Dân số Thổ Nhĩ Kỳ

80.817.041

22/01/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Thổ Nhĩ Kỳ80.817.041 người vào ngày 22/01/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Thổ Nhĩ Kỳ hiện chiếm 1,07% dân số thế giới.
  • Thổ Nhĩ Kỳ đang đứng thứ 19 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Thổ Nhĩ Kỳ là 105 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 769.295 km2.
  • 72,30% dân số sống ở thành thị (58.724.338 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Thổ Nhĩ Kỳ là 30 tuổi.

Dân số Thổ Nhĩ Kỳ (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Thổ Nhĩ Kỳ dự kiến sẽ tăng 1.171.851 người và đạt 82.443.632 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 807.856 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 363.995 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Thổ Nhĩ Kỳ để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Thổ Nhĩ Kỳ vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 3.509 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 1.296 người chết trung bình mỗi ngày
  • 997 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Thổ Nhĩ Kỳ sẽ tăng trung bình 3.211 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Thổ Nhĩ Kỳ 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Thổ Nhĩ Kỳ ước tính là 81.335.761 người, tăng 1.232.594 người so với dân số 80.133.788 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 818.980 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 413.614 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,968 (968 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Thổ Nhĩ Kỳ trong năm 2017:

  • 1.285.239 trẻ được sinh ra
  • 466.259 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 818.980 người
  • Di cư: 413.614 người
  • 40.006.614 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 41.329.147 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Thổ Nhĩ Kỳ 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Thổ Nhĩ Kỳ 1951 - 2017

Bảng dân số Thổ Nhĩ Kỳ 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2017804175261795464-8400030.22.0810572.3581726521.07751528415319
2016796220621.22956232-8400030.22.0810471.9572516651.07743266327519
2015786658301.71271083400000302.110271.6562883531.07734947209918
2010723104161.28889960-10000282.189470.5510119251.04692972504318
2005678606171.42924092-20000262.358867.7459185851.04651963585018
2000632401571.56943567-30000252.628264.7408998331.03612662212118
1995585223201.62905543-40000232.877662.1363558201.02573512308418
1990539946051.89963305-30000223.357059.2319661941.02530966769921
1985491780792.291054458-15500214.076452.4257931401.01485254056921
1980439057902.3944031-73600204.655743.8192220620.99443963246520
1975391856372.42882721-63000195.345141.6162957370.96406139922820
1970347720312.32754373-64000195.744538.2132947040.94368248769121
1965310001672.39689377-4000206.623234.2106103330.93332249512120
1960275532802.58660016-18500196.433631.586833680.91301834382820
1955242532002.69602941-4000206.623228.669249650.88275831452520

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Thổ Nhĩ Kỳ

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020822557820.9717990-84000322.0110773.9607969661.06775815679218
2025848618490.63521213-200000341.9211076.6650105161.04814166100718
2030877169430.66571019-70000351.8611478.5688418821.03850076605218
2035904611590.62548843-10000371.8211879.8721806301.02883890787718
2040927440250.5456573-10000391.7912180.8749770771.01915723397618
2045945443150.39360058-10000401.7612381.8773222361945389178018
2050958194280.27255023-10000421.7512582.6791885560.99972514799419

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Thổ Nhĩ Kỳ

Mật độ dân số của Thổ Nhĩ Kỳ là 105 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 22/01/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Thổ Nhĩ Kỳ chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Thổ Nhĩ Kỳ. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Thổ Nhĩ Kỳ là 769.295 km2.

Cơ cấu tuổi của Thổ Nhĩ Kỳ

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Thổ Nhĩ Kỳ có phân bố các độ tuổi như sau:

26,6%67,1%6,3%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 21.456.143 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (10.974.350 nam / 10.481.793 nữ)
  • 54.220.930 người từ 15 đến 64 tuổi (27.407.211 nam / 26.814.527 nữ)
  • 5.070.116 người trên 64 tuổi (2.315.829 nam / 2.754.287 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Thổ Nhĩ Kỳ là 49,1%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Thổ Nhĩ Kỳ là 36,6%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Thổ Nhĩ Kỳ là 12,5%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Thổ Nhĩ Kỳ là 76,1 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 72,9 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 79,3 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 56.397.643 người hoặc 95,12% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Thổ Nhĩ Kỳ có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 2.893.403 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Thổ Nhĩ Kỳ (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.