Dân số Bulgaria
6.689.063
08/01/2026
Thông tin nhanh
- Dân số hiện tại của Bulgaria là 6.689.063 người vào ngày 08/01/2026 theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
- Dân số Bulgaria hiện chiếm 0,08% dân số thế giới.
- Bulgaria đang đứng thứ 107 trên thế giới trong bảng xếp hạng dân số các nước và vùng lãnh thổ.
- Mật độ dân số của Bulgaria là 62 người/km2.
- Với tổng diện tích đất là 108.529 km2.
- 77,37% dân số sống ở thành thị (5.121.021 người vào năm 2019).
- Độ tuổi trung bình ở Bulgaria là 44,8 tuổi.
Chi tiết
Dân số Bulgaria (năm 2026 ước tính và lịch sử)
Xem phần Ghi chú để hiểu đúng số liệu trên danso.org
Trong năm 2026, dân số của Bulgaria dự kiến sẽ giảm -48.609 người và đạt 6.643.355 người vào đầu năm 2027. Gia tăng dân số tự nhiên được dự báo là âm vì số lượng sinh sẽ ít hơn số người chết đến -42.889 người. Nếu tình trạng di cư vẫn ở mức độ như năm trước, dân số sẽ giảm -5.722 người. Điều đó có nghĩa là số người chuyển đến Bulgaria để định cư sẽ giảm so với số người rời khỏi đất nước này để định cư ở một nước khác.
Theo ước tính của chúng tôi, tỷ lệ thay đổi dân số hàng ngày của Bulgaria vào năm 2026 sẽ như sau:
- 163 trẻ em được sinh ra trung bình mỗi ngày
- 280 người chết trung bình mỗi ngày
- -16 người di cư trung bình mỗi ngày
Dân số Bulgaria sẽ giảm trung bình -133 người mỗi ngày trong năm 2026.
Nhân khẩu Bulgaria 2025
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2025, dân số Bulgaria ước tính là 6.691.964 người, giảm 45.191 người so với dân số 6.737.155 người năm trước. Năm 2025, tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên là âm vì số người sinh ít hơn số người chết đến -42.237 người. Do tình trạng di cư dân số giảm -2.961 người. Tỷ lệ giới tính trong tổng dân số là 0,938 (938 nam trên 1.000 nữ) thấp hơn tỷ lệ giới tính toàn cầu. Tỷ lệ giới tính toàn cầu trên thế giới năm 2025 khoảng 1.011 nam trên 1.000 nữ.
Dưới đây là những số liệu chính về dân số ở Bulgaria trong năm 2025:
- 60.380 trẻ được sinh ra
- 102.617 người chết
- Gia tăng dân số tự nhiên: - -42.237 người
- Di cư: -2.961 người
- 3.248.917 nam giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
- 3.465.642 nữ giới tính đến ngày 01 tháng 07 năm 2025
Biểu đồ dân số Bulgaria 1960 - 2026
Lưu ý: Các số liệu trong biểu đồ và bảng bên dưới được lấy theo mốc thời gian ngày 1 tháng 7 hằng năm, có chút khác biệt với các số liệu ở trên.
