Dân số Guinea

13.134.374

25/09/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Guinea13.134.374 người vào ngày 25/09/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Guinea hiện chiếm 0,18% dân số thế giới.
  • Guinea đang đứng thứ 74 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Guinea là 53 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất245.676 km2.
  • 37,20% dân số sống ở thành thị (4.781.406 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Guinea là 19 tuổi.

Dân số Guinea (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Guinea dự kiến sẽ tăng 335.432 người và đạt 13.226.814 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 341.858 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -6.426 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Guinea để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Guinea vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 1.248 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 311 người chết trung bình mỗi ngày
  • -18 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Guinea sẽ tăng trung bình 919 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Guinea 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Guinea ước tính là 12.886.270 người, tăng 321.252 người so với dân số 12.557.870 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 335.381 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -14.129 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,005 (1.005 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Guinea trong năm 2017:

  • 450.100 trẻ được sinh ra
  • 114.719 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 335.381 người
  • Di cư: -14.129 người
  • 6.459.203 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 6.427.067 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Guinea 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Guinea 1951 - 2017

Bảng dân số Guinea 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2017132906592.65343537-200018.65.055437.249473950.18751528415374
2016129471222.68338532-200018.65.055336.847651520.17743266327574
2015126085902.74319237-2000195.135136.445885260.17734947209974
2010110124062.64268677-11100185.544534.437909920.16692972504376
200596690231.9173972-73600185.913932.531417060.15651963585081
200087991652.28187226-49200186.243630.827128210.14612662212183
199578630335.44365790160000186.513229.423100130.14573512308486
199060340823.5119107932500186.63252816871920.11530966769992
198550786892.42114426-7600196.592126.613488990.1485254056998
198045065590.6629365-70600196.451823.610616790.14439632465101
197543597350.6828859-55000196.291819.58489460.11406139922895
197042154421.6867528-3600196.1817166725210.11368248769194
196538778041.6360078021614135029160.12332249512189
196035774131.5352254-2000206.071510.53745420.12301834382891
195533161421.4444980216148.42786310.12275831452589

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Guinea

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020143548332.63349249-2000194.735838.555284070.19775815679274
2025162464842.51378330-2000204.366640.766080980.2814166100774
2030182759632.38405896-2000214.027442.878183850.21850076605272
2035204327752.26431362-2000213.728344.891492410.23883890787771
2040227003262.13453510-2000223.469246.7105960840.25915723397666
2045250595052471836-2000233.2310248.4121406930.27945389178067
2050274862881.87485357-2000253.0411250.1137635270.28972514799466

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Guinea

Mật độ dân số của Guinea là 53 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 25/09/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Guinea chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Guinea. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Guinea là 245.676 km2.

Cơ cấu tuổi của Guinea

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Guinea có phân bố các độ tuổi như sau:

42,5%54,0%3,5%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 5.580.357 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (2.820.166 nam / 2.760.191 nữ)
  • 7.082.241 người từ 15 đến 64 tuổi (3.541.711 nam / 3.540.661 nữ)
  • 461.169 người trên 64 tuổi (203.156 nam / 258.013 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Guinea là 82,3%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Guinea là 76,5%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Guinea là 5,8%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Guinea là 60,9 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 60,3 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 61,5 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 2.290.934 người hoặc 30,37% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Guinea có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 5.252.476 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Guinea (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.