Dân số Hy Lạp

10.304.796

11/06/2024

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Hy Lạp10.304.796 người vào ngày 11/06/2024 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Hy Lạp hiện chiếm 0,13% dân số thế giới.
  • Hy Lạp đang đứng thứ 87 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Hy Lạp là 80 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất128.919 km2.
  • 80,66% dân số sống ở thành thị (8.883.362 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Hy Lạp là 45,8 tuổi.

Dân số Hy Lạp (năm 2024 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2024, dân số của Hy Lạp dự kiến sẽ giảm -38.557 người và đạt 10.283.217 người vào đầu năm 2025. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -43.996 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 5.439 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Hy Lạp để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Hy Lạp vào năm 2024 sẽ như sau:

  • 207 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 327 người chết trung bình mỗi ngày
  • 15 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Hy Lạp sẽ giảm trung bình -106 người mỗi ngày trong năm 2024.

Nhân khẩu Hy Lạp 2023

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023, dân số Hy Lạp ước tính là 10.322.224 người, giảm -43.694 người so với dân số 10.360.330 người năm trước. Năm 2023, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -43.107 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -587 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,965 (965 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2023 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Hy Lạp trong năm 2023:

  • 76.080 trẻ được sinh ra
  • 119.187 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: - -43.107 người
  • Di cư: -587 người
  • 5.069.184 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023
  • 5.253.040 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023

Biểu đồ dân số Hy Lạp 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Hy Lạp 1951 - 2020

Bảng dân số Hy Lạp 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 10423054 -0.48 -50401 -16000 45.6 1.30 81 84.9 8850409 0.13 7794798739 87
2019 10473455 -0.46 -48791 -16000 43.8 1.34 81 84.3 8831631 0.14 7713468100 87
2018 10522246 -0.45 -47204 -16000 43.8 1.34 82 83.7 8808771 0.14 7631091040 87
2017 10569450 -0.43 -45735 -16000 43.8 1.34 82 83.1 8785441 0.14 7547858925 86
2016 10615185 -0.42 -44565 -16000 43.8 1.34 82 82.6 8766565 0.14 7464022049 85
2015 10659750 -0.42 -45577 -32360 43.4 1.34 83 82.1 8755057 0.14 7379797139 83
2010 10887637 -0.61 -67431 -74154 41.1 1.42 84 80.2 8732440 0.16 6956823603 77
2005 11224791 0.26 28537 22717 39.4 1.29 87 75.0 8413925 0.17 6541907027 73
2000 11082104 0.62 6732059486 38.0 1.31 86 73.1 8102077 0.18 6143493823 71
1995 10745503 1.00 103902 91836 36.5 1.38 83 72.4 7781147 0.19 5744212979 66
1990 10225992 0.51 51551 35777 35.1 1.53 79 71.6 7324309 0.19 5327231061 68
1985 9968238 0.70 68247 20048 33.9 2.06 77 70.6 7034015 0.20 4870921740 63
1980 9627002 1.32 122583 59474 33.0 2.42 75 69.4 6680878 0.22 4458003514 62
1975 9014085 0.80 70103 4154 32.4 2.53 70 66.9 6031206 0.22 4079480606 62
1970 8663571 0.49 41950 -37425 32.3 2.55 67 64.2 5561283 0.23 3700437046 61
1965 8453821 0.43 36038 -51338 29.9 2.29 66 59.9 5067678 0.25 3339583597 49
1960 8273629 0.65 52501 -40306 28.3 2.42 64 55.9 4626936 0.27 3034949748 51
1955 8011124 0.88 68466 -14002 26.9 2.48 62 54.1 4332425 0.29 2773019936 49

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Hy Lạp

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 10423054 -0.45 -47339 -16000 45.6 1.30 81 84.9 8850409 0.13 7794798739 87
2025 10154685 -0.52 -53674 -8000 47.7 1.30 79 87.6 8897137 0.12 8184437460 93
2030 9917250 -0.47 -47487 4000 49.7 1.30 77 90.0 8925806 0.12 8548487400 95
2035 9712264 -0.42 -40997 10000 51.5 1.30 75 92.0 8939787 0.11 8887524213 98
2040 9509268 -0.42 -40599 10000 52.7 1.30 74 93.9 8927247 0.10 9198847240 98
2045 9287494 -0.47 -44355 10000 53.2 1.30 72 95.5 8870281 0.10 9481803274 100
2050 9029249 -0.56 -51649   53.4 1.30 70 96.9 8753104 0.09 9735033990 103

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Hy Lạp

Mật độ dân số của Hy Lạp là 80 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 11/06/2024. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Hy Lạp chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Hy Lạp. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Hy Lạp là 128.919 km2.

Cơ cấu tuổi của Hy Lạp

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Hy Lạp có phân bố các độ tuổi như sau:

14,2% 66,2% 19,6%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 1.546.839 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (796.559 nam / 750.279 nữ)
  • 7.208.344 người từ 15 đến 64 tuổi (3.598.183 nam / 3.610.270 nữ)
  • 2.134.104 người trên 64 tuổi (934.310 nam / 1.199.902 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
Nam Nữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2022)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Hy Lạp năm 2022 là 56,9%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Hy Lạp là 20,0%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Hy Lạp là 36,9%.

Tuổi thọ (2022)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Hy Lạp là 82,0 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 79,6 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 84,5 tuổi.

Biết chữ (2017)

Theo ước tính của chúng tôi đến năm 2017 có 9.125.703 người hoặc 97,68% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Hy Lạp có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 216.745 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Hy Lạp (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.