Dân số Gambia

2.838.307

12/06/2024

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Gambia2.838.307 người vào ngày 12/06/2024 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Gambia hiện chiếm 0,03% dân số thế giới.
  • Gambia đang đứng thứ 144 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Gambia là 281 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất10.118 km2.
  • 64,44% dân số sống ở thành thị (1.609.155 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Gambia là 17,4 tuổi.

Dân số Gambia (năm 2024 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2024, dân số của Gambia dự kiến sẽ tăng 68.635 người và đạt 2.876.365 người vào đầu năm 2025. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 72.125 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -3.490 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Gambia để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Gambia vào năm 2024 sẽ như sau:

  • 247 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 50 người chết trung bình mỗi ngày
  • -10 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Gambia sẽ tăng trung bình 188 người mỗi ngày trong năm 2024.

Nhân khẩu Gambia 2023

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023, dân số Gambia ước tính là 2.807.242 người, tăng 67.176 người so với dân số 2.739.094 người năm trước. Năm 2023, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 71.141 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -3.965 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,984 (984 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2023 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Gambia trong năm 2023:

  • 89.518 trẻ được sinh ra
  • 18.377 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 71.141 người
  • Di cư: -3.965 người
  • 1.392.301 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023
  • 1.414.941 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023

Biểu đồ dân số Gambia 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Gambia 1951 - 2020

Bảng dân số Gambia 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 2416668 2.94 68962 -3087 17.8 5.25 239 59.4 1435308 0.03 7794798739 144
2019 2347706 2.97 67612 -3087 17.6 5.45 232 58.8 1379863 0.03 7713468100 144
2018 2280094 2.99 66205 -3087 17.6 5.45 225 58.1 1325730 0.03 7631091040 144
2017 2213889 3.01 64753 -3087 17.6 5.45 219 57.5 1272914 0.03 7547858925 144
2016 2149136 3.03 63276 -3087 17.6 5.45 212 56.8 1221426 0.03 7464022049 145
2015 2085860 3.07 58533 -3087 17.5 5.50 206 56.2 1171281 0.03 7379797139 145
2010 1793196 3.04 49891 -3087 17.1 5.65 177 52.5 941876 0.03 6956823603 149
2005 1543741 3.22 45208 303 16.7 5.80 153 48.7 751269 0.02 6541907027 148
2000 1317703 3.15 37826-914 16.5 5.95 130 44.7 589663 0.02 6143493823 149
1995 1128575 3.38 34596 524 17.1 6.05 112 41.0 462336 0.02 5744212979 151
1990 955593 4.80 39961 12119 18.2 6.15 94 36.8 351250 0.02 5327231061 152
1985 755787 3.47 23708 2977 18.1 6.30 75 32.0 241730 0.02 4870921740 154
1980 637246 3.37 19453 2916 18.4 6.40 63 26.9 171726 0.01 4458003514 155
1975 539979 3.06 15114 2881 18.7 6.20 53 23.6 127275 0.01 4079480606 158
1970 464410 2.76 11830 2681 19.0 6.20 46 18.8 87204 0.01 3700437046 157
1965 405259 2.11 8042 1056 19.0 6.20 40 14.4 58255 0.01 3339583597 156
1960 365047 2.06 7077 1008 18.5 6.30 36 12.2 44628 0.01 3034949748 156
1955 329661 1.57 4954 0 18.0 6.35 33 10.3 33939 0.01 2773019936 156

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Gambia

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 2416668 2.99 66162 -3087 17.8 5.25 239 59.4 1435308 0.03 7794798739 144
2025 2780247 2.84 72716 -3087 18.3 5.25 275 62.3 1731095 0.03 8184437460 143
2030 3170685 2.66 78088 -3087 19.0 5.25 313 64.8 2055288 0.04 8548487400 138
2035 3581557 2.47 82174 -3087 19.9 5.25 354 67.1 2402797 0.04 8887524213 136
2040 4008102 2.28 85309 -3087 21.1 5.25 396 69.0 2765918 0.04 9198847240 132
2045 4443727 2.08 87125 -3087 22.3 5.25 439 70.7 3141268 0.05 9481803274 131
2050 4882101 1.90 87675   23.5 5.25 482 72.2 3523313 0.05 9735033990 131

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Gambia

Mật độ dân số của Gambia là 281 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 12/06/2024. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Gambia chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Gambia. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Gambia là 10.118 km2.

Cơ cấu tuổi của Gambia

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Gambia có phân bố các độ tuổi như sau:

40,0% 56,9% 3,1%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 835.401 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (419.037 nam / 416.364 nữ)
  • 1.188.048 người từ 15 đến 64 tuổi (583.060 nam / 604.988 nữ)
  • 64.949 người trên 64 tuổi (30.950 nam / 33.999 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
Nam Nữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2022)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Gambia năm 2022 là 84,5%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Gambia là 79,9%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Gambia là 4,6%.

Tuổi thọ (2022)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Gambia là 64,1 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 62,7 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 65,7 tuổi.

Biết chữ (2017)

Theo ước tính của chúng tôi đến năm 2017 có 696.792 người hoặc 55,61% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Gambia có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 556.205 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Gambia (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.