Dân số Georgia

3.906.990

18/07/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Georgia3.906.990 người vào ngày 18/07/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Georgia hiện chiếm 0,05% dân số thế giới.
  • Georgia đang đứng thứ 133 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Georgia là 56 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất69.455 km2.
  • 58,00% dân số sống ở thành thị (2.267.820 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Georgia là 38 tuổi.

Dân số Georgia (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Georgia dự kiến sẽ giảm -4.930 người và đạt 3.905.655 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm, vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -600 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -4.330 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Georgia để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Georgia vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 139 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 141 người chết trung bình mỗi ngày
  • -12 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Georgia sẽ giảm trung bình -14 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Georgia 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Georgia ước tính là 3.909.576 người, giảm -13.344 người so với dân số 3.918.678 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 526 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -13.870 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,913 (913 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Georgia trong năm 2017:

  • 52.370 trẻ được sinh ra
  • 51.844 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 526 người
  • Di cư: -13.870 người
  • 1.865.888 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 2.043.688 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Georgia 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Georgia 1951 - 2017

Bảng dân số Georgia 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20173972532-0.18-7249-1000037.71.81575823047860.057515284153133
20163979781-0.5-20031-1000037.71.81575823068890.057432663275133
20153999812-1.21-50064-59300381.815857.723089920.057349472099131
20104250132-1.03-45028-57900371.86154.623202600.066929725043125
20054475273-1.16-53664-61800361.586452.523482000.076519635850118
20004743591-1.31-64710-78000341.726852.624969440.086126622121113
19955067143-1.48-78633-108800332.057353.827281790.095735123084105
199054603090.6534596-12300312.26795530052500.1530966769997
198552873280.8342817-3700302.277654.228654010.11485254056994
198050732410.6632995-15800292.397352.526632790.11443963246593
197549082650.8440188-6400282.67150.324710200.12406139922890
197047073271.01460004800292.61684822598150.13368248769185
196544773281.4863512208002835545.520386960.13332249512181
196041597691.626406115100282.916043.117915870.14301834382881
195538394641.7162492208002835540.115383450.14275831452581

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Georgia

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20203977028-0.11-4557-10000391.825757.822983020.057758156792133
20253934208-0.22-8564-10000401.835758.122874480.058141661007133
20303868370-0.34-13168-10000421.83565922822420.058500766052132
20353778743-0.47-17925-10000441.845460.622897450.048838907877132
20403680040-0.53-19741-10000461.855362.823092910.049157233976135
20453583886-0.53-19231-10000461.85526523306640.049453891780136
20503483128-0.57-20152-10000451.865067.523504760.049725147994137

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Georgia

Mật độ dân số của Georgia là 56 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 18/07/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Georgia chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Georgia. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Georgia là 69.455 km2.

Cơ cấu tuổi của Georgia

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Georgia có phân bố các độ tuổi như sau:

15,6%68,3%16,0%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 613.338 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (328.133 nam / 285.205 nữ)
  • 2.677.948 người từ 15 đến 64 tuổi (1.292.420 nam / 1.385.528 nữ)
  • 629.059 người trên 64 tuổi (250.588 nam / 378.431 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Georgia là 52,5%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Georgia là 29,5%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Georgia là 23,0%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Georgia là 73,6 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 69,3 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 77,7 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 3.299.070 người hoặc 99,76% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Georgia có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 7.937 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Georgia (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.