Dân số Cộng hòa Séc

10.711.945

27/09/2020

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Cộng hòa Séc10.711.945 người vào ngày 27/09/2020 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Cộng hòa Séc hiện chiếm 0,14% dân số thế giới.
  • Cộng hòa Séc đang đứng thứ 86 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Cộng hòa Séc là 139 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất77.219 km2.
  • 73,79% dân số sống ở thành thị (7.840.580 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở Cộng hòa Séc là 43,2 tuổi.

Dân số Cộng hòa Séc (năm 2020 ước tính và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2020, dân số của Cộng hòa Séc dự kiến sẽ tăng 15.574 người và đạt 10.715.146 người vào đầu năm 2021. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm, vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -5.283 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ tăng 20.857 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Cộng hòa Séc để định cư sẽ chiếm ưu thế so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Cộng hòa Séc vào năm 2020 sẽ như sau:

  • 297 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 312 người chết trung bình mỗi ngày
  • 57 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Cộng hòa Séc sẽ tăng trung bình 43 người mỗi ngày trong năm 2020.

Nhân khẩu Cộng hòa Séc 2019

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019, dân số Cộng hòa Séc ước tính là 10.697.060 người, tăng 19.772 người so với dân số 10.675.644 người năm trước. Năm 2019, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -2.889 người. Do tình trạng di cư dân số tăng 22.661 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,969 (969 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2018 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Cộng hòa Séc trong năm 2019:

  • 109.920 trẻ được sinh ra
  • 112.808 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: -2.889 người
  • Di cư: 22.661 người
  • 5.264.323 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019
  • 5.432.737 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019

Biểu đồ dân số Cộng hòa Séc 1950 - 2020

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Cộng hòa Séc 1951 - 2020

Bảng dân số Cộng hòa Séc 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020107089810.18197722201143.21.6413973.578752680.14779479873986
2019106892090.22235322201141.81.5113873.578582210.14771346810086
2018106656770.23246432201141.81.5113873.578405800.14763109104085
2017106410340.21221772201141.81.5113873.578230270.14754785892585
2016106188570.16174602201141.81.5113773.578064740.14746402204984
2015106013970.12129761199941.41.4813773.577913160.14737979713984
2010105365180.54556705017839.61.4313673.377183310.15695682360380
200510258167-0.06-6241948038.71.1913373.675501970.16654190702778
200010289373-0.13-13764920037.51.1713374.076130780.17614349382375
1995103581930.033464600036.11.6513474.677318290.18574421297969
1990103408750.021946113435.31.9013475.277785900.19532723106166
198510331143-0.03-3588-1058934.11.9713475.477862400.21487092174059
1980103490830.5555826200032.92.3613475.277792810.23445800351457
1975100699550.5150457200032.72.2113069.970407480.25407948060656
197098176690.011258-2582033.61.9612764.463228410.27370043704653
196598113770.4644241500033.82.2112762.060846030.29333958359739
196095901740.4845680-727733.22.3812459.557108110.32303494974846
195593617721.01918311199932.22.7412156.953253690.34277301993639

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Cộng hòa Séc

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020107089810.20215172201143.21.6413973.578752680.14779479873986
2025107566960.0995432201145.11.6413973.979527700.13818443746086
203010744834-0.02-23722201146.31.6413974.580090870.13854848740088
203510688923-0.10-111822201147.31.6413875.380515010.12888752421394
204010625536-0.12-126772201147.91.6413876.381090760.12919884724096
204510579387-0.09-92302201147.71.6413777.481884190.11948180327494
205010545581-0.06-6761 46.91.6413778.382624360.11973503399094

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Cộng hòa Séc

Mật độ dân số của Cộng hòa Séc là 139 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 27/09/2020. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Cộng hòa Séc chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Cộng hòa Séc. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Cộng hòa Séc là 77.219 km2.

Cơ cấu tuổi của Cộng hòa Séc

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Cộng hòa Séc có phân bố các độ tuổi như sau:

13,5%70,2%16,3%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 1.420.087 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (729.839 nam / 690.248 nữ)
  • 7.411.774 người từ 15 đến 64 tuổi (3.729.536 nam / 3.682.238 nữ)
  • 1.725.620 người trên 64 tuổi (687.925 nam / 1.037.695 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2019)

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Cộng hòa Séc năm 2019 là 54,7%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Cộng hòa Séc là 24,2%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Cộng hòa Séc là 30,5%.

Tuổi thọ (2019)

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Cộng hòa Séc là 79,3 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 76,7 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 81,9 tuổi.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Cộng hòa Séc (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.