Dân số Ethiopia

109.832.289

19/05/2019

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Ethiopia109.832.289 người vào ngày 19/05/2019 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Ethiopia hiện chiếm 1,39% dân số thế giới.
  • Ethiopia đang đứng thứ 12 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Ethiopia là 110 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất999.541 km2.
  • 20,76% dân số sống ở thành thị (22.327.769 người vào năm 2018).
  • Độ tuổi trung bình ở Ethiopia là 19 tuổi.

Dân số Ethiopia (năm 2019 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2019, dân số của Ethiopia dự kiến sẽ tăng 2.600.753 người và đạt 111.468.630 người vào đầu năm 2020. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 2.608.231 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -7.478 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Ethiopia để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Ethiopia vào năm 2019 sẽ như sau:

  • 9.083 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 1.937 người chết trung bình mỗi ngày
  • -20 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Ethiopia sẽ tăng trung bình 7.125 người mỗi ngày trong năm 2019.

Nhân khẩu Ethiopia 2018

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2018, dân số Ethiopia ước tính là 108.845.947 người, tăng 2.577.444 người so với dân số 106.256.752 người năm trước. Năm 2018, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 2.589.208 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -11.764 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,997 (997 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2018 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Ethiopia trong năm 2018:

  • 3.295.322 trẻ được sinh ra
  • 706.114 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 2.589.208 người
  • Di cư: -11.764 người
  • 54.341.216 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2018
  • 54.504.731 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2018

Biểu đồ dân số Ethiopia 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Ethiopia 1951 - 2017

Bảng dân số Ethiopia 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20171043449012.452491633-1200018.94.4610420.3211742051.39751528415312
20161018532682.482462518-1200018.94.4610219.8202028151.37743266327513
2015993907502.572365787-12000194.599919.4192658981.35734947209913
2010875618142.712190677-10000185.268817.2150839471.26692972504314
2005766084312.892032966-16600176.137715.6119584761.18651963585015
2000664436033.031841275-31100176.836614.697316561.08612662212116
1995572372263.561836026289100177.095713.878848861573512308421
1990480570943.341456219156000177.374812.660635240.91530966769923
1985407759972.96110720550000177.424111.546703980.84485254056923
1980352399741.59534287-405000187.183510.436687550.79443963246526
1975325685392.77830708-11900187.1339.530810000.8406139922826
1970284149992.58680290-8400186.87288.624401750.77368248769126
1965250135512.46572467-4000187.17207.618978330.75332249512125
1960221512182.12440791-4000186.9226.414250920.73301834382825
1955199472651.93363846-4000187.17205.410859940.72275831452525

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Ethiopia

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20201119710512.412516060-12000203.9911221.7242963841.44775815679212
20251250437522.232614540-12000213.4912524.1301903021.54814166100711
20301382968902.042650628-12000233.1113826.7369067451.63850076605211
20351514309631.832626815-12000242.8215129.3443680561.71883890787710
20401642702631.642567860-12000262.616431.9524312001.7991572339769
20451766633511.472478618-12000282.4317734.6611694341.8794538917809
20501884551321.32358356-12000292.2818937.4705219431.94972514799410

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Ethiopia

Mật độ dân số của Ethiopia là 110 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 19/05/2019. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Ethiopia chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Ethiopia. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Ethiopia là 999.541 km2.

Cơ cấu tuổi của Ethiopia

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Ethiopia có phân bố các độ tuổi như sau:

46,3%51,0%2,7%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 47.765.442 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (23.838.343 nam / 23.927.099 nữ)
  • 52.684.203 người từ 15 đến 64 tuổi (25.788.921 nam / 26.896.313 nữ)
  • 2.754.547 người trên 64 tuổi (1.178.604 nam / 1.576.976 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Ethiopia năm 2019 là 75,7%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Ethiopia là 69,4%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Ethiopia là 6,3%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Ethiopia là 66,0 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 64,5 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 68,3 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi đến năm 2017 có 27.126.180 người hoặc 48,93% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Ethiopia có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 28.312.570 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Ethiopia (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.