Dân số Mayotte

253.484

25/04/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Mayotte253.484 người vào ngày 25/04/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Mayotte hiện chiếm 0,00% dân số thế giới.
  • Mayotte đang đứng thứ 186 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Mayotte là 676 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 375 km2.
  • 45,00% dân số sống ở thành thị (115.082 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Mayotte là 19 tuổi.

Dân số Mayotte (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Mayotte dự kiến sẽ tăng 6.637 người và đạt 263.059 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 6.619 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 18 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Mayotte để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Mayotte vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 20 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 2 người chết trung bình mỗi ngày
  • 0 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Mayotte sẽ tăng trung bình 18 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Mayotte 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Mayotte ước tính là 256.391 người, tăng 6.556 người so với dân số 249.794 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 6.607 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -51 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,965 (965 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Mayotte trong năm 2017:

  • 7.222 trẻ được sinh ra
  • 615 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 6.607 người
  • Di cư: -51 người
  • 125.912 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 130.479 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Mayotte 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Mayotte 1951 - 2017

Bảng dân số Mayotte 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20172530682.676572019.24.02675451139640.007515284153186
20162464962.76481019.24.0265745.41119260.007432663275186
20152400152.836258-300194.164045.81099240.007349472099186
20102087233.226124-400194.655747.910004006929725043186
20051781033.4555550184.847549.48790206519635850187
20001503294.065429900185.0840147.37106506126622121189
19951231825.3856802100175.2532941.15057605735123084192
1990947805.6245351200166.7325335.23333005309667699197
1985721045.513394800167.3519232.52341504852540569198
1980551363.921930-200157.9114730.11658504439632465204
1975454844.241704100167.9112127.51252804061399228205
1970369653.91288100177.919925.1929503682487691207
1965305254.911301500237.915122672503322495121210
1960240194.821007500197.916416.3392303018343828207
1955189844.63769500237.915111.9225602758314525210

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Mayotte

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20202731722.6266310203.7372944.112048107758156792186
20253076992.4169050223.4382143.413338808141661007183
20303441392.2672880233.1891843.414940308500766052183
20353822452.1276210252.96101944.116856508838907877182
20404210851.9577680262.78112345.319071309157233976180
20454595691.7676970282.62122646.521386909453891780179
20504968641.5774590292.48132547.72370920.019725147994177

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Mayotte

Mật độ dân số của Mayotte là 676 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 25/04/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Mayotte chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Mayotte. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Mayotte là 375 km2.

Cơ cấu tuổi của Mayotte

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Mayotte có phân bố các độ tuổi như sau:

46,5%51,0%2,4%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 116.477 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (58.814 nam / 57.663 nữ)
  • 127.629 người từ 15 đến 64 tuổi (59.309 nam / 68.317 nữ)
  • 6.115 người trên 64 tuổi (3.055 nam / 3.058 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Mayotte là 78,9%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Mayotte là 71,7%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Mayotte là 7,2%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Mayotte là 80,4 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 77,3 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 83,8 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Mayotte (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.