Dân số Tây Phi

431.203.042

23/03/2023

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Tây Phi431.203.042 người vào ngày 23/03/2023 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Tây Phi hiện chiếm 5,38% dân số thế giới.
  • Tây Phi hiện đang đứng thứ 2 ở khu vực Châu Phi về dân số.
  • Mật độ dân số của Tây Phi là 71 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 6.067.010 km2.
  • 47,70% dân số sống ở khu vực thành thị (191.841.724 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Tây Phi là 18 tuổi.

Dân số Tây Phi (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Tây Phi 1950 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1950, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true, callback: function(value, index, values) { if(parseInt(value) >= 1000){ return value.toString().replace(/\B(?=(\d{3})+(?!\d))/g, "."); } else { return value; } } } } ] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ dân số Tây Phi qua các năm - Danso.org' }, tooltips: { callbacks: { label: function(tooltipItem, data) { return Number(tooltipItem.yLabel).toFixed(0).replace(/./g, function(c, i, a) { return i > 0 && c !== "," && (a.length - i) % 3 === 0 ? "." + c : c; }) + " người"; } } } } });

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Tây Phi 1951 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1951, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ tỷ lệ tăng dân số Tây Phi - Danso.org' } } });

Bảng dân số Tây Phi 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20204018612542.6610421097-17700217.95.456647.71918417245.277947987392
20193914401572.6910237717-17700217.95.456547.11844114635.17713468100
20183812024402.7110042910-17700217.95.456346.51771888605.076310910402
20173711595302.729832240-17700217.95.456145.81701713094.975478589252
20163613272902.739609657-17700217.95.456045.21633559344.874640220492
20153517176332.758935439-27990017.95.525844.61567404145.173797971392
20103070404402.777829158-19670017.85.745141.21266230664.769568236032
20052678946482.686629205-16090017.75.954437.91014947294.465419070272
20002347486222.685811361-8910017.76.153934.7813504964.161434938232
19952056918192.645031362-22850017.46.403432.4666158553.957442129792
19901805350112.724528712-19790017.26.663030.2544990063.753272310612
19851578914512.764018397-19430017.36.862626.8423879363.548709217402
19801377994642.763511539-2960017.66.902323.6325012813.444580035142
19751202417702.542832347-3910018.06.802021.1253473593.240794806062
19701060800332.322294546-2810018.46.631718.7197995853.237004370462
1965946073022.181932048-1150018.76.56169.590054863.133395835972
1960849470611.961567748-1430018.96.491414.7124657303.130349497481
1955771083231.71246627-1080019.16.431311.790054863.027730199361

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Tây Phi

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20204018612542.710028724-17700018.25.186647.71918417245.477947987392
20254567422082.5910976191-17270018.75.197550.82321619725.981844374602
20305166329422.4911978147-16740019.45.208553.82779490446.385484874002
20355812804342.3912929498-16950020.15.229656.63291868356.588875242132
20406501033652.2613764586-16940021.05.2310759.43859880177.391988472402
20457221771622.1314414759-16910021.85.2511962.14486523807.994818032742
20507964941901.9814863406-16880022.75.2713164.95166345138.497350339902

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Tây Phi (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.