Dân số Iceland

335.186

24/04/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Iceland335.186 người vào ngày 24/04/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Iceland hiện chiếm 0,00% dân số thế giới.
  • Iceland đang đứng thứ 180 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Iceland là 3 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 100.539 km2.
  • 97,00% dân số sống ở thành thị (326.068 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Iceland là 36 tuổi.

Dân số Iceland (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Iceland dự kiến sẽ tăng 2.755 người và đạt 339.184 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 2.218 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 537 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Iceland để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Iceland vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 12 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 6 người chết trung bình mỗi ngày
  • 1 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Iceland sẽ tăng trung bình 8 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Iceland 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Iceland ước tính là 336.414 người, tăng 2.551 người so với dân số 333.760 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 2.258 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 293 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,007 (1.007 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Iceland trong năm 2017:

  • 4.434 trẻ được sinh ra
  • 2.176 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 2.258 người
  • Di cư: 293 người
  • 168.794 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 167.620 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Iceland 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Iceland 1951 - 2017

Bảng dân số Iceland 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20173343030.76252538036.31.953973243360.007515284153180
20163317780.71235338036.31.95396.73206790.007432663275180
20153294250.712277-100361.96396.23169870.007349472099180
20103180421.442591600352.13393.629776406929725043180
20052967451.083106800341.9939327608406519635850179
20002812141.012752400332.06392.425984506126622121178
19952674540.972525-200322.19391.624506805735123084177
19902548301.092684100302.12390.723125805309667699178
19852414111.142657100282.23289.621623304852540569176
19802281270.922034-800272.45288.32013450.014439632465174
19752179581.292713-200252.87286.71889020.014061399228174
19702043921.232428-600253.24284.91735290.013682487691173
19651922511.843346-100263.86282.71590310.013322495121171
19601755202.183587100254.17280.31409430.013018343828170
19551575842.012986-100263.86276.81209610.012758314525171

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Iceland

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20203421410.762543400371.9397.933498607758156792180
20253540260.692377400391.86499.235126108141661007180
20303644510.582085400401.834N.A.N.A.08500766052181
20353729200.461694400421.814N.A.N.A.08838907877183
20403796420.361344400431.794N.A.N.A.09157233976182
20453848990.281051400441.784N.A.N.A.09453891780182
20503887180.2764400441.784N.A.N.A.09725147994182

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Iceland

Mật độ dân số của Iceland là 3 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 24/04/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Iceland chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Iceland. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Iceland là 100.539 km2.

Cơ cấu tuổi của Iceland

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Iceland có phân bố các độ tuổi như sau:

20,2%67,1%12,7%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 67.407 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (34.183 nam / 33.224 nữ)
  • 223.470 người từ 15 đến 64 tuổi (112.989 nam / 110.484 nữ)
  • 42.128 người trên 64 tuổi (19.241 nam / 22.887 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Iceland là 53,5%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Iceland là 30,7%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Iceland là 22,8%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Iceland là 83,0 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 81,6 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 84,4 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Iceland (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.