Dân số Gambia

2.166.782

18/07/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Gambia2.166.782 người vào ngày 18/07/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Gambia hiện chiếm 0,03% dân số thế giới.
  • Gambia đang đứng thứ 146 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Gambia là 214 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất10.118 km2.
  • 60,10% dân số sống ở thành thị (1.277.820 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Gambia là 17 tuổi.

Dân số Gambia (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Gambia dự kiến sẽ tăng 63.197 người và đạt 2.196.184 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 65.779 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -2.582 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Gambia để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Gambia vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 226 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 46 người chết trung bình mỗi ngày
  • -7 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Gambia sẽ tăng trung bình 173 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Gambia 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Gambia ước tính là 2.132.426 người, tăng 62.067 người so với dân số 2.069.790 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 64.580 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -2.513 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,980 (980 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Gambia trong năm 2017:

  • 81.191 trẻ được sinh ra
  • 16.611 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 64.580 người
  • Di cư: -2.513 người
  • 1.055.443 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 1.076.983 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Gambia 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Gambia 1951 - 2017

Bảng dân số Gambia 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
201721204183.1865432-260016.95.7321060.112745330.037515284153146
201620549863.2264062-260016.95.7320359.612241180.037432663275148
201519909243.359584-2700175.781975911747940.037349472099148
201016930023.2850492-2700175.7916755.99461530.026929725043149
200514405423.2342336-2700175.8514252.27519200.026519635850149
200012288632.8932623-5300175.9912147.95882360.026126622121152
199510657463.0629787-3000176.0810543.44621290.025735123084153
19909168114.6369449700176.149138.33512510.025309667699153
19857320923.91255443900176.2972332417280.024852540569154
19806043713.0116660-700186.346028.41717270.014439632465156
19755210703.1147571900196.25224.41272750.014061399228158
19704472832.2292840205.964419.5872040.013682487691158
19654008651.7365873400205.293014.5582560.013322495121159
19603679293.89127797300215.463612.1446280.013018343828156
19553040332.365323400205.293011.2339390.012758314525159

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Gambia

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
202023255033.1666916-2600175.5323061.614321490.037758156792145
202526975353.0174406-2600185.2226763.517142400.038141661007143
203031048702.8581467-2600184.8730764.920164760.048500766052139
203535443912.6887904-2600194.5135066.223454540.048838907877137
204040095562.593033-2600204.1539667.427012660.049157233976131
204544919452.396478-2600213.8144468.530779120.059453891780131
205049813572.0997882-2600223.4849269.634683220.059725147994130

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Gambia

Mật độ dân số của Gambia là 214 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 18/07/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Gambia chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Gambia. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Gambia là 10.118 km2.

Cơ cấu tuổi của Gambia

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Gambia có phân bố các độ tuổi như sau:

40,0%56,9%3,1%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 835.401 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (419.037 nam / 416.364 nữ)
  • 1.188.048 người từ 15 đến 64 tuổi (583.060 nam / 604.988 nữ)
  • 64.949 người trên 64 tuổi (30.950 nam / 33.999 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Gambia là 89,9%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Gambia là 85,4%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Gambia là 4,5%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Gambia là 61,5 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 60,2 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 63,0 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 696.792 người hoặc 55,61% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Gambia có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 556.205 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Gambia (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.