Dân số Đông Phi

442.535.670

28/03/2020

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Đông Phi442.535.670 người vào ngày 28/03/2020 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Đông Phi hiện chiếm 5,69% dân số thế giới.
  • Đông Phi hiện đang đứng thứ 1 ở khu vực Châu Phi về dân số.
  • Mật độ dân số của Đông Phi là 66 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 6.669.054 km2.
  • 29,80% dân số sống ở khu vực thành thị (132.520.364 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Đông Phi là 19 tuổi.

Dân số Đông Phi (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Đông Phi 1950 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1950, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true, callback: function(value, index, values) { if(parseInt(value) >= 1000){ return value.toString().replace(/\B(?=(\d{3})+(?!\d))/g, "."); } else { return value; } } } } ] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ dân số Đông Phi qua các năm - Danso.org' }, tooltips: { callbacks: { label: function(tooltipItem, data) { return Number(tooltipItem.yLabel).toFixed(0).replace(/./g, function(c, i, a) { return i > 0 && c !== "," && (a.length - i) % 3 === 0 ? "." + c : c; }) + " người"; } } } } });

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Đông Phi 1951 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1951, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ tỷ lệ tăng dân số Đông Phi - Danso.org' } } });

Bảng dân số Đông Phi 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20204454056062.6511500663-26240518.14.816729.81325203645.777947987391
20194339049432.6811341580-26240518.14.816529.21268098135.67713468100
20184225633632.7111166636-26240518.14.816328.71213155215.576310910401
20174113967272.7410969972-26240518.14.816228.21160343185.575478589251
20164004267552.7610755480-26240518.14.816027.71109633775.474640220491
20153896712752.8110070688-35530017.94.905827.21060956045.673797971391
20103393178332.838826483-31390017.35.385124.9845035295.269568236031
20052951854172.787566411-20690017.05.764422.9676842044.865419070271
20002573533642.826683829-8220016.96.093921.4549505084.561434938231
19952239342192.585353169-45290016.96.383419.9445892054.257442129791
19901971683753.025456177-7780016.76.783018.2358506784.053272310611
19851698874913.014679825-12120016.77.002516.3277209923.848709217401
19801464883682.984004663-13380016.87.112214.7214785623.644580035141
19751264650512.893356567-12440016.97.141912.5158544883.440794806061
19701096822152.842861904-2000017.27.101610.7117526483.337004370461
1965953726942.682362903-4110017.57.08145.249782343.133395835971
1960835581792.471916566-2450017.96.99137.865142993.030349497482
1955739753502.261566158-2010018.26.99116.749782342.927730199362

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Đông Phi

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20204454056062.7111146866-26240018.74.436729.81325203646.077947987391
20255052921852.5611977316-34000019.64.457632.61644820846.581844374601
20305697049932.4312882562-22350020.64.468535.62025791947.085484874001
20356374373122.2713546464-18050021.74.479638.82471311977.288875242131
20407073927042.113991078-17060022.74.4810642.12980025378.091988472401
20457789155041.9514304560-17060023.84.5011745.63550299378.594818032741
20508512177111.7914460441-17060024.94.5112849.14182165899.097350339901

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Đông Phi (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.