Dân số Vương quốc Anh
69.736.260
02/01/2026
Thông tin nhanh
- Dân số hiện tại của Vương quốc Anh là 69.736.260 người vào ngày 02/01/2026 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
- Dân số Vương quốc Anh hiện chiếm 0,84% dân số thế giới.
- Vương quốc Anh đang đứng thứ 21 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
- Mật độ dân số của Vương quốc Anh là 288 người/km2.
- Với tổng diện tích đất là 241.959 km2.
- 85,12% dân số sống ở thành thị (57.851.495 người vào năm 2019).
- Độ tuổi trung bình ở Vương quốc Anh là 40,1 tuổi.
Chi tiết
Dân số Vương quốc Anh (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Vương quốc Anh dự kiến sẽ tăng 364.410 người và đạt 70.113.733 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 306 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 364.099 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Vương quốc Anh để định cư sẽ tăng so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Vương quốc Anh vào năm 2026 sẽ như sau:
- 1.858 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 1.857 người chết trung bình mỗi ngày
- 998 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Vương quốc Anh sẽ tăng trung bình 998 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Vương quốc Anh 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Vương quốc Anh ước tính là 69.749.323 người, tăng 395.983 người so với dân số 69.353.340 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 6.078 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 389.911 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,971 (971 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Vương quốc Anh trong năm 2025:
- 680.076 trẻ được sinh ra
- 673.998 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: 6.078 người
- Di cư: 389.911 người
- 34.256.981 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 35.294.351 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Vương quốc Anh 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Vương quốc Anh 1960 - 2026
Bảng dân số Vương quốc Anh 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 67886011 | 0.53 | 355839 | 260650 | 40.5 | 1.75 | 281 | 83.2 | 56495180 | 0.87 | 7794798739 | 21 |
| 2019 | 67530172 | 0.58 | 388488 | 260650 | 40.1 | 1.84 | 279 | 82.9 | 56012276 | 0.88 | 7713468100 | 21 |
| 2018 | 67141684 | 0.62 | 414223 | 260650 | 40.1 | 1.84 | 278 | 82.7 | 55521226 | 0.88 | 7631091040 | 21 |
| 2017 | 66727461 | 0.65 | 429517 | 260650 | 40.1 | 1.84 | 276 | 82.5 | 55025421 | 0.88 | 7547858925 | 21 |
| 2016 | 66297944 | 0.66 | 437798 | 260650 | 40.1 | 1.84 | 274 | 82.2 | 54529375 | 0.89 | 7464022049 | 21 |
| 2015 | 65860146 | 0.75 | 480068 | 260046 | 40.0 | 1.87 | 272 | 82.0 | 54035311 | 0.89 | 7379797139 | 21 |
| 2010 | 63459808 | 1.03 | 634371 | 437881 | 39.5 | 1.86 | 262 | 81.1 | 51469697 | 0.91 | 6956823603 | 21 |
| 2005 | 60287954 | 0.46 | 272929 | 198445 | 38.7 | 1.66 | 249 | 79.9 | 48178255 | 0.92 | 6541907027 | 21 |
| 2000 | 58923309 | 0.34 | 198171 | 102672 | 37.6 | 1.74 | 244 | 78.7 | 46365434 | 0.96 | 6143493823 | 21 |
| 1995 | 57932453 | 0.28 | 159612 | 41089 | 36.5 | 1.78 | 239 | 78.4 | 45427516 | 1.01 | 5744212979 | 19 |
| 1990 | 57134391 | 0.25 | 144168 | 19752 | 35.8 | 1.84 | 236 | 78.2 | 44683287 | 1.07 | 5327231061 | 15 |
| 1985 | 56413553 | 0.07 | 40876 | -19499 | 35.4 | 1.78 | 233 | 78.5 | 44263815 | 1.16 | 4870921740 | 15 |
| 1980 | 56209171 | 0.02 | 11368 | 7824 | 34.4 | 1.73 | 232 | 78.6 | 44157482 | 1.26 | 4458003514 | 14 |
| 1975 | 56152333 | 0.21 | 115776 | 21283 | 34.0 | 2.01 | 232 | 77.8 | 43667185 | 1.38 | 4079480606 | 13 |
