Dân số Uruguay

3.423.247

29/02/2024

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Uruguay3.423.247 người vào ngày 29/02/2024 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Uruguay hiện chiếm 0,04% dân số thế giới.
  • Uruguay đang đứng thứ 134 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Uruguay là 20 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất174.826 km2.
  • 95,76% dân số sống ở thành thị (3.379.055 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Uruguay là 36,0 tuổi.

Dân số Uruguay (năm 2024 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2024, dân số của Uruguay dự kiến sẽ tăng 208 người và đạt 3.423.385 người vào đầu năm 2025. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 1.642 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -1.434 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Uruguay để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Uruguay vào năm 2024 sẽ như sau:

  • 97 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 93 người chết trung bình mỗi ngày
  • -4 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Uruguay sẽ tăng trung bình 1 người mỗi ngày trong năm 2024.

Nhân khẩu Uruguay 2023

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023, dân số Uruguay ước tính là 3.423.247 người, tăng 314 người so với dân số 3.422.970 người năm trước. Năm 2023, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 1.777 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -1.463 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,937 (937 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2023 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Uruguay trong năm 2023:

  • 35.643 trẻ được sinh ra
  • 33.866 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 1.777 người
  • Di cư: -1.463 người
  • 1.655.954 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023
  • 1.767.293 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023

Biểu đồ dân số Uruguay 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Uruguay 1951 - 2020

Bảng dân số Uruguay 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
202034737300.3511996-300035.81.982096.133376710.047794798739134
201934617340.3612449-300035.22.002096.033228730.047713468100134
201834492850.3712644-300035.22.002095.933076620.057631091040134
201734366410.3712512-300035.22.002095.832922090.057547858925133
201634241290.3612120-300035.22.002095.732767570.057464022049133
201534120090.3110547-600035.02.011995.632615330.057379797139134
201033592750.227494-1000033.92.031994.831859200.056956823603133
200533218030.01413-2080032.72.181993.431034290.056541907027132
200033197360.5919091-520031.62.301992.130564740.056143493823128
199532242810.7322936-400031.12.491890.629198030.065744212979127
199031096010.6419616-600030.72.531889.027670590.065327231061127
198530115190.6519226-600030.42.571787.226262050.064870921740124
198029153890.6017043-1200030.22.891785.424898930.074458003514122
197528301760.144077-2720030.03.001683.423600100.074079480606119
197028097930.8423051-680029.72.801682.423143730.083700437046113
196526945361.2031179-120029.32.901581.321914050.083339583597108
196025386431.3633217400028.92.831580.220370460.083034949748108
195523725591.1726810200028.42.731479.118768730.092773019936108

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Uruguay

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
202034737300.3612344-300035.81.982096.133376710.047794798739134
202535260760.3010469-278036.81.982096.634045290.048184437460134
203035694710.248679-247037.91.982097.034612530.048548487400135
203536025310.186612-216039.21.982197.335060410.048887524213135
204036244690.124388-194040.51.982197.635381700.049198847240136
204536364180.072390-172041.61.982197.835582350.049481803274135
205036391090.01538 42.51.982198.035671700.049735033990136

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Uruguay

Mật độ dân số của Uruguay là 20 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 29/02/2024. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Uruguay chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Uruguay. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Uruguay là 174.826 km2.

Cơ cấu tuổi của Uruguay

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Uruguay có phân bố các độ tuổi như sau:

22,2%64,1%13,7%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 765.864 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (389.415 nam / 376.449 nữ)
  • 2.210.273 người từ 15 đến 64 tuổi (1.086.273 nam / 1.124.000 nữ)
  • 472.423 người trên 64 tuổi (188.397 nam / 284.061 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2022)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Uruguay năm 2022 là 55,6%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Uruguay là 31,2%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Uruguay là 24,4%.

Tuổi thọ (2022)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Uruguay là 78,2 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 74,3 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 81,8 tuổi.

Biết chữ (2017)

Theo ước tính của chúng tôi đến năm 2017 có 2.640.578 người hoặc 98,43% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Uruguay có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 42.118 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Uruguay (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.