Dân số Caribe

43.994.757

18/07/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Caribe43.994.757 người vào ngày 18/07/2018 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Caribe hiện chiếm 0,58% dân số thế giới.
  • Caribe hiện đang đứng thứ 3 ở khu vực Mỹ Latinh & Caribê về dân số.
  • Mật độ dân số của Caribe là 195 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 226.035 km2.
  • 71,00% dân số sống ở khu vực thành thị (31.236.277 người vào năm 2017).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Caribe là 31 tuổi.

Dân số Caribe (năm 2017 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Caribe 1950 - 2017

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Caribe 1951 - 2017

Bảng dân số Caribe 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
2017438833190.65281480-12192530.62.2719471311570920.675502621013
2016436018390.67292228-12192530.62.2719370.5307475870.674669642803
2015433096110.75316976-11750030.32.2819270303275230.673830088203
2010417247310.79321788-13870028.92.3818567.3281011860.669581691593
2005401157900.88342361-13600027.72.4917864.4258291500.765421593833
2000384039861.06396150-12020026.52.6417061.3235459140.761450069893
1995364232371.25437193-11310025.12.8316159.6217080820.757514744163
1990342372741.39457849-12960023.83.1315158198507010.753309434603
1985319480271.42435198-14320022.43.4114155.1176164540.748737817963
1980297720381.5426203-11890021.13.6213251.7153947520.744584115343
1975276410211.78466206-12170019.94.3712248.8134758250.740790871983
1970253099891.86445455-15940019.45.0011245.4114937670.837005776503
1965230827132.18471956-9080020.25.2710230.871198740.833395926883
1960207229311.97385286-10550019.95.199239.882434280.730332125273
1955187965031.94344166-9080020.25.278337.971198740.727722425353

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Caribe

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
2020446794360.62273965-12190031.92.2019872.3323208470.677954823093
2025458814950.53240412-10890033.42.1320374.2340319060.681856137573
2030468870340.43201108-9690034.92.0620775.6354284850.685511986443
2035476290380.31148401-9520036.32.0021176.7365336020.588927019403
2040481065790.295508-9310037.71.9521377.7373990070.592103370043
2045483176470.0942214-9320038.91.9021478.7380361390.595042095723
205048258247-0.02-11880-9320040.11.8621479.7384400090.597718227533

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Caribe (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.