Dân số Bolivia

11.280.117

21/11/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Bolivia11.280.117 người vào ngày 21/11/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Bolivia hiện chiếm 0,15% dân số thế giới.
  • Bolivia đang đứng thứ 83 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Bolivia là 10 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất1.078.060 km2.
  • 71,30% dân số sống ở thành thị (7.927.514 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Bolivia là 24 tuổi.

Dân số Bolivia (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Bolivia dự kiến sẽ tăng 164.074 người và đạt 11.298.442 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 173.856 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -9.782 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Bolivia để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Bolivia vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 698 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 221 người chết trung bình mỗi ngày
  • -27 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Bolivia sẽ tăng trung bình 450 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Bolivia 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Bolivia ước tính là 11.134.311 người, tăng 163.718 người so với dân số 10.970.414 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 173.815 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -10.097 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,003 (1.003 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Bolivia trong năm 2017:

  • 254.011 trẻ được sinh ra
  • 80.196 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 173.815 người
  • Di cư: -10.097 người
  • 5.575.494 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 5.558.817 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Bolivia 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Bolivia 1951 - 2017

Bảng dân số Bolivia 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2017110528641.51164462-1000124.431071.378859510.15751528415383
2016108884021.53163697-1000124.431070.977190750.15743266327584
2015107247051.58161292-12400243.041070.475531570.15734947209984
201099182451.68158568-16800233.3996867466380.14692972504385
200591254051.82157179-18000223.82865.860051850.14651963585086
200083395121.96154559-16600214.2986352529710.14612662212187
199575667161.99142094-18200204.7759.945354050.13573512308489
199068562461.99128939-21400195.09655.137759470.13530966769989
198562115492.13124395-17400195.51649.130517080.13485254056989
198055895722.22116063-12000195.89543.724402040.13443963246589
197550092592.14100697-8600196.15539.319699030.12406139922888
197045057742.0587037-7400196.41437.216774330.12368248769189
196540705901.9675428-6400196.89335.314350540.12332249512187
196036934511.8865618-6000196.77333.412326870.12301834382888
195533653631.7255143-6400196.89331.510611080.12275831452587

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Bolivia

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020115482971.49164718-10000252.831172.783914910.15775815679282
2025123703821.38164417-8100272.661174.792414600.15814166100780
2030131767221.27161268-6300282.511276.5100792420.16850076605280
2035139524861.15155153-4900302.391378.1109006800.16883890787780
2040146791161.02145326-4900312.291479.7116994110.16915723397680
2045153516430.9134505-4900322.21481.2124667370.16945389178080
2050159629640.78122264-4900342.131582.6131929070.16972514799479

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Bolivia

Mật độ dân số của Bolivia là 10 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 21/11/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Bolivia chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Bolivia. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Bolivia là 1.078.060 km2.

Cơ cấu tuổi của Bolivia

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Bolivia có phân bố các độ tuổi như sau:

34,6%60,7%4,6%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 3.802.365 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (1.937.137 nam / 1.865.228 nữ)
  • 6.666.407 người từ 15 đến 64 tuổi (3.270.572 nam / 3.395.835 nữ)
  • 509.617 người trên 64 tuổi (225.496 nam / 284.121 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Bolivia là 61,7%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Bolivia là 50,6%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Bolivia là 11,1%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Bolivia là 69,6 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 67,1 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 72,2 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 6.861.714 người hoặc 95,62% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Bolivia có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 314.310 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Bolivia (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.