Dân số Eritrea

5.217.000

26/09/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Eritrea5.217.000 người vào ngày 26/09/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Eritrea hiện chiếm 0,07% dân số thế giới.
  • Eritrea đang đứng thứ 117 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Eritrea là 52 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất100.975 km2.
  • 30,70% dân số sống ở thành thị (1.570.986 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Eritrea là 19 tuổi.

Dân số Eritrea (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Eritrea dự kiến sẽ tăng 119.117 người và đạt 5.249.304 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 127.048 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -7.931 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Eritrea để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Eritrea vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 440 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 92 người chết trung bình mỗi ngày
  • -22 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Eritrea sẽ tăng trung bình 326 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Eritrea 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Eritrea ước tính là 5.128.879 người, tăng 114.186 người so với dân số 5.012.207 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 126.284 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -12.098 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,004 (1.004 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Eritrea trong năm 2017:

  • 160.319 trẻ được sinh ra
  • 34.035 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 126.284 người
  • Di cư: -12.098 người
  • 2.569.558 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 2.559.321 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Eritrea 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Eritrea 1951 - 2017

Bảng dân số Eritrea 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
201754819062.43130226-1000018.74.325430.716809130.077515284153117
201653516802.37123889-1000018.74.325329.916020270.077432663275118
201552277912.2107625-32000194.45229.215251880.077349472099118
201046896642.2799678-32000194.84625.211810910.076929725043118
200541912733.4613122322000185.14221.99168620.066519635850122
200035351562.2474212-14000175.63519.66915650.066126622121126
199531640950.165002-80000156.23117.85635310.065735123084129
199031390832.6376518-8000166.513116.55170650.065309667699126
198527564932.95745272000176.72715.64312500.064852540569127
198023838582.86627432000176.622414.53468410.054439632465130
197520701452.77529332000176.622113.42767080.054061399228130
197018054802.58432591000176.71812.52262930.053682487691132
196515891872.4636311200176.971311.41803730.053322495121132
196014076312.2629741600176.97149.71369780.053018343828133
195512589261.9723355200176.97138.31047270.052758314525132

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Eritrea

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
202058915002.42132742-10000194.025832.819314420.087758156792113
202565853712.25138774-7000203.76536.524039850.088141661007111
203073106642.11145059-7000223.417240.429528960.098500766052108
203580765312.01153173-7000233.188044.535926330.098838907877105
204088702711.89158748-7000242.988848.843266190.19157233976102
204596601411.72157974-7000262.819653.351444950.19453891780101
2050104214161.53152255-7000272.6710357.960293850.11972514799496

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Eritrea

Mật độ dân số của Eritrea là 52 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 26/09/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Eritrea chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Eritrea. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Eritrea là 100.975 km2.

Cơ cấu tuổi của Eritrea

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Eritrea có phân bố các độ tuổi như sau:

42,1%54,3%3,6%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 2.272.093 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (1.141.415 nam / 1.130.677 nữ)
  • 2.927.599 người từ 15 đến 64 tuổi (1.435.929 nam / 1.491.670 nữ)
  • 196.306 người trên 64 tuổi (87.793 nam / 108.514 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Eritrea là 81,4%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Eritrea là 74,9%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Eritrea là 6,5%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Eritrea là 65,7 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 63,6 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 68,0 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 2.302.943 người hoặc 73,72% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Eritrea có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 820.962 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Eritrea (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.