Dân số Ý

59.355.437

24/04/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Ý59.355.437 người vào ngày 24/04/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Ý hiện chiếm 0,80% dân số thế giới.
  • Ý đang đứng thứ 23 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Ý là 202 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 294.152 km2.
  • 71,00% dân số sống ở thành thị (42.125.405 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Ý là 46 tuổi.

Dân số Ý (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Ý dự kiến sẽ giảm -68.931 người và đạt 59.253.441 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm, vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -144.427 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 75.496 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Ý để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Ý vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 1.326 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 1.722 người chết trung bình mỗi ngày
  • 207 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Ý sẽ giảm trung bình -189 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Ý 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Ý ước tính là 59.325.151 người, giảm -70.038 người so với dân số 59.394.631 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -135.131 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 65.093 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,948 (948 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Ý trong năm 2017:

  • 489.499 trẻ được sinh ra
  • 624.630 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: -135.131 người
  • Di cư: 65.093 người
  • 28.870.761 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 30.454.390 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Ý 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Ý 1951 - 2017

Bảng dân số Ý 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
201759797978-0.01-302610565446.31.4420371424474830.80751528415323
2016598010040.01331910565446.31.4420370.7423066080.80743266327523
2015597976850.0741936105700461.4320370.5421660690.81734947209923
2010595880070.32186130201300441.4220369.4413436910.86692972504323
2005586573550.52302055324900421.319967.8397432640.9651963585022
2000571470810.01538944800401.2219467383071910.93612662212122
1995571201360.042251230600391.2719466.7381236951573512308422
1990570075770.0319338-2000371.3519466.5379217091.07530966769916
1985569108880.211488853300361.5219466.7379384481.17485254056914
1980563364460.3821357933000341.8919266.5374654461.27443963246513
1975552685490.643491763900332.3218865.4361661541.36406139922814
1970535226700.7365907-46400332.518264342728581.45368248769113
1965516931360.78395635-40700302.3616461.6318201341.56332249512110
1960497149620.56272823-111900312.2916959.1293953301.65301834382810
1955483508470.74350449-40700302.3616456.6273651621.75275831452510

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Ý

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
202059741327-0.02-11272105700481.4920371.7428528990.77775815679224
202559486401-0.09-50985105700501.5420273.1434589450.73814166100724
203059100219-0.13-77236100000511.5920174.7441226110.7850076605228
203558634915-0.16-93061100000521.6219976.5448396170.66883890787730
204058077567-0.19-111470100000521.6619778.4455606590.63915723397630
204557379805-0.24-139552100000521.6819580.5461765850.61945389178033
205056512751-0.3-173411100000521.7119282.5466396740.58972514799433

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Ý

Mật độ dân số của Ý là 202 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 24/04/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Ý chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Ý. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Ý là 294.152 km2.

Cơ cấu tuổi của Ý

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Ý có phân bố các độ tuổi như sau:

13,8%65,9%20,3%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 8.282.340 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (4.234.580 nam / 4.047.760 nữ)
  • 39.468.658 người từ 15 đến 64 tuổi (19.517.869 nam / 19.951.387 nữ)
  • 12.127.114 người trên 64 tuổi (5.150.715 nam / 6.976.399 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Ý là 58,1%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Ý là 21,2%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Ý là 36,9%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Ý là 83,3 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 81,1 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 85,4 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 51.157.208 người hoặc 99,15% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Ý có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 438.564 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Ý (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.