Dân số Liberia

5.462.710

25/09/2023

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Liberia5.462.710 người vào ngày 25/09/2023 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Liberia hiện chiếm 0,07% dân số thế giới.
  • Liberia đang đứng thứ 123 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Liberia là 57 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất96.351 km2.
  • 53,09% dân số sống ở thành thị (2.816.583 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Liberia là 19,9 tuổi.

Dân số Liberia (năm 2023 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2023, dân số của Liberia dự kiến sẽ tăng 127.153 người và đạt 5.497.355 người vào đầu năm 2024. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 122.735 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 4.418 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Liberia để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Liberia vào năm 2023 sẽ như sau:

  • 457 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 121 người chết trung bình mỗi ngày
  • 12 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Liberia sẽ tăng trung bình 348 người mỗi ngày trong năm 2023.

Nhân khẩu Liberia 2022

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2022, dân số Liberia ước tính là 5.369.218 người, tăng 124.911 người so với dân số 5.243.177 người năm trước. Năm 2022, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 129.941 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -5.030 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,012 (1.012 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2022 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Liberia trong năm 2022:

  • 167.593 trẻ được sinh ra
  • 37.652 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 129.941 người
  • Di cư: -5.030 người
  • 2.700.621 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2022
  • 2.668.597 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2022

Biểu đồ dân số Liberia 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Liberia 1951 - 2020

Bảng dân số Liberia 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
202050576812.44120307-500019.44.355352.626585610.067794798739123
201949373742.46118401-500018.94.675152.025692730.067713468100123
201848189732.48116747-500018.94.675051.524826420.067631091040123
201747022262.52115439-500018.94.674951.023989530.067547858925123
201645867872.56114557-500018.94.674850.523186100.067464022049124
201544722302.82116175500018.84.754650.122417150.067379797139125
201038913563.871346483511718.55.204048.518877330.066956823603128
200532181162.4773932-1000018.45.653346.715018190.056541907027133
200028484566.861607599259018.46.053044.912787310.056143493823135
19952044661-0.30-6250-5800018.06.272146.69529650.045744212979141
19902075912-0.66-13968-7194217.46.722256.011623240.045327231061139
198521457542.9858551017.36.962243.39290460.044870921740134
198018530012.9750510239017.56.931935.86640600.044458003514135
197516004522.7039944219917.96.801730.84937080.044079480606136
197014007302.3831126159918.36.591526.33686510.043700437046136
196512451022.1625289159919.16.471322.22770010.043339583597135
196011186572.0421459159719.36.351218.72087390.043034949748136
195510113631.6916267-319.36.271115.61574920.042773019936135

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Liberia

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
202050576812.49117090-500019.44.355352.626585610.067794798739123
202556921952.39126903-500020.34.355955.331502520.078184437460120
203063715532.28135872-500021.24.356658.437218670.078548487400114
203570859992.15142889-500022.24.357461.743716940.088887524213112
204078251312.00147826-500023.04.358165.050881810.099198847240111
204585799021.86150954-500023.94.358968.358630260.099481803274107
205093397521.71151970 24.94.359771.666891940.109735033990100

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Liberia

Mật độ dân số của Liberia là 57 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 25/09/2023. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Liberia chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Liberia. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Liberia là 96.351 km2.

Cơ cấu tuổi của Liberia

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Liberia có phân bố các độ tuổi như sau:

44,3%52,7%2,9%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 2.075.003 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (1.042.629 nam / 1.032.374 nữ)
  • 2.469.589 người từ 15 đến 64 tuổi (1.223.697 nam / 1.245.892 nữ)
  • 137.803 người trên 64 tuổi (69.487 nam / 68.363 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2022)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Liberia năm 2022 là 75,7%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Liberia là 69,8%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Liberia là 6,0%.

Tuổi thọ (2022)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Liberia là 64,7 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 63,3 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 66,2 tuổi.

Biết chữ (2017)

Theo ước tính của chúng tôi đến năm 2017 có 1.238.511 người hoặc 47,50% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Liberia có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 1.368.881 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Liberia (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.