Dân số Lebanon

6.086.189

19/01/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Lebanon6.086.189 người vào ngày 19/01/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Lebanon hiện chiếm 0,08% dân số thế giới.
  • Lebanon đang đứng thứ 112 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Lebanon là 595 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 10.229 km2.
  • 73,50% dân số sống ở thành thị (4.473.898 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Lebanon là 29 tuổi.

Dân số Lebanon (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Lebanon dự kiến sẽ tăng 11.152 người và đạt 6.079.602 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 63.662 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -52.510 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Lebanon để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Lebanon vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 251 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 76 người chết trung bình mỗi ngày
  • -144 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Lebanon sẽ tăng trung bình 31 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Lebanon 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Lebanon ước tính là 6.087.979 người, tăng 75.689 người so với dân số 6.044.824 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 61.503 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 14.186 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,009 (1.009 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Lebanon trong năm 2017:

  • 88.444 trẻ được sinh ra
  • 26.940 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 61.503 người
  • Di cư: 14.186 người
  • 3.057.626 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 3.030.353 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Lebanon 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Lebanon 1951 - 2017

Bảng dân số Lebanon 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
201760392770.8551124-55880291.7259073.544376790.087515284153112
201659881532.35137410-55880291.7258574.544613850.087432663275112
201558507436.17302717250000291.7257275.844366700.087349472099112
201043371561.77005836700291.5842487.337846990.066929725043123
200539868654.27150297110000272.0139086.634519840.066519635850126
200032353801.340395-5900262.433168627824270.056126622121129
199530334062.336607718000252.829784.825729210.055735123084131
199027030190.25285-45600233.2326483.122467600.055309667699131
198526765930.5414260-42900223.7526279.421258150.064852540569130
198026052940.235920-54000204.2325573.719193620.064439632465126
197525756932.3155658-2000204.672526717251430.064061399228123
197022974031.8941010-14000195.2322559.513663830.063682487691123
19652092354357485300225.7415050.910657440.063322495121123
196018049273.33545638000205.7217642.37642530.063018343828122
195515321112.839499300225.7415036.35562030.062758314525123

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Lebanon

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
202058914950.148150-55900311.7157673.243116580.087758156792114
20255407997-1.7-96700-154000351.75298344891320.078141661007123
20305291674-0.43-23265-67100381.751787.646341980.068500766052125
203554293690.5227539-4000401.7153187.347397870.068838907877124
204055173360.3217593-4000431.7153987.248104900.069157233976125
204555728240.211098-4000451.7254587.148545460.069453891780126
205056101450.137464-4000471.7254886.948738710.069725147994126

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Lebanon

Mật độ dân số của Lebanon là 595 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 19/01/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Lebanon chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Lebanon. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Lebanon là 10.229 km2.

Cơ cấu tuổi của Lebanon

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Lebanon có phân bố các độ tuổi như sau:

23,0%68,0%9,0%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 1.479.089 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (757.588 nam / 721.500 nữ)
  • 4.373.517 người từ 15 đến 64 tuổi (2.128.092 nam / 2.245.425 nữ)
  • 580.237 người trên 64 tuổi (268.697 nam / 311.475 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Lebanon là 45,7%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Lebanon là 32,9%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Lebanon là 12,8%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Lebanon là 79,8 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 78,3 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 81,7 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 4.648.603 người hoặc 93,84% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Lebanon có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 305.151 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Lebanon (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.