Dân số Thành Vatican
498
31/03/2025
Thông tin nhanh
- Dân số hiện tại của Thành Vatican là 498 người vào ngày 31/03/2025 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
- Dân số Thành Vatican hiện chiếm 0,00% dân số thế giới.
- Thành Vatican đang đứng thứ 0 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
- Mật độ dân số của Thành Vatican là 1.132 người/km2.
- Với tổng diện tích đất là 0 km2.
- 100,00% dân số sống ở thành thị (526 người vào năm 2019).
- Độ tuổi trung bình ở Thành Vatican là 58,7 tuổi.
Chi tiết
Dân số Thành Vatican (năm 2025 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2025, dân số của Thành Vatican dự kiến sẽ tăng 3 người và đạt 503 người vào đầu năm 2026. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -11 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 13 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Thành Vatican để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Thành Vatican vào năm 2025 sẽ như sau:
- 0 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 0 người chết trung bình mỗi ngày
- 0 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Thành Vatican sẽ tăng trung bình 0 người mỗi ngày trong năm 2025.
Nhân khẩu Thành Vatican 2024
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2024, dân số Thành Vatican ước tính là 500 người, tăng 9 người so với dân số 491 người năm trước. Năm 2024, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -11 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 18 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,913 (913 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2024 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Thành Vatican trong năm 2024:
- 2 trẻ được sinh ra
- 13 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: - -11 người
- Di cư: 18 người
- 237 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2024
- 259 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2024
Biểu đồ dân số Thành Vatican 1960 - 2025
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Thành Vatican 1960 - 2025
Bảng dân số Thành Vatican 1955 - 2020
Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
2019 | 799 | -0.25 | -2 | 1998 | N.A. | N.A. | 0.00 | 7713468100 | 235 | |||
2018 | 801 | 1.01 | 8 | 2003 | N.A. | N.A. | 0.00 | 7631091040 | 235 | |||
2017 | 793 | -1 | -8 | 1983 | 99.9 | 792 | 0.00 | 7547858925 | 235 | |||
2016 | 801 | -0.25 | -2 | 2003 | N.A. | N.A. | 0 | 7464022049 | 235 | |||
2015 | 803 | 0.23 | 2 | 2008 | N.A. | N.A. | 0 | 7379797139 | 235 | |||
2010 | 794 | -0.1 | -1 | 1985 | N.A. | N.A. | 0 | 6956823603 | 235 | |||
2005 | 798 | 0.33 | 3 | 1995 | N.A. | N.A. | 0 | 6541907027 | 235 | |||
2000 | 785 | 0.13 | 1 | 1963 | N.A. | N.A. | 0 | 6143493823 | 235 | |||
1995 | 780 | 0.31 | 2 | 1950 | N.A. | N.A. | 0 | 5744212979 | 235 | |||
1990 | 768 | 0.58 | 4 | 1920 | N.A. | N.A. | 0 | 5327231061 | 235 | |||
1985 | 746 | 0.6 | 4 | 1865 | N.A. | N.A. | 0 | 4870921740 | 235 | |||
1980 | 724 | -0.11 | -1 | 1810 | N.A. | N.A. | 0 | 4458003514 | 235 | |||
1975 | 728 | 2.48 | 17 | 1820 | N.A. | N.A. | 0 | 4079480606 | 235 | |||
1970 | 644 | -5.49 | -42 | 1610 | N.A. | N.A. | 0 | 3700437046 | 235 | |||
1965 | 854 | -1.18 | -10 | 2135 | N.A. | N.A. | 0 | 3339583597 | 235 | |||
1960 | 906 | -0.04 | 0 | 2265 | N.A. | N.A. | 0 | 3034949748 | 235 | |||
1955 | 908 | 0 | 0 | 2270 | N.A. | N.A. | 0 | 2773019936 | 235 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Dự báo dân số Thành Vatican
Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
2020 | 801 | -0.05 | 0 | 2003 | N.A. | N.A. | 0 | 7794798739 | 235 | |||
2025 | 802 | 0.02 | 0 | 2005 | 99.9 | 801 | 0 | 8184437460 | 235 | |||
2030 | 795 | -0.18 | -1 | 1988 | N.A. | N.A. | 0 | 8548487400 | 235 | |||
2035 | 797 | 0.05 | 0 | 1993 | 99.7 | 795 | 0 | 8887524213 | 235 | |||
2040 | 803 | 0.15 | 1 | 2008 | 99.4 | 798 | 0 | 9198847240 | 235 | |||
2045 | 798 | -0.12 | -1 | 1995 | N.A. | N.A. | 0 | 9481803274 | 235 | |||
2050 | 814 | 0.4 | 3 | 2035 | 99 | 806 | 0 | 9735033990 | 235 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Mật độ dân số Thành Vatican
Mật độ dân số của Thành Vatican là 1.132 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 31/03/2025. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Thành Vatican chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Thành Vatican. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Thành Vatican là 0 km2.
Tuổi thọ (2024)
Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.
Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Thành Vatican là 83,1 tuổi.
Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (73 tuổi).
Tuổi thọ trung bình của nam giới là 81,0 tuổi.
Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 85,2 tuổi.
số liệu không khớp, sai, ...
Ghi chú
Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Thành Vatican (1955 - 2025) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.
Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.
Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2025. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.
Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).
Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.