Dân số Senegal

18.180.303

29/05/2024

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Senegal18.180.303 người vào ngày 29/05/2024 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Senegal hiện chiếm 0,22% dân số thế giới.
  • Senegal đang đứng thứ 70 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Senegal là 94 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất192.463 km2.
  • 49,60% dân số sống ở thành thị (9.225.165 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Senegal là 18,2 tuổi.

Dân số Senegal (năm 2024 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2024, dân số của Senegal dự kiến sẽ tăng 458.404 người và đạt 18.453.038 người vào đầu năm 2025. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 482.948 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -24.544 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Senegal để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Senegal vào năm 2024 sẽ như sau:

  • 1.557 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 234 người chết trung bình mỗi ngày
  • -67 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Senegal sẽ tăng trung bình 1.256 người mỗi ngày trong năm 2024.

Nhân khẩu Senegal 2023

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023, dân số Senegal ước tính là 17.990.095 người, tăng 446.714 người so với dân số 17.536.231 người năm trước. Năm 2023, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 473.861 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -27.147 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,956 (956 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2023 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Senegal trong năm 2023:

  • 562.482 trẻ được sinh ra
  • 88.621 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 473.861 người
  • Di cư: -27.147 người
  • 8.792.705 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023
  • 9.197.390 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023

Biểu đồ dân số Senegal 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Senegal 1951 - 2020

Bảng dân số Senegal 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 16743927 2.75 447563 -20000 18.5 4.65 87 49.4 8277123 0.21 7794798739 70
2019 16296364 2.79 442041 -20000 18.2 4.93 85 49.0 7978972 0.21 7713468100 71
2018 15854323 2.82 434968 -20000 18.2 4.93 82 48.5 7689641 0.21 7631091040 71
2017 15419355 2.84 425836 -20000 18.2 4.93 80 48.0 7408563 0.20 7547858925 71
2016 14993519 2.85 415060 -20000 18.2 4.93 78 47.6 7135037 0.20 7464022049 71
2015 14578459 2.83 380062 -42800 18.1 5.00 76 47.1 6868710 0.20 7379797139 71
2010 12678148 2.71 317606 -43603 18.0 5.10 66 44.6 5653812 0.18 6956823603 72
2005 11090116 2.51 258476 -40497 17.8 5.25 58 42.3 4693370 0.17 6541907027 74
2000 9797734 2.43 221514-45511 17.3 5.70 51 40.7 3985284 0.16 6143493823 79
1995 8690164 2.92 232771 -15401 16.9 6.20 45 39.9 3464168 0.15 5744212979 82
1990 7526307 3.07 210996 -12058 16.5 6.70 39 39.0 2938830 0.14 5327231061 84
1985 6471327 3.00 177632 -17022 16.4 7.25 34 37.6 2434961 0.13 4870921740 86
1980 5583165 2.52 130664 -26957 16.8 7.25 29 35.8 2000428 0.13 4458003514 89
1975 4929846 2.98 134468 13117 17.7 7.25 26 33.7 1663175 0.12 4079480606 90
1970 4257505 2.94 114926 17304 17.7 7.25 22 30.0 1277252 0.12 3700437046 93
1965 3682876 2.81 95225 10000 17.7 7.10 19 26.4 970457 0.11 3339583597 96
1960 3206749 2.69 79705 8809 18.2 6.90 17 23.0 737552 0.11 3034949748 96
1955 2808225 2.46 64318 6607 18.6 6.80 15 20.0 560479 0.10 2773019936 96

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Senegal

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 16743927 2.81 433094 -20000 18.5 4.65 87 49.4 8277123 0.21 7794798739 70
2025 19062240 2.63 463663 -19999 19.2 4.65 99 52.0 9903731 0.23 8184437460 68
2030 21551460 2.49 497844 -19999 20.1 4.65 112 54.6 11777637 0.25 8548487400 65
2035 24227859 2.37 535280 -19999 21.2 4.65 126 57.5 13928613 0.27 8887524213 64
2040 27087982 2.26 572025 -19999 22.2 4.65 141 60.4 16362244 0.29 9198847240 64
2045 30087548 2.12 599913 -19999 23.2 4.65 156 63.3 19047071 0.32 9481803274 63
2050 33186859 1.98 619862   24.1 4.65 172 66.1 21942641 0.34 9735033990 63

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Senegal

Mật độ dân số của Senegal là 94 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 29/05/2024. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Senegal chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Senegal. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Senegal là 192.463 km2.

Cơ cấu tuổi của Senegal

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Senegal có phân bố các độ tuổi như sau:

43,3% 53,9% 2,9%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 6.853.068 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (3.442.768 nam / 3.410.301 nữ)
  • 8.531.691 người từ 15 đến 64 tuổi (4.008.327 nam / 4.523.364 nữ)
  • 452.796 người trên 64 tuổi (208.581 nam / 244.057 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
Nam Nữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2022)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Senegal năm 2022 là 81,0%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Senegal là 75,2%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Senegal là 5,7%.

Tuổi thọ (2022)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Senegal là 69,3 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 66,7 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 71,8 tuổi.

Biết chữ (2017)

Theo ước tính của chúng tôi đến năm 2017 có 4.978.304 người hoặc 55,41% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Senegal có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 4.006.183 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Senegal (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.