Dân số Malta

432.362

25/09/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Malta432.362 người vào ngày 25/09/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Malta hiện chiếm 0,01% dân số thế giới.
  • Malta đang đứng thứ 175 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Malta là 1.351 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất320 km2.
  • 98,50% dân số sống ở thành thị (424.880 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Malta là 42 tuổi.

Dân số Malta (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Malta dự kiến sẽ tăng 1.254 người và đạt 432.672 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 450 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 804 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Malta để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Malta vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 12 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 11 người chết trung bình mỗi ngày
  • 2 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Malta sẽ tăng trung bình 3 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Malta 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Malta ước tính là 431.467 người, tăng 1.473 người so với dân số 430.105 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 442 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 1.031 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,006 (1.006 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Malta trong năm 2017:

  • 4.251 trẻ được sinh ra
  • 3.808 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 442 người
  • Di cư: 1.031 người
  • 216.379 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 215.088 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Malta 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Malta 1951 - 2017

Bảng dân số Malta 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20174205210.2290696541.81.44131498.54143970.017515284153175
20164196150.2394596541.81.44131198.44129630.017432663275175
20154186700.3213211300421.43130898.34114340.017349472099175
20104120640.7429942700401.39128897.64020770.016929725043174
20053970940.5119831200381.47124197.83883900.016519635850174
20003871800.782958900361.87121097.23764260.016126622121173
19953723910.923337600341.99116496.63597940.015735123084172
19903557071.013472200322.01111295.43391960.015309667699172
19853383481.133690600301.93105794.13184390.014852540569170
19803198980.792460-1000292.12100092.62962350.014439632465168
19753075970.21637-1900272.0196189.92764290.014061399228166
1970304414-0.12-360-2500242.1295189.92735210.013682487691164
1965306212-0.42-1315-5800224.1498190.12758490.013322495121156
1960312788-0.07-225-5500223.897890.52832210.013018343828160
19553139140.12383-5800224.1498190.22830860.012758314525156

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Malta

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20204229600.28581000431.49132298.84180460.017758156792175
20254261030.15629800451.531332994216370.018141661007177
20304280260.09385600461.57133898.54218180.018500766052178
2035427023-0.05-201400471.61133498.241915508838907877178
2040423142-0.18-776400481.6413229841486809157233976179
2045417326-0.28-1163400491.67130498.240988409453891780181
2050411056-0.3-1254400501.69128598.540478209725147994181

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Malta

Mật độ dân số của Malta là 1.351 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 25/09/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Malta chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Malta. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Malta là 320 km2.

Cơ cấu tuổi của Malta

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Malta có phân bố các độ tuổi như sau:

15,7%68,5%15,8%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 65.992 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (33.838 nam / 32.154 nữ)
  • 288.400 người từ 15 đến 64 tuổi (146.366 nam / 142.035 nữ)
  • 66.476 người trên 64 tuổi (29.175 nam / 37.302 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Malta là 52,3%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Malta là 22,1%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Malta là 30,2%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Malta là 81,1 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 79,5 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 82,7 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 334.116 người hoặc 94,15% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Malta có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 20.760 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Malta (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.