Dân số Cabo Verde

546.787

22/01/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Cabo Verde546.787 người vào ngày 22/01/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Cabo Verde hiện chiếm 0,01% dân số thế giới.
  • Cabo Verde đang đứng thứ 172 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Cabo Verde là 136 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 4.029 km2.
  • 64,80% dân số sống ở thành thị (355.898 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Cabo Verde là 25 tuổi.

Dân số Cabo Verde (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Cabo Verde dự kiến sẽ tăng 6.947 người và đạt 556.871 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 8.365 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -1.418 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Cabo Verde để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Cabo Verde vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 31 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 8 người chết trung bình mỗi ngày
  • -4 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Cabo Verde sẽ tăng trung bình 19 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Cabo Verde 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Cabo Verde ước tính là 549.890 người, tăng 6.828 người so với dân số 543.002 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 8.355 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -1.527 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,992 (992 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Cabo Verde trong năm 2017:

  • 11.325 trẻ được sinh ra
  • 2.970 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 8.355 người
  • Di cư: -1.527 người
  • 273.841 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 276.049 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Cabo Verde 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Cabo Verde 1951 - 2017

Bảng dân số Cabo Verde 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20175334681.236475-165824.92.3313264.83457980.017515284153172
20165269931.256491-165824.92.3313164.43394710.017432663275172
20155205021.26025-2200252.37129643330790.017349472099172
20104903790.673231-5200232.6212261.53015010.016929725043172
20054742241.577097-2000203.2211858.22761300.016519635850168
20004387372.439916-500184.1410953.92364110.016126622121168
19953891562.669580-1300174.939750.11948160.015735123084171
19903412561.685456-5600175.638545.51552850.015309667699173
19853139761.915675-4100176.17833.21042540.014852540569172
19802855990.942605-5600166.627124.8709300.014439632465170
19752725750.18476-7000166.866824.5669150.014061399228167
19702701973.157754900166.976719.9538720.013682487691167
19652314272.735822-1200226.574918.9436750.013322495121167
19602023160.49979-4600216.765017.5354010.013018343828168
19551974222.093871-1200226.574915.2301010.012758314525167

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Cabo Verde

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20205528501.216470-1700272.1913765.93644510.017758156792172
20255846001.126350-1200292.0514567.43941570.018141661007171
203061447515975-900311.9415368.54207300.018500766052171
20356421420.885533-700331.86159694432540.018838907877170
20406672140.775014-500351.816669.34622800.019157233976170
20456890530.654368-400371.7717169.54790510.019453891780170
20507069820.523586-300381.7417569.84932210.019725147994170

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Cabo Verde

Mật độ dân số của Cabo Verde là 136 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 22/01/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Cabo Verde chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Cabo Verde. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Cabo Verde là 4.029 km2.

Cơ cấu tuổi của Cabo Verde

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Cabo Verde có phân bố các độ tuổi như sau:

32,6%61,9%5,5%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 172.671 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (86.762 nam / 85.909 nữ)
  • 327.987 người từ 15 đến 64 tuổi (158.748 nam / 169.234 nữ)
  • 28.965 người trên 64 tuổi (10.926 nam / 18.033 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Cabo Verde là 52,6%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Cabo Verde là 45,6%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Cabo Verde là 7,0%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Cabo Verde là 73,1 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 71,0 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 75,1 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 311.869 người hoặc 87,37% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Cabo Verde có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 45.083 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Cabo Verde (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.