Dân số Latvia

1.948.451

22/01/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Latvia1.948.451 người vào ngày 22/01/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Latvia hiện chiếm 0,03% dân số thế giới.
  • Latvia đang đứng thứ 149 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Latvia là 31 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 62.285 km2.
  • 69,60% dân số sống ở thành thị (1.351.298 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Latvia là 43 tuổi.

Dân số Latvia (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Latvia dự kiến sẽ giảm -19.732 người và đạt 1.920.446 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm, vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -9.934 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -9.798 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Latvia để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Latvia vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 53 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 80 người chết trung bình mỗi ngày
  • -27 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Latvia sẽ giảm trung bình -54 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Latvia 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Latvia ước tính là 1.939.723 người, giảm -20.860 người so với dân số 1.960.014 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -9.662 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -11.198 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,848 (848 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Latvia trong năm 2017:

  • 19.717 trẻ được sinh ra
  • 29.378 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: -9.662 người
  • Di cư: -11.198 người
  • 890.089 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 1.049.634 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Latvia 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Latvia 1951 - 2017

Bảng dân số Latvia 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20171944565-0.57-11177-72431.493169.613533810.037515284153149
20161955742-0.75-14761-72431.493169.613611320.037432663275149
20151970503-1.18-24003-14700431.483269.513687820.037349472099149
20102090519-1.26-27408-17200411.493467.714151240.036929725043143
20052227559-1.24-28784-16500401.29366815147400.036519635850142
20002371481-0.95-23301-7800381.173868.116141890.046126622121140
19952487988-1.36-35199-27100361.634068.817105030.045735123084136
199026639850.63163818400352.134369.218447990.055309667699132
198525820790.54137368000352.034268.617702820.054852540569132
198025133970.45112748300351.874067.116863720.064439632465127
197524570270.7618255109003524064.215763550.064061399228125
197023657530.912089913900341.813860.714363290.063682487691122
196522612591.182577856003123256.812851260.073322495121113
196021323681.142347212300321.953452.911273100.073018343828114
195520150090.671320256003123249.59976380.072758314525113

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Latvia

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20201918949-0.53-10311-100431.553169.413308030.027758156792150
20251864854-0.57-10819-100441.613069.712989290.028141661007151
20301806289-0.64-11713-100451.652970.712771510.028500766052151
20351747230-0.66-11812-100461.692872.212606520.028838907877151
20401692476-0.63-10951-100471.722774.112537130.029157233976153
20451641586-0.61-10178-100461.742676.312521970.029453891780155
20501593463-0.59-9625-100451.772678.612524880.029725147994155

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Latvia

Mật độ dân số của Latvia là 31 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 22/01/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Latvia chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Latvia. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Latvia là 62.285 km2.

Cơ cấu tuổi của Latvia

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Latvia có phân bố các độ tuổi như sau:

13,5%69,5%16,9%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 261.724 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (133.907 nam / 127.817 nữ)
  • 1.343.964 người từ 15 đến 64 tuổi (655.113 nam / 688.851 nữ)
  • 327.692 người trên 64 tuổi (106.608 nam / 221.084 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Latvia là 55,1%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Latvia là 24,1%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Latvia là 31,0%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Latvia là 74,7 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 69,7 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 79,4 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 1.669.817 người hoặc 99,89% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Latvia có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 1.839 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Latvia (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.