Biểu đồ tốc độ gia tăng dân số Bulgaria 1960 - 2026
Bảng dân số Bulgaria 1955 - 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 6948445 | -0.74 | -51674 | -4800 | 44.6 | 1.56 | 64 | 75.6 | 5253037 | 0.09 | 7794798739 | 107 |
| 2019 | 7000119 | -0.73 | -51489 | -4800 | 43.6 | 1.52 | 64 | 75.2 | 5265832 | 0.09 | 7713468100 | 107 |
| 2018 | 7051608 | -0.72 | -50836 | -4800 | 43.6 | 1.52 | 65 | 74.9 | 5278205 | 0.09 | 7631091040 | 106 |
| 2017 | 7102444 | -0.69 | -49509 | -4800 | 43.6 | 1.52 | 65 | 74.5 | 5289957 | 0.09 | 7547858925 | 105 |
| 2016 | 7151953 | -0.66 | -47788 | -4800 | 43.6 | 1.52 | 66 | 74.1 | 5300792 | 0.10 | 7464022049 | 105 |
| 2015 | 7199741 | -0.61 | -45053 | -4894 | 43.4 | 1.52 | 66 | 73.8 | 5310568 | 0.10 | 7379797139 | 103 |
| 2010 | 7425008 | -0.69 | -52391 | -16748 | 42.3 | 1.52 | 68 | 72.1 | 5353646 | 0.11 | 6956823603 | 99 |
| 2005 | 7686962 | -0.79 | -62199 | -17100 | 41.1 | 1.25 | 71 | 70.6 | 5423484 | 0.12 | 6541907027 | 93 |
| 2000 | 7997957 | -0.93 | -76270 | -26765 | 39.7 | 1.20 | 74 | 68.9 | 5510364 | 0.13 | 6143493823 | 91 |
| 1995 | 8379308 | -1.07 | -92430 | -71293 | 38.2 | 1.55 | 77 | 67.8 | 5679599 | 0.15 | 5744212979 | 83 |
| 1990 | 8841458 | -0.30 | -26781 | -36829 | 36.5 | 1.95 | 81 | 66.4 | 5868643 | 0.17 | 5327231061 | 76 |
| 1985 | 8975361 | 0.22 | 19314 | -4469 | 35.3 | 2.01 | 83 | 64.6 | 5797183 | 0.18 | 4870921740 | 72 |
| 1980 | 8878791 | 0.32 | 28080 | -18974 | 34.2 | 2.19 | 82 | 62.1 | 5513719 | 0.20 | 4458003514 | 66 |
| 1975 | 8738392 | 0.54 | 46168 | -8679 | 33.7 | 2.16 | 80 | 57.6 | 5029979 | 0.21 | 4079480606 | 63 |
| 1970 | 8507551 | 0.68 | 56992 | -1285 | 33.2 | 2.13 | 78 | 52.3 | 4449410 | 0.23 | 3700437046 | 63 |
| 1965 | 8222589 | 0.84 | 67396 | -287 | 32.0 | 2.22 | 76 | 45.8 | 3762158 | 0.25 | 3339583597 | 52 |
| 1960 | 7885607 | 0.84 | 64823 | -8693 | 30.4 | 2.30 | 73 | 37.1 | 2925530 | 0.26 | 3034949748 | 57 |
| 1955 | 7561493 | 0.84 | 62099 | -20179 | 28.9 | 2.53 | 70 | 32.2 | 2435785 | 0.27 | 2773019936 | 52 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Dự báo dân số Bulgaria
| Năm | Dân số | % thay đổi | Thay đổi | Di cư | Tuổi trung bình | Tỷ lệ sinh | Mật độ | % dân thành thị | Dân thành thị | % thế giới | Thế giới | Hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | 6948445 | -0.71 | -50259 | -4800 | 44.6 | 1.56 | 64 | 75.6 | 5253037 | 0.09 | 7794798739 | 107 |
| 2025 | 6686471 | -0.77 | -52395 | -4800 | 46.0 | 1.56 | 62 | 77.5 | 5179498 | 0.08 | 8184437460 | 110 |
| 2030 | 6416749 | -0.82 | -53944 | -4800 | 47.1 | 1.56 | 59 | 79.2 | 5082261 | 0.08 | 8548487400 | 113 |
| 2035 | 6141131 | -0.87 | -55124 | -4800 | 48.1 | 1.56 | 57 | 80.8 | 4964822 | 0.07 | 8887524213 | 119 |
| 2040 | 5873296 | -0.89 | -53567 | -4800 | 49.0 | 1.56 | 54 | 82.5 | 4842632 | 0.06 | 9198847240 | 122 |
| 2045 | 5622640 | -0.87 | -50131 | -4800 | 49.1 | 1.56 | 52 | 84.0 | 4724481 | 0.06 | 9481803274 | 123 |
| 2050 | 5385441 | -0.86 | -47440 | 48.1 | 1.56 | 50 | 85.5 | 4606350 | 0.06 | 9735033990 | 128 |
Nguồn: DanSo.org
Dữ liệu được hiệu chỉnh theo phép sinh trung bình, Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.
