Dân số Nam Âu

151.936.204

25/04/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Nam Âu151.936.204 người vào ngày 25/04/2018 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Nam Âu hiện chiếm 2,01% dân số thế giới.
  • Nam Âu hiện đang đứng thứ 3 ở khu vực Châu Âu về dân số.
  • Mật độ dân số của Nam Âu là 117 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 1.295.008 km2.
  • 72,60% dân số sống ở khu vực thành thị (110.305.684 người vào năm 2017).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Nam Âu là 44 tuổi.

Dân số Nam Âu (năm 2017 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Nam Âu 1950 - 2017

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Nam Âu 1951 - 2017

Bảng dân số Nam Âu 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
2017151989290-0.12-1828178818444.31.4211772.61103600602.075502621013
2016152172107-0.18-2685468818444.31.4211872.21098908652.074669642803
2015152440653-0.2-300486-19720043.91.4211871.81094136162.273830088203
20101539430850.4771011561570041.71.4411969.21065806142.469581691593
20051503925120.6494703286100040.01.3711667.51015665702.465421593833
20001456573500.1420501911220038.31.3411266.3965207132.561450069893
19951446322560.12173525-3470036.41.4211265.3945104452.757514744163
19901437646320.23327898-5400034.61.5611164.5926602812.953309434603
19851421251420.486679425460033.01.8311063.6903693923.248737817963
19801387854300.79106952314270031.82.2410762.6868650793.444584115343
19751334378160.8911520741480031.02.5610360.4806495893.640790871983
19701276774470.74921487-31170030.82.689958.1741295113.837005776503
19651230700110.861026874-20520028.42.689544.8551182994.133395926883
19601179356390.77882112-34640029.32.629151.1602997374.330332125273
19551135250800.87957551-20520028.42.688848.6551182994.527722425353

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Nam Âu

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
2020151553054-0.12-1775208820045.91.4511773.71116814712.177954823093
2025150249775-0.17-26065612640047.81.4911675.61135707121.981856137573
2030148824915-0.19-28497217060049.41.5311577.51153040371.885511986443
2035147173817-0.22-33022017160050.51.5611479.51169410261.788927019403
2040145251663-0.26-38443117160051.11.5911281.51183873441.692103370043
2045142940503-0.32-46223217160051.31.6211083.61194468361.695042095723
2050140123320-0.4-56343717160051.31.6510885.61199689661.597718227533

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Nam Âu (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.