Dân số Mauritius

1.265.336

25/04/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Mauritius1.265.336 người vào ngày 25/04/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Mauritius hiện chiếm 0,02% dân số thế giới.
  • Mauritius đang đứng thứ 156 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Mauritius là 623 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 2.030 km2.
  • 38,80% dân số sống ở thành thị (491.379 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Mauritius là 36 tuổi.

Dân số Mauritius (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Mauritius dự kiến sẽ tăng 3.177 người và đạt 1.269.854 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 2.930 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 247 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Mauritius để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Mauritius vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 37 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 29 người chết trung bình mỗi ngày
  • 1 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Mauritius sẽ tăng trung bình 9 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Mauritius 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Mauritius ước tính là 1.266.740 người, tăng 3.006 người so với dân số 1.263.647 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 3.288 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -282 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,981 (981 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Mauritius trong năm 2017:

  • 13.503 trẻ được sinh ra
  • 10.215 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 3.288 người
  • Di cư: -282 người
  • 627.295 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 639.445 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Mauritius 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Mauritius 1951 - 2017

Bảng dân số Mauritius 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
201712813530.33894035.61.4963138.84975670.027515284153156
201612774590.334247035.61.4962938.94973730.027432663275156
201512732120.450520351.562739.14973050.027349472099156
201012479510.425189-2400331.7615404993910.026929725043155
200512220060.617373-3900311.9360241.35047620.026519635850153
200011851430.9811293-1800292.0358442.75057040.026126622121153
199511286761.3414562-1100272.2555643.34885390.025735123084151
199010558650.788020-7200252.3152043.94635250.025309667699151
198510157631.019945-4300232.350042.34299220.024852540569150
19809660361.614766-4100223.1147642.44091290.024439632465150
19758922081.5413152-4100203.4744043.43875980.024061399228147
19708264471.8714632-5800184.61407423473690.023682487691145
19657532852.6818652500175.9281372787080.023322495121146
19606600232.9517876-1600175.932533.22189780.023018343828145
19555706452.9615478500175.928130.91764570.022758314525146

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Mauritius

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
202012913610.2836300371.4463638.74991420.027758156792157
202513035460.1924370391.4364238.85054760.028141661007156
203013095220.0911950401.4764539.45156130.028500766052156
20351307027-0.04-4990421.5164440.55289840.018838907877158
20401294882-0.19-24290441.5563842.15447880.019157233976158
20451274435-0.32-40890461.5862843.85584530.019453891780159
20501248976-0.4-50920471.6161545.65699820.019725147994159

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Mauritius

Mật độ dân số của Mauritius là 623 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 25/04/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Mauritius chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Mauritius. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Mauritius là 2.030 km2.

Cơ cấu tuổi của Mauritius

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Mauritius có phân bố các độ tuổi như sau:

21,8%70,7%7,5%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 279.819 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (142.664 nam / 137.155 nữ)
  • 905.637 người từ 15 đến 64 tuổi (449.808 nam / 455.829 nữ)
  • 95.647 người trên 64 tuổi (38.267 nam / 57.381 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Mauritius là 41,6%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Mauritius là 25,4%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Mauritius là 16,3%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Mauritius là 74,9 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 71,5 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 78,5 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 907.263 người hoặc 90,61% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Mauritius có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 94.021 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Mauritius (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.