Dân số Đông Phi

493.274.129

29/02/2024

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Đông Phi493.274.129 người vào ngày 29/02/2024 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Đông Phi hiện chiếm 6,09% dân số thế giới.
  • Đông Phi hiện đang đứng thứ 1 ở khu vực Châu Phi về dân số.
  • Mật độ dân số của Đông Phi là 74 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 6.669.054 km2.
  • 29,80% dân số sống ở khu vực thành thị (132.520.364 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Đông Phi là 19 tuổi.

Dân số Đông Phi (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Đông Phi 1950 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1950, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true, callback: function(value, index, values) { if(parseInt(value) >= 1000){ return value.toString().replace(/\B(?=(\d{3})+(?!\d))/g, "."); } else { return value; } } } } ] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ dân số Đông Phi qua các năm - Danso.org' }, tooltips: { callbacks: { label: function(tooltipItem, data) { return Number(tooltipItem.yLabel).toFixed(0).replace(/./g, function(c, i, a) { return i > 0 && c !== "," && (a.length - i) % 3 === 0 ? "." + c : c; }) + " người"; } } } } });

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Đông Phi 1951 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1951, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ tỷ lệ tăng dân số Đông Phi - Danso.org' } } });

Bảng dân số Đông Phi 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20204492924652.7011830423-7586816.94.596729.51325203645.778409528801
20153933490572.7910121750-40110016.74.6659271060956045.674265975371
20103427403072.889065516-18810016.25.195124.7845035295.269856031051
20052974127252.857787772-43680015.95.624522.8676842044.865581761191
20002584738642.876826801-38460015.65.963921.3549505084.561488989751
19952243398582.63547115516680015.46.273419.9445892054.257432194541
19901969840832.955333677-16110015.46.613018.2358506784.153161758621
19851703156983.03472456917350015.46.922616.3277209923.848617306131
19801466928542.883884306-58000015.47.102214.6214785623.644440077061
19751272713222.893376512-12100015.67.151912.5158544883.440694372311
19701103887622.92939511-5750015.97.131710.6117526483.336953903361
1965956912052.782450741-3660016.27.07145.249782343.233371119831
1960834374992.451902933-8430016.66.98137.865142993.030192334342
1955739228332.361625719-9140017.06.91116.749782343.027460721412

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Đông Phi

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20255098695442.5612115416-26080018.33.937632.31644820846.581919884531
20305744006192.4112906215-19320019.43.608635.32025791947.085461413271
20356413869752.2313397271-17390020.53.319638.52471311977.288793974011
20407095937742.0413641360-17030021.63.07106422980025378.091882504921
20457781360181.8613708449-17040022.82.8811745.63550299378.594675435751
20508462829041.6913629377-17040024.02.7112749.44182165898.997094917611

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Đông Phi (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.