Dân số Kenya

49.782.708

25/04/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Kenya49.782.708 người vào ngày 25/04/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Kenya hiện chiếm 0,64% dân số thế giới.
  • Kenya đang đứng thứ 29 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Kenya là 87 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 569.295 km2.
  • 26,90% dân số sống ở thành thị (13.505.853 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Kenya là 19 tuổi.

Dân số Kenya (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Kenya dự kiến sẽ tăng 1.251.017 người và đạt 51.588.029 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 1.261.087 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -10.070 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Kenya để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Kenya vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 4.239 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 784 người chết trung bình mỗi ngày
  • -28 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Kenya sẽ tăng trung bình 3.427 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Kenya 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Kenya ước tính là 50.330.512 người, tăng 1.238.295 người so với dân số 49.085.803 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 1.246.314 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -8.019 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,988 (988 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Kenya trong năm 2017:

  • 1.531.202 trẻ được sinh ra
  • 284.889 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 1.246.314 người
  • Di cư: -8.019 người
  • 25.013.353 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 25.317.159 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Kenya 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Kenya 1951 - 2017

Bảng dân số Kenya 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2017484669282.571215479-10000194.378526.9130298000.64751528415329
2016472514492.611201147-10000194.378326.4124957090.64743266327529
2015460503022.691144398-10000194.448126119781180.63734947209930
2010403283132.67995855-37900194.87123.996427310.58692972504332
2005353490402.6285664450001856221.977565420.54651963585033
2000310658202.56738557-4300175.07552062232770.51612662212134
1995273730353.1578536144300175.574818.350073790.48573512308435
1990234462293.587571031000166.544116.739267950.44530966769937
1985196607133.86678561800157.223516.131611460.41485254056937
1980162679063.82556333-600157.642915.625350890.37443963246540
1975134862413.69446755-3600157.992412.917416780.33406139922845
1970112524663.43349553-3900168.112010.311584620.31368248769147
196595047023.242798520197.48128.68179080.29332249512157
196081054403.042251000177.79147.45967570.27301834382855
195569799392.811806360197.48126.44480510.25275831452557

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Kenya

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020521867222.531227284-10000204.19228.2147377200.67775815679227
2025586101702.351284690-10000213.8110330.7179734850.72814166100725
2030654119012.221360346-10000223.5611533.3217669070.77850076605224
2035725995752.111437535-10000233.3412836261480880.82883890787721
2040800907251.981498230-10000243.1614138.8310908420.87915723397621
2045877704961.851535954-1000025315441.7365950490.93945389178021
2050955046361.71546828-10000262.8516844.6426362840.98972514799420

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Kenya

Mật độ dân số của Kenya là 87 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 25/04/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Kenya chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Kenya. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Kenya là 569.295 km2.

Cơ cấu tuổi của Kenya

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Kenya có phân bố các độ tuổi như sau:

42,2%55,1%2,7%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 20.215.386 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (10.182.174 nam / 10.033.211 nữ)
  • 26.397.113 người từ 15 đến 64 tuổi (13.264.895 nam / 13.132.217 nữ)
  • 1.285.585 người trên 64 tuổi (580.046 nam / 705.539 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Kenya là 74,8%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Kenya là 70,0%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Kenya là 4,8%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Kenya là 67,3 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 65,0 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 69,6 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 21.589.736 người hoặc 77,99% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Kenya có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 6.092.962 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Kenya (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.