Dân số Comoros

814.839

19/01/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Comoros814.839 người vào ngày 19/01/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Comoros hiện chiếm 0,01% dân số thế giới.
  • Comoros đang đứng thứ 163 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Comoros là 438 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 1.861 km2.
  • 27,80% dân số sống ở thành thị (228.350 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Comoros là 20 tuổi.

Dân số Comoros (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Comoros dự kiến sẽ tăng 18.435 người và đạt 841.705 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 20.435 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -2.000 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Comoros để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Comoros vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 72 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 16 người chết trung bình mỗi ngày
  • -5 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Comoros sẽ tăng trung bình 51 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Comoros 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Comoros ước tính là 823.205 người, tăng 18.311 người so với dân số 804.832 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 20.257 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -1.946 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,017 (1.017 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Comoros trong năm 2017:

  • 26.191 trẻ được sinh ra
  • 5.934 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 20.257 người
  • Di cư: -1.946 người
  • 415.072 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 408.133 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Comoros 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Comoros 1951 - 2017

Bảng dân số Comoros 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20178259202.3318802-200019.84.5244427.82299180.017515284153163
20168071182.3618644-200019.84.5243427.72238170.017432663275163
20157884742.4517956-2000204.642427.62178920.017349472099163
20106986952.4616013-2000194.937527.31907000.016929725043165
20056186322.4714187-2000185.233227.11674400.016519635850165
20005476962.6913624-1200185.629427.11483490.016126622121165
19954795742.9312886-600176.125827.51318550.015735123084165
19904151443.0211483-900176.722327.71150420.015309667699165
198535772939842-900177.0519225.8924690.014852540569168
19803085183.78104422000177.0516623.6728030.014439632465169
19752563092.335573-1100177.0513821.6554060.014061399228169
19702284432.154606-1100177.0512319.7449840.013682487691171
19652054121.71333602069317.2353280.013322495121170
19601887321.743117-1200196.610112.7239070.013018343828169
19551731492.0633630206939.2159220.012758314525170

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Comoros

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20208831622.2918938-2000204.2347528.22494560.017758156792163
20259808652.1219541-2000213.9152729.32871400.018141661007161
203010812481.9720077-2000223.6358130.83332310.018500766052160
203511844041.8420631-2000233.3963632.73867620.018838907877160
204012899341.7221106-2000243.1969334.54455540.019157233976159
204513965441.621322-2000253.0175036.45086750.019453891780156
205015020571.4721103-2000262.8680738.35758360.029725147994156

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Comoros

Mật độ dân số của Comoros là 438 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 19/01/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Comoros chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Comoros. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Comoros là 1.861 km2.

Cơ cấu tuổi của Comoros

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Comoros có phân bố các độ tuổi như sau:

41,6%55,3%3,1%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 340.358 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (170.878 nam / 169.480 nữ)
  • 451.653 người từ 15 đến 64 tuổi (223.228 nam / 228.418 nữ)
  • 25.313 người trên 64 tuổi (11.369 nam / 13.952 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Comoros là 73,9%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Comoros là 68,6%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Comoros là 5,3%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Comoros là 64,0 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 62,3 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 65,8 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 370.603 người hoặc 77,70% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Comoros có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 106.363 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Comoros (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.