Mật độ dân số Bulgaria
Mật độ dân số của Bulgaria là 62 người trên mỗi kilômét vuông tính đến 08/01/2026. Mật độ dân số được tính bằng cách lấy dân số của Bulgaria chia cho tổng diện tích đất của đất nước. Tổng diện tích là tổng diện tích đất và nước trong ranh giới quốc tế và bờ biển của Bulgaria. Theo Tổng cục Thống kê Liên Hợp Quốc, tổng diện tích đất của Bulgaria là 108.529 km2.
Cơ cấu tuổi của Bulgaria
(Cập nhật...)
Tính đến đầu năm 2017 theo ước tính của chúng tôi, Bulgaria có phân bố các độ tuổi như sau:
| 13,9% | 67,9% | 18,2% |
| - dưới 15 tuổi | |
| - từ 15 đến 64 tuổi | |
| - trên 64 tuổi |
Số liệu dân số theo độ tuổi (ước lượng):
- 984.692 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi (505.045 nam / 479.647 nữ)
- 4.801.426 người từ 15 đến 64 tuổi (2.361.308 nam / 2.440.188 nữ)
- 1.288.327 người trên 64 tuổi (520.962 nam / 767.365 nữ)
Chúng tôi đã chuẩn bị một mô hình đơn giản hóa của tháp dân số được chia thành 3 nhóm tuổi chính. Các nhóm giống như chúng ta đã sử dụng ở trên: dân số dưới 15 tuổi, từ 15 đến 64 tuổi và dân số từ 65 tuổi trở lên.
| 65+ |
| 15-64 |
| 0-14 |
| Nam | Nữ | |||
Tỷ lệ dân số phụ thuộc theo độ tuổi (2025)
Tỷ lệ dân số phụ thuộc là tỷ lệ của những người không có khả năng lao động (người phụ thuộc) trên lực lượng lao động của một quốc gia. Phần phụ thuộc bao gồm dân số dưới 15 tuổi và người từ 65 tuổi trở lên. Lực lượng lao động bao gồm dân số từ 15 đến 64 tuổi.
Tổng tỷ lệ dân số phụ thuộc ở Bulgaria năm 2025 là 57,8%.
Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc
Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc là tỷ lệ người dưới độ tuổi lao động (dưới 15 tuổi) so với lực lượng lao động của một quốc gia.
Tỷ lệ trẻ em phụ thuộc ở Bulgaria là 22,7%.
Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc
Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc là tỷ lệ người trên độ tuổi lao động (65+) so với lực lượng lao động của một quốc gia.
Tỷ lệ người cao tuổi phụ thuộc ở Bulgaria là 35,1%.
Tuổi thọ (2025)
Tuổi thọ là một trong những chỉ số nhân khẩu học quan trọng nhất. Nó cho biết thời gian từ lúc một người được sinh ra cho đến khi chết đi.
Tổng tuổi thọ (cả hai giới tính) ở Bulgaria là 76,0 tuổi.
Con số này cao hơn tuổi thọ trung bình của dân số thế giới (73 tuổi).
Tuổi thọ trung bình của nam giới là 72,5 tuổi.
Tuổi thọ trung bình của nữ giới là 79,5 tuổi.
Biết chữ (2017)
Theo ước tính của chúng tôi đến năm 2017 có 5.991.708 người hoặc 98,39% dân số trưởng thành (từ 15 tuổi trở lên) ở Bulgaria có thể đọc và viết. Theo đó khoảng 98.045 người lớn không biết chữ.
số liệu không khớp, sai, ...
Ghi chú
Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Bulgaria (1955 - 2026) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.
Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.
Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2026. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.
Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).
Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.