Dân số Iraq

38.328.892

19/01/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Iraq38.328.892 người vào ngày 19/01/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Iraq hiện chiếm 0,51% dân số thế giới.
  • Iraq đang đứng thứ 36 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Iraq là 88 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 434.077 km2.
  • 68,10% dân số sống ở thành thị (26.359.045 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Iraq là 19 tuổi.

Dân số Iraq (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Iraq dự kiến sẽ tăng 1.065.135 người và đạt 39.880.434 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 1.069.613 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -4.478 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Iraq để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Iraq vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 3.454 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 523 người chết trung bình mỗi ngày
  • -12 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Iraq sẽ tăng trung bình 2.918 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Iraq 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Iraq ước tính là 38.811.563 người, tăng 1.072.046 người so với dân số 37.743.001 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 1.051.262 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 20.784 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,024 (1.024 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Iraq trong năm 2017:

  • 1.239.512 trẻ được sinh ra
  • 188.251 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 1.051.262 người
  • Di cư: 20.784 người
  • 19.635.890 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 19.175.673 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Iraq 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Iraq 1951 - 2017

Bảng dân số Iraq 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2017386542872.951106601405119.44.588968.1263061530.51751528415336
2016375476863.091124291405119.44.588768.1255760810.51743266327537
2015364233953.371111048109700194.648468.2248473890.50734947209937
2010308681562.7770089-91500194.647169.2213744330.45692972504339
2005270177122.76688592-53300194.666269.7188259770.41651963585040
2000235747513.12671398-3600185.195469.2163029270.38612662212143
1995202177592.95547861-30800185.654769.3140057250.35573512308447
1990174784552.33380412-126000176.094069.9122107190.33530966769946
1985155763962.67384608-40000176.353668.8107113650.32485254056949
1980136533583.16393755-9600176.83165.589458660.31443963246550
1975116845853.33353321-1700177.152761.471718490.29406139922851
197099179823.44308438-1400187.42356.255693680.27368248769152
196583757912.82217206-100207.31550.742424390.25332249512164
196072897592.31157421-200206.21742.931272130.24301834382862
195565026552.6156693-100207.31537.624470300.24275831452564

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Iraq

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020419723882.8811097994100204.359768.1285640860.54775815679236
2025477973922.631165001-20800204.0911068.3326543600.59814166100732
2030540707822.51254678-17000213.8612568.2368804340.64850076605230
2035608729252.41360429-6000223.6514068413859090.69883890787729
2040681273362.281450882-6000233.4715767.6460825480.74915723397626
2045757580532.151526143-6000243.3117467.1508622490.8945389178023
20508365205921578801-6000243.1719366.5556531860.86972514799422

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Iraq

Mật độ dân số của Iraq là 88 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 19/01/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Iraq chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Iraq. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Iraq là 434.077 km2.

Cơ cấu tuổi của Iraq

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Iraq có phân bố các độ tuổi như sau:

38,0%58,9%3,1%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 14.549.086 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (7.402.697 nam / 7.146.007 nữ)
  • 22.529.431 người từ 15 đến 64 tuổi (11.422.134 nam / 11.107.297 nữ)
  • 1.176.719 người trên 64 tuổi (548.575 nam / 628.145 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Iraq là 76,8%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Iraq là 71,1%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Iraq là 5,7%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Iraq là 70,1 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 67,8 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 72,5 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 18.905.655 người hoặc 79,75% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Iraq có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 4.800.495 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Iraq (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.