Dân số Mauritania

4.426.129

19/01/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Mauritania4.426.129 người vào ngày 19/01/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Mauritania hiện chiếm 0,06% dân số thế giới.
  • Mauritania đang đứng thứ 128 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Mauritania là 4 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 1.041.616 km2.
  • 61,10% dân số sống ở thành thị (2.730.435 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Mauritania là 20 tuổi.

Dân số Mauritania (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Mauritania dự kiến sẽ tăng 119.884 người và đạt 4.601.106 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 115.185 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 4.699 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Mauritania để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Mauritania vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 411 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 96 người chết trung bình mỗi ngày
  • 13 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Mauritania sẽ tăng trung bình 328 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Mauritania 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Mauritania ước tính là 4.480.619 người, tăng 119.166 người so với dân số 4.361.091 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 113.460 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 5.706 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,014 (1.014 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Mauritania trong năm 2017:

  • 147.756 trẻ được sinh ra
  • 34.296 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 113.460 người
  • Di cư: 5.706 người
  • 2.255.883 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 2.224.736 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Mauritania 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Mauritania 1951 - 2017

Bảng dân số Mauritania 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
201742664482.499985-400019.94.63461.126087990.067515284153128
201641664632.4398899-400019.94.63460.625250080.067432663275129
201540675642.5295233-4000204.6946024423820.067349472099130
201035914002.6387463-4000194.9745720458780.056929725043133
200531540873.07885336000195.2635316714680.056519635850135
200027114213.04754912000185.55349.213335620.046126622121137
199523339662.8962060-2900185.85245.310563980.045735123084138
199020236652.7551362-6100186.09241.38364860.045309667699140
198517668552.8746554-3200176.282356183800.044852540569140
198015340852.9241080-1900176.57227.44199150.034439632465140
197513286872.9535956-1200176.75120.62732960.034061399228141
197011489082.9731308-600176.79114.61673360.033682487691141
19659923682.9526840-300186.34110.11001410.033322495121142
19608581702.8222273-300186.7116.9590540.033018343828142
19557468042.4917263-300186.3414.6346410.032758314525142

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Mauritania

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
202045731572.37101119-4000204.39462.728661970.067758156792128
202551068512.23106739-4000214.11564.833108210.068141661007125
203056664932.1111928-4000223.86666.637739240.078500766052122
203562479811.97116298-4000233.63668.342668200.078838907877118
204068438801.84119180-4000243.43769.947850740.079157233976115
204574464581.7120516-4000253.25771.553205750.089453891780115
205080494691.57120602-4000263.1872.958671890.089725147994113

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Mauritania

Mật độ dân số của Mauritania là 4 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 19/01/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Mauritania chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Mauritania. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Mauritania là 1.041.616 km2.

Cơ cấu tuổi của Mauritania

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Mauritania có phân bố các độ tuổi như sau:

40,4%56,2%3,5%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 1.705.110 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (855.742 nam / 849.368 nữ)
  • 2.370.068 người từ 15 đến 64 tuổi (1.114.946 nam / 1.255.122 nữ)
  • 145.705 người trên 64 tuổi (61.836 nam / 83.869 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Mauritania là 74,9%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Mauritania là 69,4%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Mauritania là 5,6%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Mauritania là 63,4 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 61,9 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 65,0 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 1.293.359 người hoặc 51,41% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Mauritania có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 1.222.414 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Mauritania (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.