Dân số Ethiopia

114.974.131

02/07/2020

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Ethiopia114.974.131 người vào ngày 02/07/2020 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Ethiopia hiện chiếm 1,47% dân số thế giới.
  • Ethiopia đang đứng thứ 12 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Ethiopia là 115 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất999.541 km2.
  • 20,76% dân số sống ở thành thị (22.327.769 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Ethiopia là 19,5 tuổi.

Dân số Ethiopia (năm 2020 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2020, dân số của Ethiopia dự kiến sẽ tăng 2.912.639 người và đạt 116.443.891 người vào đầu năm 2021. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 2.865.045 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 47.594 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Ethiopia để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Ethiopia vào năm 2020 sẽ như sau:

  • 9.835 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 1.985 người chết trung bình mỗi ngày
  • 130 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Ethiopia sẽ tăng trung bình 7.980 người mỗi ngày trong năm 2020.

Nhân khẩu Ethiopia 2019

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019, dân số Ethiopia ước tính là 113.547.019 người, tăng 2.884.858 người so với dân số 110.678.699 người năm trước. Năm 2019, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 2.830.336 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 54.522 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,001 (1.001 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2018 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Ethiopia trong năm 2019:

  • 3.552.095 trẻ được sinh ra
  • 721.759 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 2.830.336 người
  • Di cư: 54.522 người
  • 56.801.882 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019
  • 56.745.137 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019

Biểu đồ dân số Ethiopia 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Ethiopia 1951 - 2020

Bảng dân số Ethiopia 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20201149635882.5728848583000019.54.3011521.3244634231.47779479873912
20191120787302.6128543163000018.64.7311220.9233763401.45771346810012
20181092244142.6528244903000018.64.7310920.4223277691.43763109104012
20171063999242.7027964623000018.64.7310620.0213168561.41754785892512
20161036034622.7527680043000018.64.7310419.6203432151.39746402204913
20151008354582.8426390997999918.34.8510119.2194030871.37737979713913
2010876399642.802258731-1002617.35.458817.3151891401.26695682360314
2005763463112.892024301-3000016.76.187615.8120463731.17654190702715
2000662248043.031835379-3111516.66.836614.898072891.08614349382316
1995570479083.56183200929158916.77.095713.979244830.99574421297922
1990478878653.33144714515319916.87.374812.760690480.90532723106123
1985406521412.9611020864970917.07.424111.546730500.83487092174024
1980351417121.53514972-42247417.67.183510.436712210.79445800351426
1975325668542.77830355-1191917.67.10339.530807080.80407948060626
1970284150772.58680290-843618.06.87288.624401810.77370043704626
1965250136262.46572470-400018.16.90257.618978390.75333958359725
1960221512782.12440797-400018.16.90226.414250960.73303494974825
1955199472921.93363852-400018.07.17205.410859960.72277301993625

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Ethiopia

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20201149635882.6628256263000019.54.3011521.3244634231.47779479873912
20251297494552.452957173-1200020.64.3013023.5304873231.59818443746011
20301449442992.243038969-1200021.84.3014525.9374957201.70854848740010
20351602309222.033057325-1200023.04.3016028.4454880771.8088875242139
20401754659791.833047011-1200024.34.3017531.0543942121.9191988472409
20451906105331.673028911-1200025.84.3019133.6640874472.0194818032749
20502054106751.512960028 27.34.3020536.3745368152.1197350339908

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Ethiopia

Mật độ dân số của Ethiopia là 115 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 02/07/2020. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Ethiopia chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Ethiopia. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Ethiopia là 999.541 km2.

Cơ cấu tuổi của Ethiopia

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Ethiopia có phân bố các độ tuổi như sau:

46,3%51,0%2,7%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 47.765.442 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (23.838.343 nam / 23.927.099 nữ)
  • 52.684.203 người từ 15 đến 64 tuổi (25.788.921 nam / 26.896.313 nữ)
  • 2.754.547 người trên 64 tuổi (1.178.604 nam / 1.576.976 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2019)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Ethiopia năm 2019 là 78,3%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Ethiopia là 72,0%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Ethiopia là 6,3%.

Tuổi thọ (2019)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Ethiopia là 66,3 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 64,4 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 68,3 tuổi.

Biết chữ (2017)

Theo ước tính của chúng tôi đến năm 2017 có 27.126.180 người hoặc 48,93% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Ethiopia có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 28.312.570 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Ethiopia (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.