Dân số Qatar

2.868.966

30/03/2020

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Qatar2.868.966 người vào ngày 30/03/2020 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Qatar hiện chiếm 0,04% dân số thế giới.
  • Qatar đang đứng thứ 139 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Qatar là 247 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất11.608 km2.
  • 99,14% dân số sống ở thành thị (2.671.546 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Qatar là 32,3 tuổi.

Dân số Qatar (năm 2020 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2020, dân số của Qatar dự kiến sẽ tăng 49.475 người và đạt 2.905.949 người vào đầu năm 2021. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 22.694 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 26.781 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Qatar để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Qatar vào năm 2020 sẽ như sau:

  • 72 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 10 người chết trung bình mỗi ngày
  • 73 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Qatar sẽ tăng trung bình 136 người mỗi ngày trong năm 2020.

Nhân khẩu Qatar 2019

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019, dân số Qatar ước tính là 2.857.008 người, tăng 48.986 người so với dân số 2.806.376 người năm trước. Năm 2019, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 22.882 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 26.104 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 3,053 (3.053 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2018 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Qatar trong năm 2019:

  • 26.350 trẻ được sinh ra
  • 3.469 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 22.882 người
  • Di cư: 26.104 người
  • 2.152.096 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019
  • 704.912 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019

Biểu đồ dân số Qatar 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Qatar 1951 - 2020

Bảng dân số Qatar 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
202028810531.73489864000032.31.8824896.227704520.047794798739139
201928320671.81503854000031.61.9824496.127216080.047713468100141
201827816822.09569544000031.61.9824096.026715460.047631091040142
201727247282.65703544000031.61.9823596.026148730.047547858925142
201626543743.46886644000031.61.9822995.925444800.047464022049142
201525657106.6914187712097031.52.0022195.724553530.037379797139142
2010185632716.4919818218292031.62.2316094.417529960.036956823603148
20058654167.87545904278331.02.957597.38423400.016541907027158
20005924682.9015805590130.53.465196.35704170.016143493823164
19955134421.517433-202629.03.744495.04877710.015744212979164
19904762785.13210781150328.74.404192.84420740.015327231061164
198537089010.65294522041926.95.453290.13343430.014870921740164
19802236326.3611862567723.46.101989.41999730.014458003514176
19751643208.4510961687423.26.751489.01461770.004079480606177
19701095148.267176421222.06.97988.4967600.003700437046184
1965736339.225250327920.56.97687.1641000.003339583597201
1960473845.73230491119.46.97485.3404070.003034949748197
1955358667.482173113719.46.97383.0297790.002773019936201

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Qatar

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
202028810532.35630694000032.31.8824896.227704520.047794798739139
202531217051.62481302600033.61.8826996.530109010.048184437460137
203033268901.28410372100035.31.8828796.732167790.048548487400136
203534973971.00341011700037.11.8830196.933890370.048887524213137
204036286850.74262581200038.71.8831397.135241700.049198847240137
204537467350.64236101200040.11.8832397.436488030.049481803274133
205038511310.5520879 41.41.8833297.737621030.049735033990134

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Qatar

Mật độ dân số của Qatar là 247 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 30/03/2020. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Qatar chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Qatar. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Qatar là 11.608 km2.

Cơ cấu tuổi của Qatar

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Qatar có phân bố các độ tuổi như sau:

21,8%76,7%1,5%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 526.091 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (271.295 nam / 254.796 nữ)
  • 1.853.215 người từ 15 đến 64 tuổi (1.312.244 nam / 540.971 nữ)
  • 36.306 người trên 64 tuổi (20.822 nam / 15.484 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2019)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Qatar năm 2019 là 17,9%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Qatar là 16,0%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Qatar là 1,8%.

Tuổi thọ (2019)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Qatar là 80,2 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 79,1 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 81,9 tuổi.

Biết chữ (2017)

Theo ước tính của chúng tôi đến năm 2017 có 1.846.062 người hoặc 97,70% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Qatar có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 43.459 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Qatar (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.