Dân số Campuchia

16.021.646

25/04/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của Campuchia16.021.646 người vào ngày 25/04/2018 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
  • Dân số Campuchia hiện chiếm 0,21% dân số thế giới.
  • Campuchia đang đứng thứ 71 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
  • Mật độ dân số của Campuchia là 91 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 176.446 km2.
  • 21,30% dân số sống ở thành thị (3.430.028 người vào năm 2016).
  • Độ tuổi trung bình ở Campuchia là 24 tuổi.

Dân số Campuchia (năm 2018 và lịch sử)

Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org

Trong năm 2018, dân số của Campuchia dự kiến sẽ tăng 240.356 người và đạt 16.365.161 người vào đầu năm 2019. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là dương, vì số lượng sinh sẽ nhiều hơn số người chết đến 269.575 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -29.219 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Campuchia để định cư sẽ ít hơn so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.

Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Campuchia vào năm 2018 sẽ như sau:

  • 1.003 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
  • 265 người chết trung bình mỗi ngày
  • -80 người di cư trung bình mỗi ngày

Dân số Campuchia sẽ tăng trung bình 659 người mỗi ngày trong năm 2018.

Nhân khẩu Campuchia 2017

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017, dân số Campuchia ước tính là 16.126.539 người, tăng 243.003 người so với dân số 15.884.870 người năm trước. Năm 2017, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là dương vì số người sinh nhiều hơn số người chết đến 270.016 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -27.013 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,952 (952 nam trên 1.000 nữ) cao hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2017 khoảng 1.017 nam trên 1.000 nữ.

Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Campuchia trong năm 2017:

  • 366.140 trẻ được sinh ra
  • 96.125 người chết
  • Gia tăng dân số tự nhiên: 270.016 người
  • Di cư: -27.013 người
  • 7.864.992 nam giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017
  • 8.261.547 nữ giới tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2017

Biểu đồ dân số Campuchia 1950 - 2017

Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.

Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Campuchia 1951 - 2017

Bảng dân số Campuchia 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2017160763701.57249129-3000024.22.679121.334305770.21751528415371
2016158272411.6249342-3000024.22.679021.133384860.21743266327571
2015155778991.64242863-30000242.78820.932487230.21734947209971
2010143635861.52208706-59200233.088119.828457240.21692972504369
2005133200581.78224431-7000203.447619.225609460.2651963585066
2000121979052.6730068969700184.256918.622717930.2612662212165
1995106944593.4933712181900175.136117.418642810.19573512308466
199090088563.07253158-15600185.995115.614080760.17530966769975
198577430652.88204965-17800196.37441410834370.16485254056977
19806718241-2.31-166749-17000195.42389.96630850.15443963246579
197575519881.47105961-25000186.16434.53383020.19406139922870
197070221851.66110998-45000176.7401611213430.19368248769167
196564671962.481489650186.952910.87001510.19332249512167
196057223702.551354170176.953210.35882890.19301834382867
195550452842.621225140186.952910.25165930.18275831452567

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Campuchia

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng
2020168091821.53246257-30000262.539522.237234000.22775815679272
2025179436481.31226893-30000272.3910223.842736730.22814166100772
2030189909091.14209452-30000292.2710825.849000720.22850076605271
2035199875321.03199325-30000302.1711328.256287560.23883890787772
2040209392510.93190344-30000312.111930.764334460.23915723397675
2045218057030.81173290-30000332.0312433.472875260.23945389178072
2050225452120.67147902-30000351.9712836.281668810.23972514799472

Nguồn: DanSo.org

Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Mật độ dân số Campuchia

Mật độ dân số của Campuchia là 91 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 25/04/2018. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Campuchia chia cho tổng diện tích của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Campuchia. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích của Campuchia là 176.446 km2.

Cơ cấu tuổi của Campuchia

(Cập nhật...)

Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Campuchia có phân bố các độ tuổi như sau:

32,2%64,1%3,8%
- dưới 15 tuổi
- từ 15 đến 64 tuổi
- trên 64 tuổi

Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):

  • 5.135.986 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (2.578.286 nam / 2.557.700 nữ)
  • 10.221.862 người từ 15 đến 64 tuổi (4.909.692 nam / 5.312.170 nữ)
  • 600.845 người trên 64 tuổi (226.294 nam / 374.551 nữ)

Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.

65+
15-64
0-14
NamNữ

Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi

Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.

Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Campuchia là 55,7%.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Campuchia là 48,6%.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.

Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Campuchia là 7,1%.

Tuổi thọ

Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.

Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Campuchia là 69,5 tuổi.

Con số này thấp hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (72 tuổi).

Tuổi thọ trung bình của nam giới là 67,2 tuổi.

Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 71,5 tuổi.

Biết chữ

Theo ước tính của chúng tôi có 8.348.636 người hoặc 77,14% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Campuchia có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 2.474.071 người lớn không biết chữ.

số liệu không khớp, sai, ...

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Campuchia (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.