Dân số Malawi

19.296.969

26/09/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Malawi19.296.969 người vào ngày 26/09/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Malawi hiện chiếm 0,24% dân số thế giới.
  • Malawi đang đứng thứ 64 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Malawi là 205 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất94.264 km2.
  • 16,70% dân số sống ở thành thị (3.146.601 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Malawi là 17 tuổi.

Dân số Malawi (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Malawi dự kiến sẽ tăng 542.624 người và đạt 19.444.012 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 554.017 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -11.393 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Malawi để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Malawi vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 1.886 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 368 người chết trung bình mỗi ngày
  • -31 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Malawi sẽ tăng trung bình 1.487 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Malawi 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Malawi ước tính là 18.895.646 người, tăng 530.529 người so với dân số 18.359.020 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 540.674 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -10.145 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,981 (981 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Malawi trong năm 2017:

  • 675.312 trẻ được sinh ra
  • 134.637 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 540.674 người
  • Di cư: -10.145 người
  • 9.357.208 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 9.538.438 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Malawi 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Malawi 1951 - 2017

Bảng dân số Malawi 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2017182986793.09548853-1200017.35.1719416.730476820.24751528415364
2016177498263.11534594-1200017.35.1718816.529289940.24743266327565
2015172152323.11489082-6000175.2518316.428164370.23734947209965
2010147698242.99404396-7400175.815715.823331080.21692972504367
2005127478462.64310923-7400176.113515.319456750.2651963585070
2000111932302.65274084-7400166.411914.816540620.18612662212169
199598228120.8682763-179900176.710413.513215700.17573512308476
199094089985.48440673182800177.310011.610920980.18530966769973
198572056353.17208482-5700167.67610.27382890.15485254056981
198061632253.09174082-6700167.6659.25644450.14443963246583
197552928162.83137815-10500177.4567.74055000.13406139922883
197046037392.55109012-12400177.24962741690.13368248769187
196540586802.3288015-6700176.85354.81950300.12332249512190
196036186042.1673253-8600176.9384.31547450.12301834382889
195532523411.9459694-6700176.85353.81242510.12275831452590

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Malawi

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020200222683.07561407-12000184.8821217.234432190.26775815679262
2025231341682.93622380-12000184.5424518.442548110.28814166100761
2030265837812.82689923-6000194.232822053047030.31850076605260
2035303306512.67749374-6000203.9632221.966431180.34883890787758
2040343595912.53805788-6000213.7236424.182650920.38915723397657
2045386511362.38858309-6000223.5141026.4101872380.41945389178053
2050431546072.23900694-6000243.3245828.8124371660.44972514799449

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Malawi

Mật độ dân số của Malawi là 205 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 26/09/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Malawi chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Malawi. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Malawi là 94.264 km2.

Cơ cấu tuổi của Malawi

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Malawi có phân bố các độ tuổi như sau:

45,1%52,2%2,7%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 8.117.683 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (4.067.485 nam / 4.050.017 nữ)
  • 9.408.142 người từ 15 đến 64 tuổi (4.695.967 nam / 4.711.994 nữ)
  • 482.436 người trên 64 tuổi (206.733 nam / 275.704 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Malawi là 87,5%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Malawi là 81,9%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Malawi là 5,5%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Malawi là 63,8 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 61,1 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 66,3 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 6.503.055 người hoặc 65,75% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Malawi có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 3.387.523 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Malawi (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.