Dân số Ghana

29.712.407

21/11/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Ghana29.712.407 người vào ngày 21/11/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Ghana hiện chiếm 0,38% dân số thế giới.
  • Ghana đang đứng thứ 48 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Ghana là 131 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất227.544 km2.
  • 54,20% dân số sống ở thành thị (15.766.649 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Ghana là 21 tuổi.

Dân số Ghana (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Ghana dự kiến sẽ tăng 630.014 người và đạt 29.782.909 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 650.187 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -20.173 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Ghana để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Ghana vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 2.413 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 631 người chết trung bình mỗi ngày
  • -55 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Ghana sẽ tăng trung bình 1.726 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Ghana 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Ghana ước tính là 29.151.225 người, tăng 626.901 người so với dân số 28.522.755 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 644.978 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -18.077 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,990 (990 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Ghana trong năm 2017:

  • 874.961 trẻ được sinh ra
  • 229.983 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 644.978 người
  • Di cư: -18.077 người
  • 14.502.368 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 14.648.857 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Ghana 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Ghana 1951 - 2017

Bảng dân số Ghana 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2017286567232.22623348-2000020.74.1912654.2155339450.38751528415348
2016280333752.27623482-2000020.74.1912353.7150551030.38743266327548
2015274098932.42618432-10000214.2512153.2145827700.37734947209948
2010243177342.658564437900204.2910750.6123044010.35692972504349
2005213895142.5951290433100204.579447.3101163750.33651963585050
2000188249942.35412801-22500194.818343.982696710.31612662212151
1995167609912.76426546-3300185.347440.167278280.29573512308452
1990146282602.84382404-6000185.886436.453308570.28530966769953
1985127162383.3238284341200176.355632.941833200.26485254056954
1980108020251.9194123-112800176.694831.233663680.24443963246555
197598314092.72246886-32800176.9433029542950.24406139922857
197085969772.2177286-72400176.95382924895770.23368248769162
19657710547321165214400186.442526.120099810.23332249512166
196066522853.2119437628400186.642923.315468440.22301834382866
195556804062.6613990614400186.442519.110843330.21275831452566

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Ghana

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020305304492.18624111-20000213.9513455.7169999000.39775815679247
2025336782831.98629567-20000223.6914857.9195058110.41814166100747
2030368650121.82637346-20000233.4716259.8220636880.43850076605244
2035401234361.71651685-20000243.2717661.4246374710.45883890787744
2040434538961.61666092-20000253.119162.6271848490.47915723397641
2045467989051.49669002-20000262.9620663.5297194750.5945389178040
2050500706571.36654350-20000272.8322064.3321924200.51972514799440

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Ghana

Mật độ dân số của Ghana là 131 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 21/11/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Ghana chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Ghana. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Ghana là 227.544 km2.

Cơ cấu tuổi của Ghana

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Ghana có phân bố các độ tuổi như sau:

36,5%60,0%3,6%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 10.356.143 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (5.235.033 nam / 5.121.110 nữ)
  • 17.042.336 người từ 15 đến 64 tuổi (8.520.600 nam / 8.521.452 nữ)
  • 1.011.097 người trên 64 tuổi (457.962 nam / 552.850 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Ghana là 71,4%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Ghana là 65,6%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Ghana là 5,8%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Ghana là 63,2 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 62,1 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 64,2 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 13.841.567 người hoặc 76,67% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Ghana có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 4.211.866 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Ghana (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.