Dân số Burkina Faso

19.220.678

19/01/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Burkina Faso19.220.678 người vào ngày 19/01/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Burkina Faso hiện chiếm 0,26% dân số thế giới.
  • Burkina Faso đang đứng thứ 60 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Burkina Faso là 70 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 273.623 km2.
  • 31,10% dân số sống ở thành thị (6.039.478 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Burkina Faso là 17 tuổi.

Dân số Burkina Faso (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Burkina Faso dự kiến sẽ tăng 558.269 người và đạt 20.038.948 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 583.544 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -25.275 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Burkina Faso để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Burkina Faso vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 2.041 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 442 người chết trung bình mỗi ngày
  • -69 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Burkina Faso sẽ tăng trung bình 1.530 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Burkina Faso 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Burkina Faso ước tính là 19.474.811 người, tăng 546.949 người so với dân số 18.922.155 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 572.051 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -25.102 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,992 (992 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Burkina Faso trong năm 2017:

  • 733.448 trẻ được sinh ra
  • 161.396 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 572.051 người
  • Di cư: -25.102 người
  • 9.698.299 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 9.776.512 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Burkina Faso 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Burkina Faso 1951 - 2017

Bảng dân số Burkina Faso 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2017191733222.9539597-2500017.15.567031.159666570.26751528415360
2016186337252.92528155-2500017.15.566830.356526860.25743266327560
2015181055702.98494701-25000175.656629.553490610.25734947209961
2010156320663.1442027-25000176.085725.539884850.23692972504364
2005134219292.95362797-25000176.434921.528907270.21651963585065
2000116079442.84303614-27500166.734217.820712670.19612662212167
1995100898762.75255769-30000166.933715.115267080.18573512308473
199088110332.66216624-36700167.073213.812172080.17530966769977
198577279122.52181014-43500177.172812.39531600.16485254056978
198068228402.08133658-43500177.02258.86007760.15443963246578
197561545481.82105990-34100186.7236.33906290.15406139922880
197056245971.6889946-28900186.56215.73231630.15368248769177
196551748691.3969116-20400196.1175.22689850.16332249512174
196048292911.3562427-20400196.24184.72269770.16301834382874
195545171551.0646540-20400196.1174.21918620.16275831452574

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Burkina Faso

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020208605412.87550994-25000185.237633.469696680.27775815679260
2025239030752.76608507-25000184.84873788329060.29814166100758
2030272444842.65668282-25000194.4810040108963590.32850076605258
2035308589642.52722896-25000204.1511342.5131076880.35883890787756
2040346950532.37767218-25000213.8412744.9155737540.38915723397656
2045386887432.2798738-25000223.5814147.3183089170.41945389178052
2050427887782.03820007-25000233.3415649.8212989740.44972514799451

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Burkina Faso

Mật độ dân số của Burkina Faso là 70 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 19/01/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Burkina Faso chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Burkina Faso. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Burkina Faso là 273.623 km2.

Cơ cấu tuổi của Burkina Faso

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Burkina Faso có phân bố các độ tuổi như sau:

45,8%51,7%2,5%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 8.667.056 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (4.345.252 nam / 4.321.804 nữ)
  • 9.770.057 người từ 15 đến 64 tuổi (4.877.370 nam / 4.892.687 nữ)
  • 472.553 người trên 64 tuổi (183.046 nam / 289.507 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Burkina Faso là 89,6%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Burkina Faso là 85,1%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Burkina Faso là 4,6%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Burkina Faso là 60,9 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 60,1 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 61,6 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 3.696.558 người hoặc 36,09% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Burkina Faso có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 6.546.052 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Burkina Faso (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.