Dân số Yemen

30.093.850

25/11/2020

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Yemen30.093.850 người vào ngày 25/11/2020 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Yemen hiện chiếm 0,38% dân số thế giới.
  • Yemen đang đứng thứ 48 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Yemen là 57 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất528.415 km2.
  • 36,64% dân số sống ở thành thị (10.595.260 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Yemen là 20,2 tuổi.

Dân số Yemen (năm 2020 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2020, dân số của Yemen dự kiến sẽ tăng 664.676 người và đạt 30.160.807 người vào đầu năm 2021. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 694.516 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -29.840 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Yemen để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Yemen vào năm 2020 sẽ như sau:

  • 2.385 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 483 người chết trung bình mỗi ngày
  • -82 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Yemen sẽ tăng trung bình 1.821 người mỗi ngày trong năm 2020.

Nhân khẩu Yemen 2019

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019, dân số Yemen ước tính là 29.496.992 người, tăng 664.042 người so với dân số 28.833.433 người năm trước. Năm 2019, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 695.067 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -31.025 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,015 (1.015 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2018 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Yemen trong năm 2019:

  • 867.727 trẻ được sinh ra
  • 172.660 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 695.067 người
  • Di cư: -31.025 người
  • 14.858.286 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019
  • 14.638.706 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019

Biểu đồ dân số Yemen 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Yemen 1951 - 2020

Bảng dân số Yemen 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020298259642.28664042-3000020.23.845638.4114654140.38779479873948
2019291619222.33663239-3000019.34.285537.8110254400.38771346810048
2018284986832.39663864-3000019.34.285437.2105952600.37763109104049
2017278348192.45666611-3000019.34.285336.6101746120.37754785892549
2016271682082.53670319-3000019.34.285135.997630950.36746402204950
2015264978892.73668607-1500219.14.405035.393605710.36737979713950
2010231548552.86609489-1315417.95.004432.475011860.33695682360352
2005201074092.92539667-2243016.65.903829.659558240.31654190702753
2000174090723.14499151-2000015.56.803327.046951210.28614349382354
1995149133154.9664066412155614.98.202824.436402490.26574421297956
1990117099934.11427564-1000014.48.802221.625236890.22532723106161
198595721753.80326055-1000014.88.801818.918093660.20487092174069
198079418983.20231441-1500015.28.601516.913426190.18445800351473
197567846951.84118262-7219915.98.501314.910139530.17407948060674
197061933841.5893127-4913217.68.251213.38237770.17370043704671
196557277511.5182479-2000018.68.001110.96222520.17333958359770
196053153551.3769956-1500018.87.90108.94706640.18303494974869
195549655741.2760858-1000018.97.8097.03470470.18277301993670

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Yemen

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020298259642.39665615-3000020.23.845638.4114654140.38779479873948
2025331402962.13662866-3000021.43.846341.6138016740.40818443746048
2030364068881.90653318-2700022.83.846944.9163298980.43854848740047
2035396026841.70639159-2700024.33.847548.0190067480.45888752421346
2040426700111.50613465-2000025.93.848151.2218328660.46919884724045
2045455227391.30570546-2000027.63.848654.3247326710.48948180327443
2050480800211.10511456 29.23.849157.5276301640.49973503399042

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Yemen

Mật độ dân số của Yemen là 57 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 25/11/2020. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Yemen chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Yemen. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Yemen là 528.415 km2.

Cơ cấu tuổi của Yemen

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Yemen có phân bố các độ tuổi như sau:

43,0%54,4%2,6%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 11.994.891 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (6.107.464 nam / 5.887.428 nữ)
  • 15.167.984 người từ 15 đến 64 tuổi (7.703.771 nam / 7.464.213 nữ)
  • 725.087 người trên 64 tuổi (344.695 nam / 380.671 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2019)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Yemen năm 2019 là 72,8%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Yemen là 67,7%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Yemen là 5,0%.

Tuổi thọ (2019)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Yemen là 66,1 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 64,4 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 67,8 tuổi.

Biết chữ (2017)

Theo ước tính của chúng tôi đến năm 2017 có 11.168.061 người hoặc 70,27% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Yemen có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 4.725.010 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Yemen (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.