Dân số Bắc Âu

107.127.947

29/02/2024

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Bắc Âu107.127.947 người vào ngày 29/02/2024 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Bắc Âu hiện chiếm 1,32% dân số thế giới.
  • Bắc Âu hiện đang đứng thứ 4 ở khu vực Châu Âu về dân số.
  • Mật độ dân số của Bắc Âu là 63 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 1.701.015 km2.
  • 82,30% dân số sống ở khu vực thành thị (87.488.312 người vào năm 2019).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Bắc Âu là 41 tuổi.

Dân số Bắc Âu (năm 2020 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Bắc Âu 1950 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1950, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true, callback: function(value, index, values) { if(parseInt(value) >= 1000){ return value.toString().replace(/\B(?=(\d{3})+(?!\d))/g, "."); } else { return value; } } } } ] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ dân số Bắc Âu qua các năm - Danso.org' }, tooltips: { callbacks: { label: function(tooltipItem, data) { return Number(tooltipItem.yLabel).toFixed(0).replace(/./g, function(c, i, a) { return i > 0 && c !== "," && (a.length - i) % 3 === 0 ? "." + c : c; }) + " người"; } } } } });

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Bắc Âu 1951 - 2020

] }] }, options: { scales: { xAxes: [{ type: 'linear', position: 'bottom', ticks: { min: 1951, max: 2020// minimum will be 0, unless there is a lower value. } }], yAxes: [{ ticks: { beginAtZero: true } }] }, title: { display: true, text: 'Biểu đồ tỷ lệ tăng dân số Bắc Âu - Danso.org' } } });

Bảng dân số Bắc Âu 1955 - 2020

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20201058305150.4446374734642039.31.756282.7874883121.478409528804
20151029831210.6666666438790039.21.796081.5839426441.574265975374
2010996498020.6765003734140038.51.905980.6803258501.569856031054
2005963996180.4139289635110037.71.755778.9760325691.665581761194
2000944351360.2523372619310036.61.645578736327311.661488989754
1995932665050.242183205160035.41.715577.5722773791.857432194544
1990921749040.25224639880034.61.875477710016741.953161758624
1985910517070.221996192180034.01.805376.5696828942.048617306134
1980900536140.21795023010033.01.885376.3686818252.244440077064
1975891561040.43493453780032.31.895275669075452.440694372314
1970874093790.58500179-2970032.52.355173.8644893642.636953903364
1965849084820.69570477-1580033.02.765066.1561417352.833371119834
1960820560980.59474914-1330033.32.674871.4585821643.030192334344
1955796815260.57445612-910032.92.384770.5561417353.227460721414

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Bắc Âu

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20251075830340.3335050426300040.71.596384.5908917881.481919884534
20301091328370.2930996127140041.81.616486.2940526441.385461413274
20351104083620.2325510527470042.91.626587.8969585281.288793974014
20401115014250.221861327540043.81.636589.4997145041.391882504924
20451124569750.1719111027540044.41.6466911023774141.294675435754
20501131350880.1213562327540044.81.656692.71049017071.297094917614

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Bắc Âu (1955 - 2020) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2020. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.