Dân số Ghana

31.021.227

31/05/2020

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Ghana31.021.227 người vào ngày 31/05/2020 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Ghana hiện chiếm 0,40% dân số thế giới.
  • Ghana đang đứng thứ 47 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Ghana là 136 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất227.544 km2.
  • 56,06% dân số sống ở thành thị (16.517.220 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Ghana là 21,5 tuổi.

Dân số Ghana (năm 2020 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2020, dân số của Ghana dự kiến sẽ tăng 659.189 người và đạt 31.407.326 người vào đầu năm 2021. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 663.715 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -4.526 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Ghana để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Ghana vào năm 2020 sẽ như sau:

  • 2.426 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 608 người chết trung bình mỗi ngày
  • -12 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Ghana sẽ tăng trung bình 1.806 người mỗi ngày trong năm 2020.

Nhân khẩu Ghana 2019

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019, dân số Ghana ước tính là 30.750.159 người, tăng 655.084 người so với dân số 30.097.336 người năm trước. Năm 2019, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 659.232 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -4.148 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,028 (1.028 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2018 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Ghana trong năm 2019:

  • 878.428 trẻ được sinh ra
  • 219.196 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 659.232 người
  • Di cư: -4.148 người
  • 15.587.359 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019
  • 15.162.800 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019

Biểu đồ dân số Ghana 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Ghana 1951 - 2020

Bảng dân số Ghana 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020310729402.15655084-1000021.53.8913756.7176255670.40779479873947
2019304178562.19650754-1000020.94.1213456.1170671710.39771346810046
2018297671022.22645637-1000020.94.1213155.5165172200.39763109104046
2017291214652.25639520-1000020.94.1212854.9159757650.39754785892547
2016284819452.27632740-1000020.94.1212554.2154428240.38746402204947
2015278492052.36613917-1000020.74.1812253.6149184550.38737979713947
2010247796192.585929953000020.04.3710950.2124307790.36695682360347
2005218146422.50507157500019.24.649646.7101911100.33654190702749
2000192788562.53452960-2540018.55.028543.283196300.31614349382350
1995170140572.86448156-320018.15.347539.567276430.30574421297952
1990147732772.94397933-800017.65.886536.153306990.28532723106153
1985127836132.95345499-246817.16.355632.741831030.26487092174053
1980110561162.06214034-9196816.46.694930.433662220.25445800351455
197599859462.71250090-2860016.56.904429.629542260.24407948060657
197087354952.45199204-5202716.86.953828.524895330.24370043704659
196577394733.13220849600017.76.843426.020099260.23333958359766
196066352302.971809271200117.86.642923.315467910.22303494974866
195557305942.621388901200017.66.442518.910843050.21277301993666

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Ghana

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020310729402.21644747-1000021.53.8913756.7176255670.40779479873947
2025344087682.06667166-1000022.33.8915159.7205392060.42818443746047
2030378334191.92684930-1000023.13.8916662.5236408010.44854848740043
2035413315511.78699626-1000024.03.8918265.1269117890.47888752421342
2040448827141.66710233-1000025.03.8919767.6303185700.49919884724040
2045484605531.55715568-1000026.03.8921369.9338776470.51948180327440
2050520161251.43711114 26.93.8922972.1375182980.53973503399039

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Ghana

Mật độ dân số của Ghana là 136 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 31/05/2020. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Ghana chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Ghana. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Ghana là 227.544 km2.

Cơ cấu tuổi của Ghana

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Ghana có phân bố các độ tuổi như sau:

36,5%60,0%3,6%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 10.356.143 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (5.235.033 nam / 5.121.110 nữ)
  • 17.042.336 người từ 15 đến 64 tuổi (8.520.600 nam / 8.521.452 nữ)
  • 1.011.097 người trên 64 tuổi (457.962 nam / 552.850 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2019)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Ghana năm 2019 là 68,0%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Ghana là 62,7%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Ghana là 5,2%.

Tuổi thọ (2019)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Ghana là 63,9 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 62,8 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 65,0 tuổi.

Biết chữ (2017)

Theo ước tính của chúng tôi đến năm 2017 có 13.841.567 người hoặc 76,67% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Ghana có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 4.211.866 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Ghana (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.