Dân số Liberia

4.738.809

22/01/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Liberia4.738.809 người vào ngày 22/01/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Liberia hiện chiếm 0,06% dân số thế giới.
  • Liberia đang đứng thứ 126 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Liberia là 49 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 96.351 km2.
  • 50,50% dân số sống ở thành thị (2.414.533 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Liberia là 19 tuổi.

Dân số Liberia (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Liberia dự kiến sẽ tăng 121.610 người và đạt 4.916.128 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 125.848 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -4.238 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Liberia để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Liberia vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 444 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 99 người chết trung bình mỗi ngày
  • -12 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Liberia sẽ tăng trung bình 333 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Liberia 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Liberia ước tính là 4.793.211 người, tăng 118.083 người so với dân số 4.673.350 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 123.538 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -5.455 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,017 (1.017 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Liberia trong năm 2017:

  • 159.992 trẻ được sinh ra
  • 36.454 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 123.538 người
  • Di cư: -5.455 người
  • 2.416.805 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 2.376.406 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Liberia 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Liberia 1951 - 2017

Bảng dân số Liberia 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
201747304372.5115215-500018.74.764950.523883780.067515284153126
201646152222.48111784-500018.74.764850.123119250.067432663275126
201545034382.62109090-4000194.834749.722382460.067349472099126
201039579903.8913764135100185.234147.818919480.066929725043129
200532697862.4975564-10000185.683446.115057590.056519635850134
200028919686.8116240990000186.053044.312820320.056126622121136
19952079921-0.22-4591-60000186.2722469559240.045735123084141
19902102877-0.88-18913-80000176.722255.411654530.045309667699137
198521974423.03609830176.962342.49311170.054852540569135
198018925293.05527752400186.932035.26655420.044439632465136
197516286562.78417862200186.81730.44948150.044061399228137
197014197282.53333522200186.5915263694830.043682487691137
196512529682.26265310196.271122.12770010.043322495121136
196011203142.09220501600196.351218.62087390.043018343828137
195510100641.66160080196.271115.61574920.042758314525136

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Liberia

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
202050908552.48117483-5000194.475351.726321940.077758156792123
202557279902.39127427-5000204.156053.830831430.078141661007119
203064142132.29137245-5000213.86675635950880.088500766052115
203571403942.17145236-5000223.67458.341632370.088838907877113
204078922232.02150366-5000233.388260.547785490.099157233976110
204586607431.88153704-5000243.199062.754330800.099453891780106
205094356451.73154980-5000253.029864.961216340.19725147994103

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Liberia

Mật độ dân số của Liberia là 49 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 22/01/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Liberia chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Liberia. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Liberia là 96.351 km2.

Cơ cấu tuổi của Liberia

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Liberia có phân bố các độ tuổi như sau:

44,3%52,7%2,9%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 2.075.003 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (1.042.629 nam / 1.032.374 nữ)
  • 2.469.589 người từ 15 đến 64 tuổi (1.223.697 nam / 1.245.892 nữ)
  • 137.803 người trên 64 tuổi (69.487 nam / 68.363 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Liberia là 80,3%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Liberia là 74,7%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Liberia là 5,6%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Liberia là 63,3 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 62,2 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 64,3 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 1.238.511 người hoặc 47,50% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Liberia có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 1.368.881 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Liberia (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.