Dân số Iceland

377.477

29/05/2024

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Iceland377.477 người vào ngày 29/05/2024 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Iceland hiện chiếm 0,00% dân số thế giới.
  • Iceland đang đứng thứ 180 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Iceland là 4 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất100.539 km2.
  • 94,05% dân số sống ở thành thị (329.708 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Iceland là 36,8 tuổi.

Dân số Iceland (năm 2024 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2024, dân số của Iceland dự kiến sẽ tăng 2.371 người và đạt 378.866 người vào đầu năm 2025. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 1.969 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 402 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Iceland để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Iceland vào năm 2024 sẽ như sau:

  • 12 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 7 người chết trung bình mỗi ngày
  • 1 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Iceland sẽ tăng trung bình 6 người mỗi ngày trong năm 2024.

Nhân khẩu Iceland 2023

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023, dân số Iceland ước tính là 376.512 người, tăng 2.419 người so với dân số 374.125 người năm trước. Năm 2023, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 2.017 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 402 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 1,010 (1.010 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2023 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Iceland trong năm 2023:

  • 4.553 trẻ được sinh ra
  • 2.536 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 2.017 người
  • Di cư: 402 người
  • 189.193 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023
  • 187.319 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2023

Biểu đồ dân số Iceland 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Iceland 1951 - 2020

Bảng dân số Iceland 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 341243 0.65 2212 380 37.5 1.77 3 94.4 322286 0.00 7794798739 180
2019 339031 0.69 2318 380 36.3 1.94 3 94.3 319637 0.00 7713468100 180
2018 336713 0.69 2320 380 36.3 1.94 3 94.1 316881 0.00 7631091040 180
2017 334393 0.66 2187 380 36.3 1.94 3 94.0 314163 0.00 7547858925 180
2016 332206 0.59 1963 380 36.3 1.94 3 93.8 311646 0.00 7464022049 180
2015 330243 0.61 1983 -433 36.0 1.98 3 93.7 309438 0.00 7379797139 180
2010 320328 1.66 5070 2401 34.8 2.13 3 93.6 299745 0.00 6956823603 180
2005 294979 1.02 2909 588 34.3 1.99 3 93.0 274440 0.00 6541907027 179
2000 280435 0.94 2561204 32.9 2.06 3 92.4 259125 0.00 6143493823 178
1995 267629 0.97 2517 -211 31.5 2.19 3 91.6 245228 0.00 5744212979 177
1990 255043 1.09 2692 129 30.0 2.12 3 90.8 231452 0.00 5327231061 178
1985 241582 1.14 2664 52 28.4 2.23 2 89.6 216386 0.00 4870921740 176
1980 228262 0.92 2038 -786 26.9 2.45 2 88.3 201464 0.01 4458003514 175
1975 218070 1.30 2729 -212 25.4 2.87 2 86.7 188999 0.01 4079480606 174
1970 204426 1.23 2423 -551 24.5 3.24 2 84.9 173558 0.01 3700437046 173
1965 192313 1.84 3344 -146 24.2 3.94 2 82.7 159082 0.01 3339583597 171
1960 175592 2.18 3590 65 25.4 4.17 2 80.3 141000 0.01 3034949748 170
1955 157642 2.02 2997 -83 26.2 3.86 2 76.8 121006 0.01 2773019936 171

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Iceland

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020 341243 0.66 2200 380 37.5 1.77 3 94.4 322286 0.00 7794798739 180
2025 351184 0.58 1988 380 39.0 1.77 4 95.2 334395 0.00 8184437460 180
2030 359711 0.48 1705 380 40.5 1.77 4 96.0 345315 0.00 8548487400 182
2035 366606 0.38 1379 380 42.1 1.77 4 96.8 354716 0.00 8887524213 182
2040 371746 0.28 1028 380 43.5 1.77 4 97.5 362573 0.00 9198847240 182
2045 375085 0.18 668 380 44.4 1.77 4 98.4 368909 0.00 9481803274 182
2050 376693 0.09 322   45.1 1.77 4 99.2 373768 0.00 9735033990 183

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Iceland

Mật độ dân số của Iceland là 4 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 29/05/2024. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Iceland chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Iceland. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Iceland là 100.539 km2.

Cơ cấu tuổi của Iceland

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Iceland có phân bố các độ tuổi như sau:

20,2% 67,1% 12,7%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 67.407 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (34.183 nam / 33.224 nữ)
  • 223.470 người từ 15 đến 64 tuổi (112.989 nam / 110.484 nữ)
  • 42.128 người trên 64 tuổi (19.241 nam / 22.887 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
Nam Nữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2022)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Iceland năm 2022 là 55,3%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Iceland là 28,8%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Iceland là 26,5%.

Tuổi thọ (2022)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Iceland là 83,0 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 81,6 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 84,4 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Iceland (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.