Dân số Venezuela

32.475.263

25/09/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Venezuela32.475.263 người vào ngày 25/09/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Venezuela hiện chiếm 0,42% dân số thế giới.
  • Venezuela đang đứng thứ 43 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Venezuela là 37 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất882.881 km2.
  • 89,80% dân số sống ở thành thị (28.863.622 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Venezuela là 28 tuổi.

Dân số Venezuela (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Venezuela dự kiến sẽ tăng 404.156 người và đạt 32.582.183 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 415.550 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -11.394 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Venezuela để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Venezuela vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 1.638 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 500 người chết trung bình mỗi ngày
  • -31 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Venezuela sẽ tăng trung bình 1.107 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Venezuela 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Venezuela ước tính là 32.180.804 người, tăng 408.886 người so với dân số 31.774.302 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 420.289 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -11.403 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,992 (992 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Venezuela trong năm 2017:

  • 599.129 trẻ được sinh ra
  • 178.840 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 420.289 người
  • Di cư: -11.403 người
  • 16.025.782 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 16.155.022 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Venezuela 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Venezuela 1951 - 2017

Bảng dân số Venezuela 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2017319257051.29406850-1209927.72.383689.8286536240.42751528415343
2016315188551.32410772-1209927.72.383689.6282523270.42743266327543
2015311080831.42422468-13800272.43589.5278475170.42734947209943
2010289957451.61445326-5700262.553388.9257814450.42692972504341
2005267691151.8457528-1500242.723088.4236692790.41651963585041
2000244814771.99458561-400232.942887.7214736740.4612662212140
1995221886712.24465342-100223.252585.9190522940.39573512308441
1990198619592.55470780200213.652383.8166382710.37530966769943
1985175080592.67432828300203.962081.1141916490.36485254056942
1980153439172.81396586200194.471777.9119540670.35443963246542
1975133609882.89354646200184.941572.396550410.33406139922846
1970115877583.36352613600175.91366.577055930.31368248769146
196598246943.8233557048700176.4686260961760.3332249512161
196081468453.8127769516000176.46957.346704340.27301834382854
195567583724.2825527948700176.46850.333989600.25275831452561

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Venezuela

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020331163291.26401649-12100292.283890.1298346820.43775815679243
2025349783011.1372394-9700312.174090.7317166680.43814166100744
2030366734990.95339040-7500322.084291.3334747770.43850076605246
2035381907870.81303458-57003424391.9350959030.43883890787748
2040395127290.68264388-5700351.944592.5365689470.43915723397649
2045406355870.56224572-5700371.894693.2378615190.43945389178049
2050415624680.45185376-5700381.854793.7389639750.43972514799453

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Venezuela

Mật độ dân số của Venezuela là 37 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 25/09/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Venezuela chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Venezuela. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Venezuela là 882.881 km2.

Cơ cấu tuổi của Venezuela

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Venezuela có phân bố các độ tuổi như sau:

29,5%65,1%5,4%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 9.374.052 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (4.771.390 nam / 4.602.662 nữ)
  • 20.670.514 người từ 15 đến 64 tuổi (10.172.250 nam / 10.498.265 nữ)
  • 1.731.122 người trên 64 tuổi (765.151 nam / 965.971 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Venezuela là 51,8%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Venezuela là 41,4%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Venezuela là 10,4%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Venezuela là 74,8 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 70,9 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 79,0 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 21.364.440 người hoặc 95,37% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Venezuela có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 1.037.196 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Venezuela (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.