Dân số Mozambique

32.034.755

10/05/2021

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Mozambique32.034.755 người vào ngày 10/05/2021 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Mozambique hiện chiếm 0,41% dân số thế giới.
  • Mozambique đang đứng thứ 46 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Mozambique là 41 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất785.556 km2.
  • 37,07% dân số sống ở thành thị (11.587.640 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Mozambique là 17,8 tuổi.

Dân số Mozambique (năm 2021 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2021, dân số của Mozambique dự kiến sẽ tăng 907.610 người và đạt 32.630.061 người vào đầu năm 2022. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 909.577 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -1.967 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Mozambique để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Mozambique vào năm 2021 sẽ như sau:

  • 3.188 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 696 người chết trung bình mỗi ngày
  • -5 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Mozambique sẽ tăng trung bình 2.487 người mỗi ngày trong năm 2021.

Nhân khẩu Mozambique 2020

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2020, dân số Mozambique ước tính là 31.712.970 người, tăng 889.392 người so với dân số 30.814.394 người năm trước. Năm 2020, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 888.947 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 445 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,945 (945 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2020 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Mozambique trong năm 2020:

  • 1.142.121 trẻ được sinh ra
  • 253.173 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 888.947 người
  • Di cư: 445 người
  • 15.408.101 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2020
  • 16.304.869 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2020

Biểu đồ dân số Mozambique 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Mozambique 1951 - 2020

Bảng dân số Mozambique 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020312554352.93889399-500017.64.894038.3119784390.40779479873946
2019303660362.95870032-500017.25.163937.8114729380.39771346810047
2018294960042.96846986-500017.25.163837.2109866200.39763109104047
2017286490182.94819080-500017.25.163636.7105190460.38754785892548
2016278299382.91787936-500017.25.163536.2100690350.37746402204948
2015270420022.82702086-500017.15.233435.696356020.37737979713948
2010235315742.80607530-800017.05.543032.877096570.34695682360349
2005204939252.96556400600117.35.802630.662768080.31654190702751
2000177119272.73445728-1000017.65.852329.752573950.29614349382353
1995154832863.5849919912847417.76.102028.043329860.27574421297954
1990129872920.3544581-26721216.56.301725.533119120.24532723106155
1985127643871.88226839-7527617.86.401618.623795360.26487092174054
1980116301942.732929961747518.36.551513.415589950.26445800351453
1975101652152.41228495-470018.26.681311.111243580.25407948060655
197090227412.34196705-470018.46.71119.18236430.24370043704657
196580392152.27170869-470018.76.56108.06447650.24333958359763
196071848692.00135294-470019.06.3497.15074700.24303494974862
195565083981.78109886-470019.26.3486.34110220.23277301993663

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Mozambique

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020312554352.94842687-500017.64.894038.3119784390.40779479873946
2025359846202.86945837-500018.34.894641.2148106790.44818443746044
2030411848342.741040043-500019.04.895244.2181952950.48854848740041
2035467862932.581120292-500019.84.895947.4221683840.53888752421338
2040527292002.421188581-500020.74.896750.7267258690.57919884724036
2045589282942.251239819-500021.84.897554.0318319090.62948180327433
2050653129292.081276927 22.94.898357.4374725620.67973503399030

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Mozambique

Mật độ dân số của Mozambique là 41 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 10/05/2021. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Mozambique chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Mozambique. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Mozambique là 785.556 km2.

Cơ cấu tuổi của Mozambique

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Mozambique có phân bố các độ tuổi như sau:

45,9%51,1%3,0%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 13.395.214 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (6.729.394 nam / 6.665.529 nữ)
  • 14.899.675 người từ 15 đến 64 tuổi (7.053.090 nam / 7.846.293 nữ)
  • 867.274 người trên 64 tuổi (398.934 nam / 468.340 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2019)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Mozambique năm 2019 là 88,4%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Mozambique là 83,0%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Mozambique là 5,4%.

Tuổi thọ (2019)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Mozambique là 60,9 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 57,8 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 63,7 tuổi.

Biết chữ (2017)

Theo ước tính của chúng tôi đến năm 2017 có 9.231.549 người hoặc 58,55% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Mozambique có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 6.535.400 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Mozambique (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.