| 1970 | 55573453 | 0.49 | 266521 | -16971 | 34.2 | 2.57 | 230 | 77.2 | 42903762 | 1.50 | 3700437046 | 12 |
| 1965 | 54240850 | 0.70 | 374050 | 28614 | 35.1 | 2.81 | 224 | 77.9 | 42259485 | 1.62 | 3339583597 | 9 |
| 1960 | 52370602 | 0.51 | 261340 | 13993 | 35.6 | 2.49 | 216 | 78.5 | 41130617 | 1.73 | 3034949748 | 9 |
| 1955 | 51063902 | 0.18 | 89578 | -83006 | 35.1 | 2.18 | 211 | 78.8 | 40241373 | 1.84 | 2773019936 | 9 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Dự báo dân số Vương quốc Anh
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 67886011 | 0.61 | 405173 | 260650 | 40.5 | 1.75 | 281 | 83.2 | 56495180 | 0.87 | 7794798739 | 21 |
| 2025 | 69273640 | 0.41 | 277526 | 153644 | 41.4 | 1.75 | 286 | 84.9 | 58798650 | 0.85 | 8184437460 | 21 |
| 2030 | 70485490 | 0.35 | 242370 | 158528 | 42.4 | 1.75 | 291 | 86.4 | 60898532 | 0.82 | 8548487400 | 22 |
| 2035 | 71548760 | 0.30 | 212654 | 165236 | 43.3 | 1.75 | 296 | 87.8 | 62822134 | 0.81 | 8887524213 | 22 |
| 2040 | 72486891 | 0.26 | 187626 | 165190 | 44.1 | 1.75 | 300 | 89.2 | 64639304 | 0.79 | 9198847240 | 23 |
| 2045 | 73346427 | 0.24 | 171907 | 165457 | 44.5 | 1.75 | 303 | 90.5 | 66381393 | 0.77 | 9481803274 | 24 |
| 2050 | 74081981 | 0.20 | 147111 | 44.5 | 1.75 | 306 | 91.8 | 68007652 | 0.76 | 9735033990 | 26 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Mật độ dân số Vương quốc Anh
Mật độ dân số của Vương quốc Anh là 288 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 02/01/2026. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Vương quốc Anh chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Vương quốc Anh. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Vương quốc Anh là 241.959 km2.
Cơ cấu tuổi của Vương quốc Anh
(Cập nhật...)
Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Vương quốc Anh có phân bố các độ tuổi như sau:
| 17,3% | 66,2% | 16,5% |
| - dưới 15 tuổi | |
| - từ 15 đến 64 tuổi | |
| - trên 64 tuổi |
Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):
- 11.333.930 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (5.809.725 nam / 5.524.204 nữ)
- 43.226.001 người từ 15 đến 64 tuổi (21.862.260 nam / 21.363.742 nữ)
- 10.776.609 người trên 64 tuổi (4.756.500 nam / 6.020.109 nữ)
Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.
| 65+ |
| 15-64 |
| 0-14 |
| Nam | Nữ | |||
Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2025)
Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.
Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Vương quốc Anh năm 2025 là 57,9%.
Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc
Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.
Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Vương quốc Anh là 26,8%.
Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc
Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.
Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Vương quốc Anh là 31,1%.
Tuổi thọ (2025)
Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.
Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Vương quốc Anh là 81,6 tuổi.
Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (73 tuổi).
Tuổi thọ trung bình của nam giới là 79,7 tuổi.
Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 83,5 tuổi.
số liệu không khớp, sai, ...
Ghi chú
Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Vương quốc Anh (1955 - 2026) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.
Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.
Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2026. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.
Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).
Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.