Dân số Chile

18.064.426

25/04/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Chile18.064.426 người vào ngày 25/04/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Chile hiện chiếm 0,24% dân số thế giới.
  • Chile đang đứng thứ 63 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Chile là 24 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 743.109 km2.
  • 89,40% dân số sống ở thành thị (16.193.068 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Chile là 35 tuổi.

Dân số Chile (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Chile dự kiến sẽ tăng 142.483 người và đạt 18.267.504 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 124.933 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 17.550 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Chile để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Chile vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 649 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 307 người chết trung bình mỗi ngày
  • 48 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Chile sẽ tăng trung bình 390 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Chile 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Chile ước tính là 18.126.553 người, tăng 144.972 người so với dân số 17.982.836 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 127.487 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 17.485 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,981 (981 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Chile trong năm 2017:

  • 237.783 trẻ được sinh ra
  • 110.296 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 127.487 người
  • Di cư: 17.485 người
  • 8.976.350 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 9.150.203 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Chile 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Chile 1951 - 2017

Bảng dân số Chile 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20171831349511816454172234.71.772589.4163721110.24751528415363
2016181318501.021837094172234.71.772489.4162110700.24743266327563
2015179481411.0718661940300341.782489.4160473560.24734947209962
2010170150481.1218369527900331.882389.3151932210.25692972504360
2005160965711.19185237188003122288.8142861850.25651963585061
2000151703871.3419528014300292.162087.7133021040.25612662212160
1995141939861.5521055712500282.381986122083490.25573512308459
1990131412021.652065251600262.61883.7110033150.25530966769955
1985121085761.51174847-7500252.661682.7100197280.25485254056955
1980112343401.52162750-10200232.931580.990930600.25443963246554
1975104205901.73171744-10400223.571478.481728640.26406139922854
197095618682.11189959-8500214.461375.472059480.26368248769155
196586120742.28183276-6000225.1597262046260.26332249512159
196076956922.32166696-5900215.181067.451887580.25301834382857
195568622112.24143862-6000225.15962.442803470.25275831452559

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Chile

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020188424200.9817885641700361.732589.4168364380.24775815679265
2025196388010.8315927635500381.72689.3175331490.24814166100766
2030202498380.6112220716500401.72789.4181124580.24850076605268
2035207508810.4910020916500421.72889.6185828520.23883890787768
2040211415100.377812616500441.712889.6189512550.23915723397674
2045214229430.265628716500461.722989.7192230380.23945389178074
2050216006850.173554816500471.732989.8194028520.22972514799474

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Chile

Mật độ dân số của Chile là 24 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 25/04/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Chile chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Chile. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Chile là 743.109 km2.

Cơ cấu tuổi của Chile

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Chile có phân bố các độ tuổi như sau:

22,3%68,1%9,6%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 4.070.277 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (2.082.285 nam / 1.987.992 nữ)
  • 12.413.826 người từ 15 đến 64 tuổi (6.210.743 nam / 6.203.083 nữ)
  • 1.754.358 người trên 64 tuổi (734.828 nam / 1.019.530 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Chile là 46,3%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Chile là 29,4%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Chile là 16,8%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Chile là 79,9 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 77,3 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 82,2 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 13.785.643 người hoặc 97,30% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Chile có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 382.541 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Chile (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.