Dân số Croatia

4.188.142

19/01/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Croatia4.188.142 người vào ngày 19/01/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Croatia hiện chiếm 0,06% dân số thế giới.
  • Croatia đang đứng thứ 129 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Croatia là 75 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 55.960 km2.
  • 59,80% dân số sống ở thành thị (2.499.177 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Croatia là 43 tuổi.

Dân số Croatia (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Croatia dự kiến sẽ giảm -24.570 người và đạt 4.152.364 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm, vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -16.015 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -8.555 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Croatia để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Croatia vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 103 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 147 người chết trung bình mỗi ngày
  • -23 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Croatia sẽ giảm trung bình -67 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Croatia 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Croatia ước tính là 4.176.967 người, giảm -23.912 người so với dân số 4.201.211 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -15.187 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -8.725 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,930 (930 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Croatia trong năm 2017:

  • 38.348 trẻ được sinh ra
  • 53.535 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: -15.187 người
  • Di cư: -8.725 người
  • 2.012.735 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 2.164.232 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Croatia 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Croatia 1951 - 2017

Bảng dân số Croatia 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20174209815-0.36-15186-516431.517559.825189230.067515284153129
20164225001-0.36-15316-516431.517659.525135970.067432663275128
20154240317-0.36-15222-4000431.527659.225091580.067349472099128
20104316425-0.28-12326-4500421.527757.824959850.066929725043124
20054378056-0.23-10003-500411.417856.524755910.076519635850119
20004428069-0.83-37739-37600391.627956.224876080.076126622121116
19954616762-0.68-31922-28700381.528355.825745390.085735123084110
199047763740.25120515200361.728554.225903830.095309667699105
198547161170.512359810900341.878450.723902540.14852540569102
198045981260.43194523700341.98247.922030800.1443963246598
197545008680.3515559-3700331.988042.919289550.11406139922894
197044230730.4318831-2003227937.916765980.12368248769192
196543289200.64272570282.737233.414448180.13332249512177
196041926340.79324430292.387529.212239570.14301834382879
195540304180.92360250282.737225.710365570.15275831452577

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Croatia

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20204162499-0.37-15564-500441.48746125373310.057758156792131
20254072414-0.44-18017-500451.48736325675370.058141661007131
20303976533-0.48-19176-500471.517165.325952780.058500766052131
20353876168-0.51-20073-500481.546967.426132910.048838907877131
20403771264-0.55-20981-500491.576769.526204340.049157233976134
20453663743-0.58-21504-500491.616671.426173770.049453891780135
20503554424-0.6-21864-500501.636473.326062220.049725147994136

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Croatia

Mật độ dân số của Croatia là 75 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 19/01/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Croatia chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Croatia. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Croatia là 55.960 km2.

Cơ cấu tuổi của Croatia

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Croatia có phân bố các độ tuổi như sau:

15,1%68,1%16,9%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 635.160 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (325.994 nam / 309.165 nữ)
  • 2.871.820 người từ 15 đến 64 tuổi (1.426.884 nam / 1.444.936 nữ)
  • 710.785 người trên 64 tuổi (278.713 nam / 432.114 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Croatia là 53,6%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Croatia là 22,7%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Croatia là 30,9%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Croatia là 77,9 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 74,6 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 81,1 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 3.556.452 người hoặc 99,27% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Croatia có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 26.153 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Croatia (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.