Dân số Bulgaria

7.019.130

12/11/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Bulgaria7.019.130 người vào ngày 12/11/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Bulgaria hiện chiếm 0,09% dân số thế giới.
  • Bulgaria đang đứng thứ 104 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Bulgaria là 65 người/km2.
  • Với tổng diện tích đất108.529 km2.
  • 74,10% dân số sống ở thành thị (5.235.086 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Bulgaria là 44 tuổi.

Dân số Bulgaria (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Bulgaria dự kiến sẽ giảm -47.723 người và đạt 7.012.596 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm, vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -42.573 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -5.150 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Bulgaria để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Bulgaria vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 179 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 296 người chết trung bình mỗi ngày
  • -14 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Bulgaria sẽ giảm trung bình -131 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Bulgaria 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Bulgaria ước tính là 7.060.513 người, giảm -46.923 người so với dân số 7.107.840 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -42.167 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -4.756 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,947 (947 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Bulgaria trong năm 2017:

  • 65.946 trẻ được sinh ra
  • 108.114 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: -42.167 người
  • Di cư: -4.756 người
  • 3.434.158 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 3.626.355 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Bulgaria 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Bulgaria 1951 - 2017

Bảng dân số Bulgaria 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20177045259-0.74-52537-1000043.71.546574.152208240.097515284153104
20167097796-0.73-51991-1000043.71.546573.852407550.107432663275104
20157149787-0.71-51502-10000441.526673.652596410.107349472099104
20107407297-0.73-55063-16600421.56872.153425010.116929725043100
20057682614-0.81-63579-16600411.247170.654231320.12651963585095
20008000510-0.87-71521-21300401.27468.955122400.13612662212191
19958358116-1.07-92599-71300381.557767.856653220.15573512308483
19908821111-0.31-27855-36800371.958166.458551950.17530966769976
198589603870.2119030-4500352.018364.657875560.18485254056972
198088652350.3127581-19000342.198262.155053110.2443963246567
197587273320.5446513-8700342.168057.650236310.21406139922863
197084947650.6957640-1300332.137852.344427620.23368248769163
196582065640.8568018-23600292.537045.837548800.25332249512153
196078664720.8565035-8700302.37337.129184610.26301834382856
195575412950.7958059-23600292.537032.224293070.27275831452553

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Bulgaria

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
20206884344-0.75-53089-10000451.66374.951547100.097758156792107
20256603205-0.83-56228-10000461.666176.150231460.088141661007110
20306300381-0.93-60565-10000471.715877.248660370.078500766052117
20355989238-1.01-62229-10000481.745578.446964390.078838907877121
20405691037-1.02-59640-10000491.775279.645283820.069157233976122
20455415213-0.99-55165-10000491.795080.643671460.069453891780129
20505153821-0.98-52278-10000481.814881.642050540.059725147994129

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Bulgaria

Mật độ dân số của Bulgaria là 65 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 12/11/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Bulgaria chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Bulgaria. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Bulgaria là 108.529 km2.

Cơ cấu tuổi của Bulgaria

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Bulgaria có phân bố các độ tuổi như sau:

13,9%67,9%18,2%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 984.692 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (505.045 nam / 479.647 nữ)
  • 4.801.426 người từ 15 đến 64 tuổi (2.361.308 nam / 2.440.188 nữ)
  • 1.288.327 người trên 64 tuổi (520.962 nam / 767.365 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Bulgaria là 54,6%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Bulgaria là 22,2%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Bulgaria là 32,4%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Bulgaria là 74,9 tuổi.

Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 71,5 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 78,4 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 5.991.708 người hoặc 98,39% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Bulgaria có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 98.045 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Bulgaria (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.