Dân số Bắc Âu

104.429.946

22/05/2018

Thông tin nhanh

  • Dân số hiện tại của các nước Bắc Âu104.429.946 người vào ngày 22/05/2018 theo số liệu từ Liên Hợp Quốc.
  • Tổng dân số các nước Bắc Âu hiện chiếm 1,38% dân số thế giới.
  • Bắc Âu hiện đang đứng thứ 4 ở khu vực Châu Âu về dân số.
  • Mật độ dân số của Bắc Âu là 61 người/km2.
  • Với tổng diện tích là 1.701.015 km2.
  • 80,30% dân số sống ở khu vực thành thị (83.857.247 người vào năm 2017).
  • Độ tuổi trung bình ở khu vực Bắc Âu là 41 tuổi.

Dân số Bắc Âu (năm 2017 và lịch sử)

Biểu đồ dân số Bắc Âu 1950 - 2017

Biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số Bắc Âu 1951 - 2017

Bảng dân số Bắc Âu 1955 - 2017

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20171041996230.5455665226745040.51.856180.3837213081.475502621014
20161036429710.5354567926745040.51.856180.1830615531.474669642804
20151030972920.5555671325550040.41.856179.9824025041.573830088204
20101003137270.878736451320039.61.855978.9791352611.569581691594
2005963769060.3836660925530038.81.665778.7758955661.665421593834
2000945438610.2725259713240037.61.705677.8735521351.661450069894
1995932808740.252277673630036.41.805577.4722300831.757514744164
1990921420390.312851056300035.61.855477709850191.953309434604
1985907165130.18162273960035.11.805376.8696913512.048737817964
1980899051490.21773015910034.01.805376.4686838432.244584115344
1975890186430.383328397230033.42.065275.2669063412.440790871984
1970873544460.584948681350033.52.495173.8645013242.637005776504
1965848801040.74611942-10350033.92.325066.2561922082.833395926884
1960818203940.57457437-1850034.42.514871.7586870533.030332125274
1955795332080.39305147-10350033.92.324770.7561922083.127722425354

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Dự báo dân số Bắc Âu

NămDân số% thay đổiThay đổiDi cưTuổi trung bìnhTỷ lệ sinhMật độ% dân thành thịDân thành thị% thế giớiThế giớiHạng (KV)
20201058631330.5355316826750041.01.856280.9856766601.477954823094
20251084093490.4850924326080041.71.866481.9887594781.481856137574
20301106345340.4144503726470042.51.866582.8915886531.485511986444
20351125531050.3438371426470043.21.866683.6941393691.388927019404
20401143134560.3135207026470043.81.866784.5965483441.392103370044
20451160003450.2933737826470043.91.866885.3989296331.395042095724
20501175828790.2731650726460043.91.866986.11012586131.297718227534

Nguồn: DanSo.org

Xây dựng dựa trên dữ liệu của Phòng Kinh tế và Xã hội Liên Hợp Quốc.

Lên trên ↑

Ghi chú

Số liệu Dân số trong bảng và biểu đồ dân số Bắc Âu (1955 - 2017) qua các năm được lấy vào thời điểm ngày 1 tháng 7 của mỗi năm. Thời điểm mới nhất, nếu chưa đến ngày 1 tháng 7 thì đó là số liệu ước tính.

Các số liệu như: Thay đổi, % thay đổi, di cư, tỷ lệ sinh,... trong hai bảng dân số là số liệu trung bình theo chu kỳ 5 năm.

Số liệu Tỷ lệ gia tăng dân số trong biểu đồ tỷ lệ gia tăng dân số hàng năm là tỷ lệ phần trăm dân số tăng hàng năm dựa trên số liệu dân số vào ngày 1 tháng 7 của mỗi năm, từ năm 1951 đến năm 2017. Giá trị này có thể khác với % Thay đổi hàng năm thể hiện trong bảng dân số qua các năm, thể hiện tỷ lệ thay đổi trung bình mỗi năm trong 5 năm trước đó.

Di cư: hay Di dân là sự thay đổi chỗ ở của các cá thể hay các nhóm người để tìm chỗ ở tốt hơn, phù hợp hơn nơi ở cũ để định cư (từ quốc gia này đến quốc gia khác). Di cư bao gồm: Nhập cư (những người đến để định cư) và Xuất cư (những người rời khỏi để định cư ở một 'quốc gia' khác).

Nguồn: Số liệu trên danso.org được xây dựng dựa theo các số liệu và ước tính của Liên hợp quốc.