97383944-10610019.95.209140.583792350.730349497483
1955187477501.88333570-10110020.25.278338.471943880.727730199363

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Caribe

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
2020435323650.42182014-19030031.92.2019374.1322509670.677947987393
2025448058810.58254703-6460033.32.2319876340686220.681844374603
2030458288800.45204600-6600034.72.2520378357294170.685484874003
2035465512660.31144477-8050036.12.2720679.8371569130.588875242133
2040470694690.22103641-7030037.42.2920881.4383205690.591988472403
2045473557430.1257255-6400038.72.3221082.8392000570.594818032743
2050473936180.027575-6060039.92.3421084398238150.597350339903

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Caribe (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.